English
USMỹNew Haven
Albertus Magnus College

Albertus Magnus College

  • Tư thục

Albertus Magnus College: học phí quốc tế 43.386 USD/năm, tổng chi phí một năm 45.886 USD, tỉ lệ nhận 59,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 59,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 45.886 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/12. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Albertus Magnus College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 43.386 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 45.886 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Albertus Magnus College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Albertus Magnus College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 59,3%.

Tổng chi phí / năm
45.886 USD≈ 1,2 tỷ ₫
học phí 43.386 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
59,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET100
SV quốc tế
4,2%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
Thành lập
1925
Số sinh viên
1.224
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố New Haven
444 người
0,3% dân số48 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng New Haven
1.726 người
0,3% dân số554 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
700 Prospect St, New Haven, CT 06511-1189
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
45.886 USD≈ 1,2 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
43.386 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 52% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí43.386 USD≈ 1,13 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên45.886 USD≈ 1,2 tỷ ₫

Đây là học phí cho sinh viên cử nhân traditional toàn thời gian học 24–30 tín chỉ mỗi năm.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác1
  • Devaney ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang hiện hành liệt kê học bổng này nhưng không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Mohun ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang FAQ cũ nói SV quốc tế tự động đủ điều kiện, nhưng trang đó có thể đã lỗi thời và số tiền khác với trang hiện hành, nên chưa chắc.

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không nên chưa rõ.

  • Promise AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang hiện hành liệt kê giải thưởng này nhưng không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • St. Catherine of Siena AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang hiện hành nói giải thưởng dành cho tốt nghiệp trường THPT Công giáo, không nhắc SV quốc tế. Trang cũ nói có học bổng thêm cho nhóm này, nhưng không nêu tên.

  • St. Thomas Aquinas ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang hiện hành liệt kê học bổng này nhưng không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
59,3%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
100 USD≈ 2,61 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Phỏng vấniKhông yêu cầu

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action I (EA)
    Hạn nộpcòn61ngày
  2. Hạn Early Action II (EA)
    Hạn nộp+123 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Chỉ các bài thi IB Higher Level đạt từ 4 điểm trở lên mới được nhận tín chỉ.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm AP từ 3 trở lên có thể được xét cấp tín chỉ sau khi bạn được nhận.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AR 122
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
AR 113
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
SO 246
APArt History3+6 tín chỉ
AH 230 & AH 231
APBiology3+8 tín chỉ
BI 111, BI 111L, BI 112, BI 112L
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MA 121
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MA 121 & MA 122
APCalculus BC: AB Subscore3+4 tín chỉ
MA 121
APChemistry3+8 tín chỉ
CH 121, CH 121L, CH 122, CH 122L
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
LC 000
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
HI 125
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS 000
APComputer Science Principles3+6 tín chỉ
CIS 000
APDrawing3+6 tín chỉ
AR 111 & AR 211
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
EN 106
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
EN 107
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SC 000
APEuropean History3+6 tín chỉ
HI 315 & HI 316
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
LC 000
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
LC 000
APHuman Geography3+3 tín chỉ
EL 000
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
LC 000
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
LC 000
APLatin3+6 tín chỉ
LC 000
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BE 204
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BE 205
APMusic Aural Subscore3+3 tín chỉ
MU 112
APMusic Non-Aural Subscore3+3 tín chỉ
MU 111
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MU 111 & MU 112
APPhysics 13+4 tín chỉ
SC 131 & SC 131L
APPhysics 23+4 tín chỉ
SC 132 & SC 132L
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
SC 000
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
SC 000
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MA 120
APPsychology3+3 tín chỉ
PY 111
APResearch3+3 tín chỉ
EL 000
APSeminar3+3 tín chỉ
EL 000
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
LC 111S & LC 112S
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
LC 000S
APStatistics3+3 tín chỉ
BE 202, MA 117, PY 218 or MA 345
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PO 112
APUnited States History3+6 tín chỉ
HI 121 & HI 122
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HI 111 & HI 112

43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
60.144 USD≈ 1,57 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.153 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
126 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1925
Số sinh viên
1.224
SV bậc đại học
991
SV quốc tế
4,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAlbertus Magnus College
Bang ConnecticutNew Haven, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
66,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
51,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu