English
USMỹMilwaukee
Alverno College

Alverno College

  • Tư thục

Alverno College: học phí quốc tế 35.256 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 51.362 USD, tỉ lệ nhận 85,7%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 68.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,7% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5 hoặc TOEFL iBT từ 68.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 51.362 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Alverno College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.256 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 51.362 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Alverno College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 68.

Tỉ lệ nhận của Alverno College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 51.362 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 35.256 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
85,7%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL68
SV quốc tế
0,5%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1887
Số sinh viên
1.275
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Milwaukee
1.262 người
0,2% dân số529 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Milwaukee–Waukesha
3.600 người
0,2% dân số1.793 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
3400 S. 43rd St., Milwaukee, WI 53234
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 51.362 USD≈ 1,34 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
35.256 USD≈ 919 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 71% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính2Toàn phần / kết hợp1
  • Alverno Girls' Academy of Science and Math scholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Eleanor Roosevelt ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế nên không thể xác định.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Beginning of December for the upcoming academic year

  • First@Alverno First-Generation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Futures III in Science and Mathematics Scholarship ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Legacy ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit-based scholarships (Vanguard, Deans', Alexia, Founders')Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Thea Bowman ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1 for the upcoming academic year

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,7%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 68

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+
AP3-D Art and Design3+
APArt History3+
Humanities & Fine Arts Course
APBiology3+
Science 120 & Science 120Lab
APCalculus AB3+
Math 152
APCalculus BC3+
Math 152
APChemistry3+
Science 119 & Science 199L
APChinese Language and Culture3+
APComparative Government and Politics3+
Global Studies or Political Science Course
APComputer Science A3+
APComputer Science Principles3+
APDrawing3+
APEnglish Language and Composition3+
CM 120
APEnglish Literature and Composition3+
CM 120 or EN 210 or Humanities &Fine Arts Course
APEnvironmental Science3+
General Science Course
APEuropean History3+
Humanities & Fine Arts Course
APFrench Language and Culture3+
APGerman Language and Culture3+
APHuman Geography3+
Social Science 101
APItalian Language and Culture3+
APJapanese Language and Culture3+
APLatin3+
APMacroeconomics4+
Management 210
APMicroeconomics4+
Management 211
APMusic Theory3+
APPhysics 13+
Physics 231
APPhysics 23+
Physics 232
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+
Physics 242
APPhysics C: Mechanics3+
Physics 241
APPsychology3+
Psychology 101
APResearch3+
Communication Seminar 125 (CM 125)
APSeminar3+
Communication Seminar 125 (CM 125)
APSpanish Language and Culture3+
APSpanish Literature and Culture3+
Humanities & Fine Arts Course
APStatistics3+
Math 256
APUnited States Government and Politics3+
Politics 225
APUnited States History3+
Humanities & Fine Arts Course or History 330
APWorld History: Modern3+
Humanities & Fine Arts Course

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.145 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.755 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−11°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
143 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1887
Số sinh viên
1.275
SV bậc đại học
631
SV quốc tế
0,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAlverno College
Bang WisconsinMilwaukee, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
61%
Tốt nghiệp sau 6 năm
49,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu