English
USMỹReading
Albright College

Albright College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Albright College: học phí quốc tế 31.830 USD/năm, tổng chi phí một năm 31.955 USD, tỉ lệ nhận 76,3%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 76,3% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 31.955 USD, chưa trừ học bổng. Có 11 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Albright College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 31.830 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 31.955 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Albright College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Albright College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 76,3%.

Tổng chi phí / năm
31.955 USD≈ 833 triệu ₫
học phí 31.830 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
76,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET110
SV quốc tế
2,3%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1856
Số sinh viên
1.367
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Reading
183 người
0,2% dân số153 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Reading
1.193 người
0,3% dân số745 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Albright College2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1621 N. 13th Street, Reading, PA 19604
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
31.955 USD≈ 833 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
31.830 USD≈ 830 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 80% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí31.830 USD≈ 830 triệu ₫
Phí bắt buộc125 USD≈ 3,26 triệu ₫
Cộng các khoản trên31.955 USD≈ 833 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)8Khác4Tài năng2Theo nhu cầu tài chính1Toàn phần / kết hợp1
  • 13th Street ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Academic scholarship (international students page)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: International financial aid deadline: July 1 (fall), December 1 (spring)

  • Albright Talent AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Albright Trustee GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dựa trên financial need nhưng trang không nói SV quốc tế có đủ điều kiện hay không; quy trình dùng FAFSA.

  • Albright academic scholarship for international students (general)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mô tả nằm trên trang dành cho SV quốc tế nhưng không nêu rõ đối tượng đủ điều kiện, nên chưa chắc chắn.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Connection ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Endowed Scholarships (250+)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Faculty ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế; số tiền khác nhau giữa các trang.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Legacy AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ mô tả tiêu chí học lực và lãnh đạo, không nhắc SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Recognition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Shirk ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói Shirk dành cho học sinh hạt Berks, không nhắc sinh viên quốc tế và không phủ định toàn thể; điều kiện địa phương này chưa đủ để kết luận loại trừ sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Talent Awards (Arts, Sciences, Research/Writing/Communication, Computers/Math/Analytical)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • United Methodist AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Letter must be received prior to May 1

  • Warren L. Davis ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
76,3%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài luậnKhông yêu cầu
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Khuyến nghị

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+
ART 185
AP3-D Art and Design4+
ART 183
APAfrican American Studies4+
HIS 212
APArt History4+
ART 106
APBiology4+
BIO 101
APCalculus AB4+
MAT 131
APCalculus BC4+
MAT 132
APChemistry4+
CHE 100
APChinese Language and Culture4+
CHI 301
APChinese Language and Culture5+
CHI 302
APComparative Government and Politics4+
POL 205
APComputer Science A4+
CSC 119
APComputer Science Principles4+
CSC 119
APDrawing4+
ART 185
APEnglish Language and Composition4+
ENG 101
APEnglish Literature and Composition4+
ENG 101
APEnvironmental Science4+
ESS 184
APEuropean History4+
HIST 122
APFrench Language and Culture4+
FRE 301
APFrench Language and Culture5+
FRE 302
APGerman Language and Culture4+
GER 301
APGerman Language and Culture5+
GER 302
APHuman Geography4+
SPI211
APItalian Language and Culture4+
ITA 301
APItalian Language and Culture5+
ITA 302
APJapanese Language and Culture4+
MFL 301
APJapanese Language and Culture5+
MFL 302
APLatin4+
LAT 301
APLatin5+
LAT 302
APMacroeconomics4+
ECO 105 ECO 184
APMicroeconomics4+
ECO 105 ECO 184
APMusic Theory4+
MUS 135
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+
PHY 202
APPhysics C: Mechanics4+
PHY 202
APPsychology4+
PSY 100
APResearch4+
SPI 183
APSeminar4+
SPI 183
APSpanish Language and Culture4+
SPA 301
APSpanish Language and Culture5+
SPA 302
APSpanish Literature and Culture4+
SPA 380
APStatistics4+
MAT 110
APUnited States Government and Politics4+
POL 101
APUnited States History4+
HIS 152
APWorld History: Modern4+
HIS 135

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.700 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.391 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
121 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1856
Số sinh viên
1.367
SV bậc đại học
1.217
SV quốc tế
2,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAlbright College
Bang PennsylvaniaReading, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
61,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
50,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu