English
USMỹWashington
American University

American University

  • Tư thục
  • Đại học nghiên cứu

American University: học phí quốc tế 31.340 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 76.058 USD, tỉ lệ nhận 62%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85.

Điều kiện vào. Trường nhận 62% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 660–740, Toán 680–740, ACT 30–33. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 85.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 76.058 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí American University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 31.340 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 76.058 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào American University?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 85.

Tỉ lệ nhận của American University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 62%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 76.058 USD≈ 1,98 tỷ ₫
học phí 31.340 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
62%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL85
SV quốc tế
5,3%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1893
Số sinh viên
12.111
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Washington
2.801 người
0,4% dân số1.764 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Washington–Arlington–Alexandria
78.274 người
1,2% dân số47.566 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • HanEmbroiders 2025Vlog
  • Kiersten Rae2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
4400 Massachusetts Avenue NW, Washington, DC 20016
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 76.058 USD≈ 1,98 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
31.340 USD≈ 817 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 80% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Đây là mức học phí cử nhân toàn thời gian chung của trường, không tách riêng cho sinh viên quốc tế, nên áp dụng cho cả sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Deans' and Presidential merit awardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói mọi người nộp hồ sơ AU đều được xét nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
62%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,95 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATToán200800680–740
ACTtổng13630–33
SATcó nộp15,9%
ACTcó nộp6,1%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 85mỗi phần ≥ 20
Chương trình tiếng Anh dự bị
International Accelerator

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộp+17 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2025–26
Từ danh sách chờ66,2%
Ứng viên quốc tế
1.297

Vòng sớm & danh sách chờ

Chờ: được mời
4.928
Chờ: chấp nhận chờ
1.785
Nhận từ danh sách chờ
1.18266,2%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARTS 1XX 100-LEVEL SUBJECT CREDIT
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ARTS 2XX 200-LEVEL SUBJECT CREDIT
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
AFAM 200X
APArt History4+3 tín chỉ
ARTH 105X ARTISTS, AUDIENCES, AND AFTERLIVES (3)
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 110X GENERAL BIOLOGY I (4) BIO-210 GENERAL BIOLOGY II (4)
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 221X CALCULUS I (4)
APCalculus BC4+4 tín chỉ
MATH 2XX 200-LEVEL SUBJECT CREDIT
APCalculus BC: AB Subscore4+4 tín chỉ
MATH 221
APChemistry4+8 tín chỉ
APChinese Language and Culture5+5 tín chỉ
ELEC 2XX 200-LEVEL ELECTIVE CREDIT
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
GOVT 130
APComputer Science A4+4 tín chỉ
CSC-148
APComputer Science Principles4+4 tín chỉ
CSC-1**
APDrawing4+3 tín chỉ
ARTS 205
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
WRT-AP
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
LIT 1XX 100-LEVEL SUBJECT CREDIT
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
ENVS 250
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIST 110X RENAISSANCE AND REVOLUTIONS (3) HIST 140X MODERN EUROPEAN HISTORY: 1750 TO PRESENT (3)
APFrench Language and Culture5+4 tín chỉ
ELEC-2**
APGerman Language and Culture5+4 tín chỉ
ELEC-2**
APHuman Geography4+3 tín chỉ
SISU-1**
APItalian Language and Culture5+4 tín chỉ
ELEC-2**
APJapanese Language and Culture5+5 tín chỉ
ELEC-1**
APLatin4+3 tín chỉ
LIT-1**
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON-100
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 200
APMusic Theory5+6 tín chỉ
PERF 124, PERF 126
Chỉ tính cho Art
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS-105
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS-205
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 210
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS-1**
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
MATH 1**
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC-100
APResearch4+3 tín chỉ
WRT-AP
APSeminar4+3 tín chỉ
WRT-AP
APSpanish Language and Culture5+4 tín chỉ
ELEC-2**
APSpanish Literature and Culture5+3 tín chỉ
ELEC-3**
APStatistics4+4 tín chỉ
STAT 202
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
GOVT-110
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 2**, HIST 2**
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 1**, HIST 1**

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

44 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
77.370 USD≈ 2,02 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
61.328 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
89 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1893
Số sinh viên
12.111
SV bậc đại học
7.266
SV quốc tế
5,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAmerican University
Bang District of ColumbiaWashington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
87%
Tốt nghiệp sau 6 năm
74,8%

Ký túc

Năm nhất ở ký túc
95%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu