English
USMỹGlendale
Arizona Christian University

Arizona Christian University

  • Tư thục

Arizona Christian University: học phí quốc tế 35.098 USD/năm, tổng chi phí một năm 54.792 USD, tỉ lệ nhận 70,6%.

Điều kiện vào. Trường nhận 70,6% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 54.792 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Arizona Christian University là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.098 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 54.792 USD.

Tỉ lệ nhận của Arizona Christian University là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 70,6%.

Tổng chi phí / năm
54.792 USD≈ 1,43 tỷ ₫
học phí 35.098 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
70,6%
SV quốc tế
4,1%
bậc đại học
Ngành
17 ngành
Thành lập
1960
Số sinh viên
1.205

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Glendale
2.915 người
1,2% dân số1.825 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Phoenix–Mesa–Chandler
34.668 người
0,7% dân số17.570 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
1 W. Firestorm Way, Glendale, AZ 85306-3216
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
54.792 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.098 USD≈ 915 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 72% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.098 USD≈ 915 triệu ₫
Ký túc + ăn14.700 USD≈ 383 triệu ₫
Các khoản kháci4.994 USD≈ 130 triệu ₫
Tổng chi phí một năm54.792 USD≈ 1,43 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
70,6%
SAT / ACT
Không yêu cầui
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Ngành & việc làm

Ngành học

17 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.612 USD≈ 1,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.524 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 19°C
Nóng nhất
41°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 27°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
6 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°40°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1960
Số sinh viên
1.205
SV bậc đại học
1.165
SV quốc tế
4,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKArizona Christian University
Bang ArizonaGlendale, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
53,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
39,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cách Duckling lấy số liệu