English
USMỹGarden City
Adelphi University

Đại học AdelphiAdelphi University

  • Tư thục

Đại học Adelphi: học phí quốc tế 52.110 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 63.189 USD, tỉ lệ nhận 65,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Adelphi xét học bổng merit tự động cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân, không cần đơn riêng, và có thêm #YouAreWelcomeHere Award (hai suất). Các trang không nói rõ về aid need-based, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 65,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–630, Toán 540–640, ACT 22–27. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 63.189 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Adelphi là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 52.110 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 63.189 USD.

Đại học Adelphi có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Adelphi xét học bổng merit tự động cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân, không cần đơn riêng, và có thêm #YouAreWelcomeHere Award (hai suất). Các trang không nói rõ về aid need-based, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Adelphi?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Adelphi là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 65,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 63.189 USD≈ 1,65 tỷ ₫
học phí 52.110 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
65,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET110
SV quốc tế
4,3%
bậc đại học
Ngành
47 ngành
Thành lập
1896
Số sinh viên
7.554
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Garden City
khoảng 21 người
0,1% dân số
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Rowe Fund (OAS interest-free loan)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường15.000 USD≈ 391 triệu ₫

    Quỹ Rowe là khoản vay không lãi dành cho người giữ visa F-1/J-1 từ các nước Mỹ Latinh và Caribe, nên không cho thấy sinh viên quốc tế bị loại trừ; thực tế chỉ mở cho một nhóm quốc gia.

Sinh viên kể về trườngi

  • Americalo warangal pilla2023Vlog
  • Adelphi University2023Kinh nghiệm nộp
  • Adelphi University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1 South Ave, Garden City, NY 11530-0701
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 63.189 USD≈ 1,65 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
52.110 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 71% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMọi hồ sơ cử nhân đã nộp đủ đều được xét học bổng, và không có đơn học bổng riêng. Vì vậy merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học, kể cả với sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa thể kết luận need-blind hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Chỉ biết học bổng merit không cần đơn riêng, còn aid need-based thì không được nói tới, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Khác1Thành tích (merit)1Theo nước / vùng1
  • #YouAreWelcomeHere (#YAWH) AwardKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Giải thưởng dành cho sinh viên năm nhất không phải công dân hay thường trú nhân Mỹ nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện, nhưng chỉ có hai suất.

  • Adelphi undergraduate merit scholarships (incl. talent and athletic)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang quốc tế nêu rõ sinh viên quốc tế bậc cử nhân đủ điều kiện nhận học bổng merit, talent và athletic nên ghi Yes.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Rowe Fund (OAS interest-free loan)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Quỹ Rowe là khoản vay không lãi dành cho người giữ visa F-1/J-1 từ các nước Mỹ Latinh và Caribe, nên không cho thấy sinh viên quốc tế bị loại trừ; thực tế chỉ mở cho một nhóm quốc gia.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
65,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.5

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–630
SATToán200800540–640
ACTtổng13622–27
SATcó nộp74%
ACTcó nộp20%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110
Chương trình tiếng Anh dự bị
International Accelerator

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art Elective
APAfrican American Studies4+3 tín chỉ
Global Awareness
APArt History3+6 tín chỉ
Art History Electives
APBiology4+8 tín chỉ
BIO111, BIO112
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTH141
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MTH141, MTH142
APChemistry4+4 tín chỉ
CHE111
APChemistry5+8 tín chỉ
CHE111, CHE112
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHI111, CHI112
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POL260
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSC 171
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CSC 101
APDrawing3+3 tín chỉ
Art Elective
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG106
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG108
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENV102
APEnvironmental Science4+5 tín chỉ
ENV102, ENV ELECTIVE
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS102
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRE111, FRE112
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
GER111, GER112
APHuman Geography4+6 tín chỉ
HIS250, HIS ELECTIVE
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
ITA111, ITA112
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
JPN111 & JPN112
APLatin4+3 tín chỉ
LAT122
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECA112
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECA111
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUA110
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY Elective
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY Elective
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY Elective
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY Elective
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MTH 140
APPsychology3+3 tín chỉ
PIA101
APResearch4+4 tín chỉ
XAS0190-200 (Arts & Science Elective)
APSeminar4+4 tín chỉ
XAS0190-200 (Arts & Science Elective)
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPA111, SPA112
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPA112, SPA121
APStatistics3+3 tín chỉ
MTH113
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POL101
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIS103, HIS104
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIS105,HIS106

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

47 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
75.482 USD≈ 1,97 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.688 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
26°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
52 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1896
Số cơ sở
4
Số sinh viên
7.554
SV bậc đại học
5.276
SV quốc tế
4,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAdelphi University
Bang New YorkGarden City, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
80,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67,2%

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
35%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu