English
USMỹAlamosa
Adams State University

Đại học bang AdamsAdams State University

  • Công lập

Đại học bang Adams: học phí quốc tế 21.944 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 36.472 USD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 90. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 36.472 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/7. Hồ sơ nộp qua International Application for Admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Adams là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 21.944 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 36.472 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Adams?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 36.472 USD≈ 951 triệu ₫
học phí 21.944 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
SV quốc tế
0,6%
bậc đại học
Ngành
21 ngành
Thành lập
1921
Số sinh viên
2.546
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Alamosa
khoảng 22 người
0,2% dân số22 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Alamosa
43 người
0,2% dân số43 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • The College Tour2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
208 Edgemont Blvd, Alamosa, CO 81101
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 36.472 USD≈ 951 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
21.944 USD≈ 572 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 53% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí21.944 USD≈ 572 triệu ₫
Ký túc + ăn9.820 USD≈ 256 triệu ₫
Các khoản kháci4.708 USD≈ 123 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 36.472 USD≈ 951 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1Giảm học phí1
  • Adams PromiseChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Adams State Foundation ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: March 1

  • Adams State University Foundation scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: March 1

  • Experience Colorado ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • President's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'undergraduate students' và không nhắc đến sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Vice President's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bài luậniTùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
International Application for Admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa xuân (cử nhân và sau đại học)
    Hạn nộpkhoảng61ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu (cử nhân và sau đại học)
    Hạn nộp+273 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
AR 206
AP3-D Art and Design4+
AR 207
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
ELEC 179
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 101, 101L (4)
APBiology4+5 tín chỉ
BIOL 209 & 209L
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 106
APCalculus AB4+6 tín chỉ
MATH 106 & 107
APCalculus AB5+5 tín chỉ
MATH 120
APCalculus BC3+5 tín chỉ
Math 120
APCalculus BC4+10 tín chỉ
Math 120 and Math 121
APChemistry3+5 tín chỉ
CHEM 131, 131L (5)
APChemistry4+10 tín chỉ
CHEM 131, 131L & 132, 132L
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 291
APDrawing4+
AR 208
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 203
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENG 101, GT-CO1 & ENG 203
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ENV 101
APEuropean History3+3 tín chỉ
HGP 111
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 300
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 255
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 256
APPhysics 13+5 tín chỉ
PHYS 225
APPhysics 23+5 tín chỉ
PHYS 226
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+10 tín chỉ
PHYS 225 and PHYS 226
APPhysics C: Mechanics3+10 tín chỉ
PHYS 225 and PHYS 226
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 106
APPre-Calculus5+3 tín chỉ
MATH 107
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 203
APSpanish Language and Culture4+11 tín chỉ
SPAN 103, 104 & 203
APSpanish Language and Culture5+14 tín chỉ
SPAN 103, 104, 203 & 204
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 110
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 291
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS 202 & 203
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HGP 110 & 111

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

21 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.372 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.338 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 12°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
195 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1921
Số sinh viên
2.546
SV bậc đại học
1.250
SV quốc tế
0,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAdams State University
Bang ColoradoAlamosa, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
50,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
39,4%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu