English
USMỹGlenside
Arcadia University

Đại học ArcadiaArcadia University

  • Tư thục

Đại học Arcadia: học phí quốc tế 49.610 USD/năm, tổng chi phí một năm 64.645 USD, tỉ lệ nhận 80,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 79,2% hồ sơ (5.296 trên 6.688). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 553–650, Toán 530–660, ACT 26–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 64.645 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Arcadia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 49.610 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 64.645 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Arcadia?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 80, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Arcadia là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 80,2%.

Tổng chi phí / năm
64.645 USD≈ 1,69 tỷ ₫
học phí 49.610 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
9,9%
mọi ứng viên 79,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL80DET110
SV quốc tế
5%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
Thành lập
1853
Số sinh viên
3.322
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Arcadia University
khoảng 20 người
2,5% dân số
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Arcadia University2026Kênh của trường
  • Arcadia University2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
450 S. Easton Road, Glenside, PA 19038
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
64.645 USD≈ 1,69 tỷ ₫
Học phí quốc tế
49.610 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 67% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí49.610 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Ký túc + ăn17.180 USD≈ 448 triệu ₫
Tổng chi phí một năm64.645 USD≈ 1,69 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính2
  • Distance Grant / Venture Beyond AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên sống ngoài Pennsylvania; trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Distinguished Scholarship / Presidential Distinguished ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói applicants được xét tự động nhưng không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • NSF S-STEM ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng NSF S-STEM chỉ dành cho công dân Mỹ, thường trú nhân, công dân không quốc tịch (nationals) hoặc người tị nạn hợp pháp, nên sinh viên quốc tế diện visa không đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: June 1, 2023 (outdated)

  • Need-Based Arcadia University GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói dành cho 'Domestic' students và cần FAFSA, nhưng không loại trừ rõ sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

    Hạn: Priority deadline March 15 for new students

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
79,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
4.08%3.75–3.9921,4%3.50–3.7419,1%3.25–3.4916,8%3.00–3.2413,3%2.50–2.9916,3%2.00–2.495,1%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800553–650
SATToán200800530–660
ACTtổng13626–30
SATcó nộp12%
ACTcó nộp2%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 80mỗi phần ≥ 19
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Bài luậnTùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)Tùy chọn
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Tùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn ưu tiên xét học bổng Distinguished, chương trình học nhanh
    Học bổngcòn92ngày
  2. Hạn ưu tiên xét distinguished scholarships và một số chương trình (ROLLING)
    Học bổng+92 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ để được đảm bảo xét (kỳ Summer) (ROLLING)
    Hạn nộp+109 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ để được đảm bảo xét (kỳ Fall) (ROLLING)
    Hạn nộp+198 ngày
  5. Hạn cuối nộp tiền đặt cọc nhập học (qua chương trình Edge)
    Đặt cọc+198 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Arcadia Edge (dành cho học sinh lớp 11)
    Hạn nộp+259 ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • Thư giới thiệuRất quan trọng
  • Bài luậnQuan trọng
  • Hoạt động ngoại khoáQuan trọng
  • SATACTCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2023–24
Mọi ứng viên79,2%SV quốc tế9,9%
Nhận lời nhập học10,2%Trong khoá năm nhất1,2%
Hồ sơ → nhập học 2023–24
Ứng viên
6.688
Được nhận
5.296
79,2% số ứng viên
Nhập học
420
7,9% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên được tính tín chỉ cho các môn tương đương tại Arcadia.

    Điểm được tính12345
  • IB Higher Level thường được tính tín chỉ từ điểm 5 trở lên cho môn thuộc chương trình học của bạn.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
FA185
AP2-D Art and Design4+7 tín chỉ
FA185 and FA186
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
FA185
AP3-D Art and Design4+7 tín chỉ
FA185 and FA186
APAfrican American Studies3+4 tín chỉ
HS185
APArt History3+3 tín chỉ
AH111
APArt History4+6 tín chỉ
AH111 and AH112
APBiology3+4 tín chỉ
BI185
APBiology4+8 tín chỉ
BI101 and BI185
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MA207
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MA201
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MA207 and MA208 (3 cr each)
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MA201 and MA202
APChemistry3+4 tín chỉ
CH185
APChemistry4+8 tín chỉ
CH101 and CH185
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
CHI101
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
CHI101 and CHI102
APComparative Government and Politics3+4 tín chỉ
PS150
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CS101
APComputer Science A4+8 tín chỉ
CS101 and CS202
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
CS186
APDrawing3+3 tín chỉ
FA185
APDrawing4+7 tín chỉ
FA185 and FA186
APEnglish Language and Composition3+4 tín chỉ
EN185
APEnglish Language and Composition5+8 tín chỉ
EN185 and EN186
APEnglish Literature and Composition3+4 tín chỉ
EN185
APEnglish Literature and Composition5+8 tín chỉ
EN185 and EN186
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
ID101
APEnvironmental Science4+8 tín chỉ
ID101 and ID102
APEuropean History3+4 tín chỉ
HS104
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
FR102
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
FR101 and FR102
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
GM102
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
GM101 and GM102
APHuman Geography3+4 tín chỉ
EL185
APHuman Geography4+8 tín chỉ
EL185 and EL186
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
IT102
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
IT101 and IT102
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
JA102
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
JA101 and JA102
APLatin3+4 tín chỉ
FL101
APLatin4+8 tín chỉ
FL101 and FL102
APMacroeconomics3+4 tín chỉ
EC210
APMicroeconomics3+4 tín chỉ
EC211
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MU101
APMusic Theory4+8 tín chỉ
MU101 and MU102
APPhysics 13+4 tín chỉ
PH201
APPhysics 23+4 tín chỉ
PH202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PH212
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+8 tín chỉ
PH212 and PH285
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PH211
APPhysics C: Mechanics4+8 tín chỉ
PH211 and PH285
APPre-Calculus3+4 tín chỉ
MA110
APPsychology3+4 tín chỉ
PY111
APSeminar3+3 tín chỉ
EL185
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
SP102
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
SP101 and SP102
APSpanish Literature and Culture3+4 tín chỉ
SP185
APSpanish Literature and Culture4+8 tín chỉ
SP185 and SP186
APStatistics3+4 tín chỉ
MA141
APUnited States Government and Politics3+4 tín chỉ
PS101
APUnited States History3+4 tín chỉ
HS185
APWorld History: Modern3+4 tín chỉ
HS185

63 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

48 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.336 USD≈ 1,52 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.004 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
105 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1853
Số sinh viên
3.322
SV bậc đại học
1.948
SV quốc tế
5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKArcadia University
Bang PennsylvaniaGlenside, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
66,7%
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
1467,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu