English
USMỹAlma
Alma College

Alma College

  • Tư thục

Alma College: học phí quốc tế 53.304 USD/năm, tổng chi phí một năm 56.474 USD, tỉ lệ nhận 57%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Có. Sinh viên Việt Nam bậc cử nhân năm nhất được xét merit scholarships và need-based aid của Alma khi nộp hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng. Trang không cho biết Alma có need-blind với sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 65,7% hồ sơ (3.239 trên 4.931). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 56.474 USD. Trừ 201.000 USD mỗi năm của bảy suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 0 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Alma College application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Alma College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 53.304 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 56.474 USD.

Alma College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên Việt Nam bậc cử nhân năm nhất được xét merit scholarships và need-based aid của Alma khi nộp hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng. Trang không cho biết Alma có need-blind với sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Alma College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Alma College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 57%.

Tổng chi phí / năm
56.474 USD≈ 1,47 tỷ ₫
học phí 53.304 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận
65,7%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
5,7%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1886
Số sinh viên
1.186
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Alma
Gần như không có
Cả vùng Alma
Gần như không có

Liên hệ

Địa chỉ
614 W Superior, Alma, MI 48801-1599
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
56.474 USD≈ 1,47 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
53.304 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 73% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí53.304 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Phí bắt buộc400 USD≈ 10,4 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.170 USD≈ 30,5 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Đi lại600 USD≈ 15,6 triệu ₫
Cộng các khoản trên56.474 USD≈ 1,47 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóMerit scholarship của international students được quyết định lúc admission và không cần đơn riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói liệu khả năng chi trả có được xét trong tuyển sinh international hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõViệc không cần đơn riêng chỉ nói về xét quyết định khi nhập học, không xác nhận rằng không cần CSS Profile hay mẫu hỗ trợ quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Khác1
  • AchievementThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường30.000 USD/năm≈ 782 triệu ₫

    Học bổng merit này nằm trong chính sách hỗ trợ tài chính dành cho international students của Alma.

  • AlmaThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường28.000 USD/năm≈ 730 triệu ₫

    Học bổng merit này nằm trong chính sách hỗ trợ tài chính dành cho international students của Alma.

  • DeanThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường34.000 USD/năm≈ 887 triệu ₫

    Học bổng merit này nằm trong chính sách hỗ trợ tài chính dành cho international students của Alma.

  • PresidentialThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường38.000 USD/năm≈ 991 triệu ₫

    Học bổng merit này nằm trong chính sách hỗ trợ tài chính dành cho international students của Alma.

  • Scottish Hospitality ScholarshipKhácCách nộp chưa rõTrang của trường3.000 USD/năm≈ 78,2 triệu ₫

    International students có thể nhận học bổng này sau một virtual visit theo trang của Alma.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Must complete visit prior to freshman move in.

  • TartanThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường32.000 USD/năm≈ 835 triệu ₫

    Học bổng merit này nằm trong chính sách hỗ trợ tài chính dành cho international students của Alma.

  • TrusteeThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường36.000 USD/năm≈ 939 triệu ₫

    Học bổng merit này nằm trong chính sách hỗ trợ tài chính dành cho international students của Alma.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
65,7%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp42%
ACTcó nộp42%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Alma College application
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Khuyến nghị nộp cho học kỳ mùa đông (ROLLING)
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp commitment deposit để ưu tiên chọn chỗ ở
    Đặt cọc+198 ngày
  3. Khuyến nghị nộp cho học kỳ mùa thu (ROLLING)
    Hạn nộp+259 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2025–26
Ứng viên
4.931
Được nhận
3.239
65,7% số ứng viên
Nhập học
323
10% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm từ 5 ở từng môn IB Higher Level có thể giúp bạn đủ điều kiện nhận tín chỉ Alma College cho môn tương ứng.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART-180
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
ART-180
APArt History3+4 tín chỉ
ART-201
APBiology4+4 tín chỉ
BIO-180
APBiology5+4 tín chỉ
BIO-121
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MTH-121
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MTH-121 and 122
APChemistry4+4 tín chỉ
CHM-115
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHN-111
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHN-111 & 112
APChinese Language and Culture5+12 tín chỉ
CHN-111, 112, & 280
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
POL-111
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC-119
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSC-180
APDrawing4+4 tín chỉ
ART-180
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
ENG-100
APEnglish Language and Composition5+4 tín chỉ
ENG-101
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
ENG-120
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
ENV-180
APEuropean History4+4 tín chỉ
HST-180
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FRN-111
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FRN-111 & 112
APFrench Language and Culture5+12 tín chỉ
FRN-111, 112 & 180
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GRM-111
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GRM-111 & 112
APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
GRM-111, 112 & 280
APHuman Geography4+4 tín chỉ
GGR-102
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
WLC-111
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
WLC-111 & 112
APItalian Language and Culture5+12 tín chỉ
WLC-111, 112 & 280
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
WLC-111
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
WLC-111 & 112
APJapanese Language and Culture5+12 tín chỉ
WLC-111, 112 & 280
APLatin3+4 tín chỉ
LAT-111
APLatin4+8 tín chỉ
LAT-111 & 112
APLatin5+12 tín chỉ
LAT-111, 112 & 280
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
ECN-111
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
ECN-112
APMusic Aural Subscore3+4 tín chỉ
MUS-180 (w/dept. approval)
APMusic Aural Subscore4+4 tín chỉ
MUS-180
APMusic Non-Aural Subscore3+4 tín chỉ
MUS-180 (w/dept. approval)
APMusic Non-Aural Subscore4+4 tín chỉ
MUS-180
APMusic Theory4+8 tín chỉ
MUS-111 & 112
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHY-112
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHY-113
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHY-122
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHY-121
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MTH-112
APPsychology4+4 tín chỉ
PSY-120
APResearch4+4 tín chỉ
HUM-180
APSeminar4+4 tín chỉ
HUM-180
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SPN-111
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SPN-111 & 112
APSpanish Language and Culture5+12 tín chỉ
SPN-111, 112 & 280
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPN-221
APStatistics4+4 tín chỉ
MTH-116
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
POL-101
APUnited States History4+4 tín chỉ
HST-180
APWorld History: Modern4+4 tín chỉ
HST-180

59 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.742 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.720 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
151 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1886
Số sinh viên
1.186
SV bậc đại học
1.148
SV quốc tế
5,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAlma College
Bang MichiganAlma, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
85%
Tốt nghiệp sau 6 năm
62,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu