English
USMỹAugusta
Augusta University

Đại học AugustaAugusta University

  • Công lập
  • Đại học nghiên cứu

Đại học Augusta: học phí quốc tế 24.568 USD/năm, tổng chi phí một năm 32.154 USD, tỉ lệ nhận 86,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4.

Điều kiện vào. Trường nhận 86,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–590, Toán 470–550, ACT 18–25. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc TOEFL iBT từ 4.

Chi phí một năm. Một năm hết 32.154 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Augusta University online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Augusta là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 24.568 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 32.154 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Augusta?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 4.

Tỉ lệ nhận của Đại học Augusta là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 86,4%.

Tổng chi phí / năm
32.154 USD≈ 839 triệu ₫
học phí 24.568 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
86,4%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL4
SV quốc tế
1,5%
bậc đại học
Ngành
41 ngành
Thành lập
1828
Số sinh viên
10.464
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Augusta-Richmond County consolidated government (balance)
251 người
0,1% dân số124 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Augusta–Richmond County
2.525 người
0,4% dân số1.430 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • calebnolimit2025Vlog
  • Justin Goddard2023Vlog
  • Andrel Leshawn2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
1120 15th St, Augusta, GA 30912
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
32.154 USD≈ 839 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
24.568 USD≈ 641 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 59% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí24.568 USD≈ 641 triệu ₫
Phí bắt buộc1.350 USD≈ 35,2 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.330 USD≈ 34,7 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.078 USD≈ 80,3 triệu ₫
Đi lại1.828 USD≈ 47,7 triệu ₫
Cộng các khoản trên32.154 USD≈ 839 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác3Thành tích (merit)1
  • Augusta University institutional scholarships via Scholarship UniverseChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không, nên chưa kết luận được.

    Hạn: Most institutional scholarships have a deadline of February 1st

  • College of Allied Health Sciences scholarships and awardsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đây là học bổng của khoa, phần lớn dành cho sinh viên đã học; trang không nhắc sinh viên quốc tế.

  • College of Education and Human Development scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng của khoa, phần lớn dành cho sinh viên đã học ngành giáo dục; trang không nhắc sinh viên quốc tế.

  • Hull College of Business scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng của khoa, trang không đề cập sinh viên quốc tế; còn nhắc FAFSA khi xét need.

    Hạn: Applications are open from December 1 to February 1

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
86,4%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
60 USD≈ 1,56 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–590
SATToán200800470–550
ACTtổng13618–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 4

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Augusta University online application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn16ngày
  2. Ngày công bố kết quả Early Action (chậm nhất) (EA)
    Kết quả+31 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ mùa Xuân 2027
    Hạn nộp+47 ngày
  4. Hạn nộp học bổng AU
    Học bổng+109 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ mùa Hè 2027
    Hạn nộp+168 ngày
  6. Ngày quyết định nhập học quốc gia
    Khác+198 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ cuối cùng cho Fall 2027
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APChemistry4+4 tín chỉ
CHEM 1211 (with lab)
APComputer Science A3+4 tín chỉ
CSCI 1301
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1101
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2106
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2105
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1111
APElementary Statistics3+3 tín chỉ
MATH 1401
APStudio Art Drawing Portfolio3+3 tín chỉ
ART 1211
AP2D Design Portfolio3+3 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
BIOL 1102 (with lab)
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL 1107-1108 (with labs)
APSeminar3+3 tín chỉ
INQR 1000 and ELEC AU
APResearch3+3 tín chỉ
Elective
APLanguage and Composition or Literature and Composition5+6 tín chỉ
ENGL 1101 & 1102
APRegular Exam (Also receive credit for FL 1001)3+3 tín chỉ
FL 1002
APRegular Exam (Also receive credit for FL 1001, 1002)4+3 tín chỉ
FL 2001
APWorld History3+3 tín chỉ
HIST 1112
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1112
APU.S. History (2)5+6 tín chỉ
HIST 2111 and 2112
APCalculus AB or BC3+4 tín chỉ
MATH 2011
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 2011 and 2012
APMusic Theory3+2 tín chỉ
MUSI 1201
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1111 (with lab)
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 1112 (with lab)
APPhysics B5+8 tín chỉ
PHYS 1111 and 1112 (with labs)
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2211
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2212
APPolitical Science (2)3+3 tín chỉ
POLS 1101
APRegular Exam (Also receive credit for FL 1001, 1002 and FL 2001)5+3 tín chỉ
FL 2002

29 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

41 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.472 USD≈ 1,26 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.037 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 23°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
33 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Loại trường
Đại học nghiên cứu
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1828
Số sinh viên
10.464
SV bậc đại học
5.613
SV quốc tế
1,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAugusta University
Bang GeorgiaAugusta, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
48,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu