English
USMỹAnchorage
Alaska Pacific University

Alaska Pacific University

  • Tư thục

Alaska Pacific University: học phí quốc tế 20.760 USD/năm, tổng chi phí một năm 34.026 USD, tỉ lệ nhận 96,5%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5.

Điều kiện vào. Trường nhận 96,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5.

Chi phí một năm. Một năm hết 34.026 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua APU online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Alaska Pacific University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.760 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 34.026 USD.

Alaska Pacific University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. APU có một học bổng riêng cho SV quốc tế (Clements/Naidu) nhưng không nêu số tiền. Merit và need-based chung không nói rõ SV quốc tế có được xét hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Alaska Pacific University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5.

Tỉ lệ nhận của Alaska Pacific University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96,5%.

Tổng chi phí / năm
34.026 USD≈ 887 triệu ₫
học phí 20.760 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
96,5%
IELTStối thiểu
6,5
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
15 ngành
Thành lập
1957
Số sinh viên
571
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Anchorage
1.232 người
0,4% dân số272 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Anchorage
1.367 người
0,3% dân số295 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
4101 University Drive • Anchorage, AK 99508
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
34.026 USD≈ 887 triệu ₫
Học phí quốc tế
20.760 USD≈ 541 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 94% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.760 USD≈ 541 triệu ₫
Ký túc + ăn8.932 USD≈ 233 triệu ₫
Các khoản kháci4.334 USD≈ 113 triệu ₫
Tổng chi phí một năm34.026 USD≈ 887 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác1Theo nhu cầu tài chính1
  • Dr. Ray Clements and Professor Govind Naidu Endowed ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dành riêng cho SV quốc tế đã nhập học đầy đủ, nên đủ điều kiện.

  • Atwood Distinguished Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    APU nêu học bổng merit cho sinh viên cử nhân nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Rolling admissions; considered at the time of application.

  • Atwood Performance Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    APU nêu học bổng merit cho sinh viên cử nhân nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Rolling admissions; considered at the time of application.

  • Leah J Peterson Aspire Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    APU nêu học bổng merit cho sinh viên cử nhân nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Rolling admissions; considered at the time of application.

  • Leah J Peterson Trustee Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    APU nêu học bổng merit cho sinh viên cử nhân nhưng không xác nhận sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Rolling admissions; considered at the time of application.

  • Merit Scholarships (Atwood Distinguished/Performance, Leah J Peterson Trustee/Aspire)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế và yêu cầu kết quả FAFSA, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Rolling admissions

  • Promise Tuition Grant & Gap ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Dựa vào FAFSA và Pell, không nhắc SV quốc tế, nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96,5%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
35 USD≈ 912.800 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bài bổ sungBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
APU online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ kỳ Xuân (ngày 1/11) (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ học kỳ Spring (ưu tiên)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn muộn nộp hồ sơ kỳ Xuân (ngày 1/12) (ROLLING)
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ học kỳ Spring (muộn)
    Hạn nộp+47 ngày
  5. Hạn ưu tiên nộp hồ sơ kỳ Thu (ngày 1/5) (ROLLING)
    Hạn nộp+198 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ học kỳ Fall (ưu tiên)
    Hạn nộp+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+4 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
APCalculus AB3+4 tín chỉ
APCalculus BC3+
APChemistry3+4 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
APEuropean History3+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
APHuman Geography3+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
APLatin3+4 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPsychology3+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
APUnited States History3+4 tín chỉ
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ

33 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

15 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.271 USD≈ 1,42 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.803 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −6°C
Nóng nhất
17°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 10°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
182 ngày
Có tuyết
T10 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1957
Số sinh viên
571
SV bậc đại học
457
SV quốc tế
0,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAlaska Pacific University
Bang AlaskaAnchorage, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
68%
Tốt nghiệp sau 6 năm
47,2%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu