English
USMỹSan Angelo
Angelo State University

Đại học bang AngeloAngelo State University

  • Công lập

Đại học bang Angelo: học phí quốc tế 22.502 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.520 USD, tỉ lệ nhận 83%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận ASU Distinguished Scholarship (merit, tối đa khoảng $52,000 trong 4 năm) nếu có điểm ACT/SAT đủ chuẩn. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 83% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 470–570, Toán 460–550, ACT 17–23. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 69 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.520 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Bảo hiểm y tế là 3.123 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 12/12. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Angelo là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.502 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.520 USD.

Đại học bang Angelo có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận ASU Distinguished Scholarship (merit, tối đa khoảng $52,000 trong 4 năm) nếu có điểm ACT/SAT đủ chuẩn. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Angelo?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 69, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Angelo là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 83%.

Tổng chi phí / năm
41.520 USD≈ 1,08 tỷ ₫
học phí 22.502 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
83%
IELTStối thiểu
6
TOEFL69DET100
SV quốc tế
3,8%
bậc đại học
Ngành
43 ngành
Thành lập
1928
Số sinh viên
7.483
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố San Angelo
296 người
0,3% dân số93 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng San Angelo
296 người
0,2% dân số93 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • FTU Đào tạo quốc tế HCM2023Dạo khuôn viên
  • 강원대학교2023Vlog
  • Angelo State University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
ASU Station #11014, San Angelo, TX 76909
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
41.520 USD≈ 1,08 tỷ ₫
Học phí quốc tế
22.502 USD≈ 587 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 50% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí22.502 USD≈ 587 triệu ₫
Ký túc + ăn13.500 USD≈ 352 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.350 USD≈ 35,2 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân2.036 USD≈ 53,1 triệu ₫
Đi lại2.130 USD≈ 55,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm41.520 USD≈ 1,08 tỷ ₫

Đây là mức gộp học phí và lệ phí cho sinh viên cử nhân non-resident (không phải cư dân Texas), tính theo 15 tín chỉ mỗi học kỳ, hai học kỳ.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói sinh viên được admit sẽ được xét tự động, không cần đơn riêng, nhưng không có câu nào gắn rõ điều này với sinh viên quốc tế. Vì vậy để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế, nên không có căn cứ để kết luận need-blind.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có FAFSA và General Scholarship Application, nên chưa rõ.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác1
  • ASU Distinguished Scholarship (First-Time Freshmen)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường8.000 – 40.000 USD≈ 209 triệu ₫ – 1,04 tỷ ₫

    Trang nêu rõ sinh viên năm nhất quốc tế vẫn nhận được học bổng nếu có điểm ACT/SAT đủ chuẩn, nên là Yes.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Admitted by April 1 (fall) or Oct. 15 (spring) to guarantee review; later admits reviewed as funds allow

  • ASU Distinguished ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang xác nhận đây là học bổng merit cho First-Time College Student nhưng không nêu điều kiện quốc tịch hoặc diện sinh viên quốc tế.

  • ASU General Scholarship Application (400+ scholarships)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Opens Oct. 1; priority deadline Jan. 15

USSố liệu của sinh viên Mỹ2019–20Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
99%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
71%nhu cầu tài chính được đáp ứng, tính trung bình
15%sinh viên được đáp ứng đủ 100% nhu cầu
Gói hỗ trợ theo nhu cầu trung bình 11.490 USD/năm Học bổng, trợ cấp 3.982 USD Vay và việc làm 3.391 USD
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
3.380 USD
256 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
83%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800470–570
SATToán200800460–550
ACTtổng13617–23
SATcó nộp61%
ACTcó nộp64,6%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 69
DETDuolingo10160≥ 100

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2026

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2026

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Điểm AP từ 3 trở lên được tính tín chỉ, nhưng không có điểm chữ và không tính vào GPA chính thức.

      Điểm được tính12345

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm của bạn
    APArt History3+
    Art 1303, 1304
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    Art 1311
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    Art 1312
    APDrawing3+3 tín chỉ
    Art 1316
    APMusic Theory4+2 tín chỉ
    Music 1211
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    Geography NENA
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    History 2312
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    History 1301, 1302
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    History 2322
    APU.S. Government and Politics3+3 tín chỉ
    Political Science 2305
    APPsychology3+3 tín chỉ
    Psychology 2301
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    Economics 2301
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    Economics 2302
    APLanguage and Composition3+6 tín chỉ
    English 1301, 1302
    APLiterature and Composition3+6 tín chỉ
    English 1301, 2329
    APBiology4+8 tín chỉ
    Biology 1306/1106, 1307/1107
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    Biology NENA
    APChemistry4+8 tín chỉ
    Chemistry 1311/1111, 1312/1112
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    Physics 1301/1101
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    Physics 1302/1102
    APPhysics C-Electricity & Magnetism3+4 tín chỉ
    Physics 2326/2126
    APPhysics C-Mechanics3+4 tín chỉ
    Physics 2325/2125
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    Computer Science 1315
    APComputer Science3+3 tín chỉ
    Computer Science 1351
    APStatistics3+3 tín chỉ
    Mathematics 1342
    APPrecalculus3+4 tín chỉ
    Mathematics 2412
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    Mathematics 2413
    APCalculus BC3+8 tín chỉ
    Mathematics 2413, 2414
    APFrench Language and Culture3+12 tín chỉ
    French 1301, 1302, 2311, 2312
    APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
    German 1301, 1302, 2311, 2312
    APSpanish Language and Culture3+12 tín chỉ
    Spanish 1301, 1302, 2311, 2312
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    Spanish NENA

    32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    43 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    50.116 USD≈ 1,31 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    41.050 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    1°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 15°C
    Nóng nhất
    36°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    37 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°40°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Công lập
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1928
    Số sinh viên
    7.483
    SV bậc đại học
    5.643
    SV quốc tế
    3,8% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAngelo State University
    Bang TexasSan Angelo, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    68,6%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    40%

    Ký túc

    Năm nhất ở ký túc
    74,4%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu