English
USMỹReading
Alvernia University

Đại học AlverniaAlvernia University

  • Tư thục

Đại học Alvernia: học phí quốc tế 46.700 USD/năm, tổng chi phí một năm 29.797 USD, tỉ lệ nhận 58,1%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 75, Duolingo 95.

Alvernia trao merit scholarship $23,000-$28,000/năm cho sinh viên quốc tế năm nhất (GPA từ 3.0 trở lên, gia hạn tối đa 8 học kỳ), nên học sinh Việt Nam được xét. Các trang không nói gì về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 58,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 570–658, Toán 523–628. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 29.797 USD. Trừ 103.000 USD mỗi năm của bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, còn khoảng 0 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/8. Hồ sơ nộp qua Alvernia web portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Alvernia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 46.700 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 29.797 USD.

Đại học Alvernia có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Alvernia trao merit scholarship $23,000-$28,000/năm cho sinh viên quốc tế năm nhất (GPA từ 3.0 trở lên, gia hạn tối đa 8 học kỳ), nên học sinh Việt Nam được xét. Các trang không nói gì về need-based aid, need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Alvernia?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 75, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Alvernia là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 58,1%.

Tổng chi phí / năm
29.797 USD≈ 777 triệu ₫
học phí 46.700 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
58,1%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL75DET95
SV quốc tế
3,2%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
Thành lập
1958
Số sinh viên
2.756
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Reading
183 người
0,2% dân số153 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Reading
1.193 người
0,3% dân số745 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Simeon Wah2023Vlog
  • Alvernia University2024Kinh nghiệm nộp
  • Alvernia University2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
400 St. Bernardine Street, 2nd Floor Student Center, Reading, PA 19607
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
29.797 USD≈ 777 triệu ₫
Học phí quốc tế
46.700 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 60% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí46.700 USD≈ 1,22 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.770 USD≈ 72,2 triệu ₫
Ký túc + ăn15.460 USD≈ 403 triệu ₫
Tổng chi phí một năm29.797 USD≈ 777 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói scholarship dành cho 'mỗi' sinh viên quốc tế được nhận, nhưng không nói rõ có tự động xét cùng hồ sơ hay phải nộp đơn riêng, nên chưa chắc chắn.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrường yêu cầu bản khai tài chính tối thiểu $43,000 và 'financial specifications', nhưng không nói rõ có xét khả năng chi trả khi tuyển sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế. Chỉ có yêu cầu financial statement khi nộp hồ sơ nhập học, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)9Theo nhu cầu tài chính1
  • Heritage Award (International)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường23.000 USD/năm≈ 600 triệu ₫

    Nằm trong danh sách merit scholarship ở trang dành cho sinh viên quốc tế, nên sinh viên quốc tế năm nhất được xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admission application deadlines: Aug 1 (Fall), Jan 1 (Spring)

  • Presidential Scholarship (International)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường28.000 USD/năm≈ 730 triệu ₫

    Nằm trong danh sách merit scholarship ở trang dành cho sinh viên quốc tế, nên sinh viên quốc tế năm nhất được xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admission application deadlines: Aug 1 (Fall), Jan 1 (Spring)

  • Trustees' Scholarship (International)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường27.000 USD/năm≈ 704 triệu ₫

    Nằm trong danh sách merit scholarship ở trang dành cho sinh viên quốc tế, nên sinh viên quốc tế năm nhất được xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admission application deadlines: Aug 1 (Fall), Jan 1 (Spring)

  • Veronica Founder's Scholarship (International)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường25.000 USD/năm≈ 652 triệu ₫

    Nằm trong danh sách merit scholarship ở trang dành cho sinh viên quốc tế, nên sinh viên quốc tế năm nhất được xét.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admission application deadlines: Aug 1 (Fall), Jan 1 (Spring)

  • Boscov ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ xuất hiện ở trang học bổng chung cho first-year applicants và không có trong danh sách của sinh viên quốc tế, nên chưa rõ có xét cho sinh viên quốc tế không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Header Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng nêu financial need nhưng không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Heritage AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không xác nhận Heritage Award có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không xác nhận Presidential Scholarship có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Trustees' ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không xác nhận Trustees' Scholarship có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Veronica Founder's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không xác nhận Veronica Founder's Scholarship có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
58,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800570–658
SATToán200800523–628

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Alvernia web portal
Đặt cọc nhập học
300 USD≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ và tài liệu cho kỳ Spring bắt đầu tháng 1
    Hạn nộpcòn78ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.055 USD≈ 1,44 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.938 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
121 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1958
Số sinh viên
2.756
SV bậc đại học
2.152
SV quốc tế
3,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAlvernia University
Bang PennsylvaniaReading, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
72%
Tốt nghiệp sau 6 năm
55,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu