English
USMỹMontgomery
Auburn University at Montgomery

Auburn University at Montgomery

  • Công lập

Auburn University at Montgomery: học phí quốc tế 20.668 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 32.321 USD, tỉ lệ nhận 91,6%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 100.

Điều kiện vào. Trường nhận 99,3% hồ sơ (407 trên 410). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 530–730, Toán 520–660, ACT 18–23. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 32.321 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua International Students Application (International Undergraduate). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Auburn University at Montgomery là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 20.668 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 32.321 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Auburn University at Montgomery?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 61, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Auburn University at Montgomery là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,6%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 32.321 USD≈ 843 triệu ₫
học phí 20.668 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
100%
mọi ứng viên 99,3%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL61DET100
SV quốc tế
4,8%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1967
Số sinh viên
4.434
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Montgomery
472 người
0,2% dân số241 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Montgomery
612 người
0,2% dân số311 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Son Tivi2022Dạo khuôn viên
  • Yashoi Vlogs - USA2024Vlog
  • Yashoi Vlogs - USA2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
7400 East Drive, Montgomery, AL | Taylor Center 101
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 32.321 USD≈ 843 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
20.668 USD≈ 539 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 59% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí20.668 USD≈ 539 triệu ₫
Ký túc + ăn7.368 USD≈ 192 triệu ₫
Các khoản kháci4.285 USD≈ 112 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 32.321 USD≈ 843 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
99,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
4.09%3.75–3.99—3.50–3.74—3.25–3.49—3.00–3.24—2.50–2.99—2.00–2.49—1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800530–730
SATToán200800520–660
ACTtổng13618–23
SATcó nộp3%
ACTcó nộp51%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
International Students Application (International Undergraduate)

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Định hướng sinh viên đại học học kỳ Spring 2027 (ngày 5/12)
    Định hướngkhoảng51ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Độ khó chương trình THPTRất quan trọng
  • GPARất quan trọng
  • SATACTRất quan trọng
  • Thứ hạng lớpKhông xét
  • Bài luậnKhông xét
  • Thư giới thiệuKhông xét
  • Phỏng vấnKhông xét
  • Hoạt động ngoại khoáKhông xét
  • Tài năngKhông xét
  • Phẩm chất cá nhânKhông xét
  • Thế hệ đầu học đại họcKhông xét
  • Quan hệ cựu sinh viênKhông xét
  • Vùng địa lýKhông xét
  • Cư trú tại bangKhông xét
  • Tôn giáoKhông xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Kinh nghiệm làm việcKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2026–27
Mọi ứng viên99,3%SV quốc tế100%
Nhận lời nhập học100%Trong khoá năm nhất5,7%
Hồ sơ → nhập học 2026–27
Ứng viên
410
Được nhận
407
99,3% số ứng viên
Nhập học
407
100% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
VISU 1102
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
VISU 1132
APArt History3+3 tín chỉ
ARTH 2030 or ARTH 2040
APArt History5+6 tín chỉ
ARTH 2030 & ARTH 2040
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1000, 1001
APBiology4+4 tín chỉ
BIOL 1010, 1011
APBiology5+8 tín chỉ
BIOL 1010, 1011, 1020, 1021
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1610
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 1610 & 1620
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1100, 1101
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CSCI 1110
APDrawing3+3 tín chỉ
VISU 1112
APDrawing5+6 tín chỉ
VISU 1112 & VISU 1122
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1010
APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1010, 1020
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1010
APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
ENGL 1010, 1020
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIOL 1050, 1051
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEOG 2150
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2020
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2010
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSI 1100
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PHYS 2200, 2201
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PHYS 2100, 2101
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 1000
APStatistics3+3 tín chỉ
STAT 1070
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 1020
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1080 or HIST 1090
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 1080 & HIST 1090
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1010 or HIST 1020
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 1010 & HIST 1020

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.391 USD≈ 1,16 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.216 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
33°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
37 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1967
Số sinh viên
4.434
SV bậc đại học
2.542
SV quốc tế
4,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAuburn University at Montgomery
Bang AlabamaMontgomery, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
67,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
35%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu