English
USMỹAshland
Ashland University

Đại học AshlandAshland University

  • Tư thục

Đại học Ashland: học phí quốc tế 35.400 USD/năm, tổng chi phí một năm 52.900 USD, tỉ lệ nhận 76,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 67, Duolingo 120.

Sinh viên quốc tế năm nhất có GPA THPT từ 2.70 được xét học bổng merit $9,000-$14,000/năm, có thể gia hạn. Aid theo nhu cầu của trường dựa trên FAFSA nên chưa rõ với sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 80,5% hồ sơ (2.933 trên 3.642). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 505–610, Toán 530–598, ACT 20–25. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 67 hoặc Duolingo từ 120.

Chi phí một năm. Một năm hết 52.900 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Ashland là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 35.400 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 52.900 USD.

Đại học Ashland có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có GPA THPT từ 2.70 được xét học bổng merit $9,000-$14,000/năm, có thể gia hạn. Aid theo nhu cầu của trường dựa trên FAFSA nên chưa rõ với sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Ashland?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 67, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Đại học Ashland là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 76,4%.

Tổng chi phí / năm
52.900 USD≈ 1,38 tỷ ₫
học phí 35.400 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
80,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL67DET120
SV quốc tế
2,8%
bậc đại học
Ngành
58 ngành
Thành lập
1878
Số sinh viên
3.328
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Ashland
Gần như không có
Cả vùng Ashland
khoảng 7 người
dưới 0,1% dân số

Liên hệ

Địa chỉ
401 College Avenue, Ashland, OH 44805
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
52.900 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Học phí quốc tế
35.400 USD≈ 923 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 71% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí35.400 USD≈ 923 triệu ₫
Phí bắt buộc300 USD≈ 7,82 triệu ₫
Sách & dụng cụ800 USD≈ 20,9 triệu ₫
Các khoản kháci16.400 USD≈ 428 triệu ₫
Tổng chi phí một năm52.900 USD≈ 1,38 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang không nói merit của sinh viên quốc tế được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, nên không kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói quyết định tuyển sinh của sinh viên quốc tế có xét khả năng chi trả hay không; chỉ có yêu cầu chứng minh tài chính cho I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; quy trình aid chỉ nêu FAFSA, nên không kết luận được.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Khác1
  • AU Academic Scholarships for First-Time International Freshman (International Gold, Presidential, Provost, Director, Ambassador)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường9.000 – 14.000 USD/năm≈ 235 triệu ₫ – 365 triệu ₫

    Trang ghi rõ đây là học bổng dành cho sinh viên quốc tế năm nhất có GPA THPT từ 2.70.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Empower an Eagle Referral Scholarship (undergraduate)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch trong điều kiện xét, nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Test Achievement ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho sinh viên năm nhất full-time trả mức học phí tiêu chuẩn của AU, không nhắc đến sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Academic scores can be updated through August 1 (December 1 for Spring semester)

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
80,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
4.022,4%3.75–3.9923%3.50–3.7418,6%3.25–3.4913,4%3.00–3.2410,8%2.50–2.999,6%2.00–2.492,2%1.00–1.990%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800505–610
SATToán200800530–598
ACTtổng13620–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 67
DETDuolingo10160≥ 120

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
1.000 USDi≈ 26,1 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpCó xét
  • Phỏng vấnCó xét
  • Hoạt động ngoại khoáCó xét
  • Tài năngCó xét
  • Phẩm chất cá nhânCó xét
  • Thế hệ đầu học đại họcCó xét
  • Quan hệ cựu sinh viênCó xét
  • Vùng địa lýCó xét
  • Cư trú tại bangCó xét
  • Tôn giáoCó xét
  • Tình nguyệnCó xét
  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Mức quan tâm tới trườngCó xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Bài luậnKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2023–24
Ứng viên
3.642
Được nhận
2.933
80,5% số ứng viên
Nhập học
532
18,1% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+
ART 150
APBiology3+4 tín chỉ
APCalculus AB3+
Math 205
APCalculus BC3+
Math 205 & Math 206
APChemistry3+
Chem 103
APChemistry4+
Chem 103 & 104
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics5+6 tín chỉ
APComputer Science A3+6 tín chỉ
CS 121 and CS 122
APComputer Science A4+9 tín chỉ
CS 121 CS 122 and CS 230
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 140
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
ENG 101 & ENG 102
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 101
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENG 101 & ENG 102
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIO 110
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FREN 251 & FREN 252
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 261 & GER 262
APHuman Geography3+3 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
LTN 110
APLatin4+6 tín chỉ
LTN 110 & LTN 210
APMacroeconomics4+
ECON 233
APMicroeconomics4+
ECON 232
APMusic Aural Subscore4+3 tín chỉ
MUSIC 227
APMusic Aural Subscore5+6 tín chỉ
MUSIC 227 and MUSIC 228
APMusic Non-Aural Subscore4+3 tín chỉ
MUSIC 259
APMusic Non-Aural Subscore5+6 tín chỉ
MUSIC 259 and MUSIC 260
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PHYS 206
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
Physics 205
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 101
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 271 & SPAN 272
APSpanish Literature and Culture3+6 tín chỉ
SPAN 372 & SPAN 373
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 208
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics5+6 tín chỉ
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIST 212
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern5+6 tín chỉ

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

58 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.928 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.722 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
123 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1878
Số sinh viên
3.328
SV bậc đại học
2.199
SV quốc tế
2,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAshland University
Bang OhioAshland, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
61%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu