English
USMỹAlbany
Albany College of Pharmacy and Health Sciences

Albany College of Pharmacy and Health Sciences

  • Tư thục

Albany College of Pharmacy and Health Sciences: học phí quốc tế 42.600 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 54.899 USD, tỉ lệ nhận 52,7%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 84.

SV quốc tế năm nhất có thể được xét một số học bổng merit của ACPHS dựa trên thành tích học tập; nên liên hệ Financial Aid để được xem xét cá nhân. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 52,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–680, Toán 560–700, ACT 23–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 84.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 54.899 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/11. Hồ sơ nộp qua ACPHS Undergraduate Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Albany College of Pharmacy and Health Sciences là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 42.600 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 54.899 USD.

Albany College of Pharmacy and Health Sciences có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. SV quốc tế năm nhất có thể được xét một số học bổng merit của ACPHS dựa trên thành tích học tập; nên liên hệ Financial Aid để được xem xét cá nhân. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho SV quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Albany College of Pharmacy and Health Sciences?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 84.

Tỉ lệ nhận của Albany College of Pharmacy and Health Sciences là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 52,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 54.899 USD≈ 1,43 tỷ ₫
học phí 42.600 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
52,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL84
SV quốc tế
3,5%
bậc đại học
Ngành
6 ngành
Thành lập
1881
Số sinh viên
856
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cán bộ phụ trách vùng
Nicoy PuseyUndergraduate International students

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Albany
349 người
0,3% dân số188 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Albany–Schenectady–Troy
1.577 người
0,2% dân số1.001 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • ACPHS Official2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
106 New Scotland Avenue, Albany, NY 12208-3492
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 54.899 USD≈ 1,43 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
42.600 USD≈ 1,11 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 51% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói merit award được trao qua quá trình xét tuyển, nhưng không nói rõ áp dụng tự động cho SV quốc tế; trang quốc tế còn bảo liên hệ Financial Aid để được xét riêng, nên Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có trang nào nói về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của SV quốc tế, nên Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang chỉ nhắc FAFSA cho need-based aid và không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho SV quốc tế, nên không đủ căn cứ để kết luận.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1
  • Academic Excellence AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ học bổng này có mở cho SV quốc tế hay không, dù có học bổng merit chung cho SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Student Merit Scholarships (certain awards)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói chung là có một số học bổng thành tích dành cho sinh viên quốc tế, không nêu tên học bổng cụ thể nào, nên chưa xác nhận được học bổng này.

  • Panther Pride AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng dựa trên kết quả FAFSA nên chưa rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: FAFSA priority deadline February 1 for new students

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
52,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–680
SATToán200800560–700
ACTtổng13623–31

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 84

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026
Nộp qua
ACPHS Undergraduate Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    APBiology4+8 tín chỉ
    BIO 101/102; BIO 111/121
    APCalculus AB4+4 tín chỉ
    MAT 111
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MAT111/MAT211
    APChemistry4+8 tín chỉ
    CHE 101/102; CHE 111/121
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    ENG 101 or COM 115
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    Liberal Arts Elective or Humanities Selective
    APStatistics4+3 tín chỉ
    MAT145

    7 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    6 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    131.426 USD≈ 3,43 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    112.685 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −10°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
    Nóng nhất
    27°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    149 ngày
    Có tuyết
    T11 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1881
    Số sinh viên
    856
    SV bậc đại học
    481
    SV quốc tế
    3,5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAlbany College of Pharmacy and Health Sciences
    Bang New YorkAlbany, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    85,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    67,5%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu