English
USMỹAurora
Aurora University

Đại học AuroraAurora University

  • Tư thục

Đại học Aurora: học phí quốc tế 29.170 USD/năm, tổng chi phí một năm 40.625 USD, tỉ lệ nhận 80,9%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể nhận First-Year International Merit Scholarships trị giá $13,000-$19,000 mỗi năm học cho 2026-2027. Trang không xác nhận need-based aid hoặc need-blind admissions cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 80,9% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 470–580, Toán 430–570, ACT 21–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 40.625 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Aurora là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 29.170 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 40.625 USD.

Đại học Aurora có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, có thể nhận First-Year International Merit Scholarships trị giá $13,000-$19,000 mỗi năm học cho 2026-2027. Trang không xác nhận need-based aid hoặc need-blind admissions cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Aurora?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Đại học Aurora là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 80,9%.

Tổng chi phí / năm
40.625 USD≈ 1,06 tỷ ₫
học phí 29.170 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
80,9%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET110
SV quốc tế
0,8%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1893
Số sinh viên
5.791
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Aurora
381 người
0,2% dân số265 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
347 S Gladstone Ave, Aurora, IL 60506-4892
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
40.625 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Học phí quốc tế
29.170 USD≈ 761 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 84% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí29.170 USD≈ 761 triệu ₫
Ký túc + ăn13.580 USD≈ 354 triệu ₫
Tổng chi phí một năm40.625 USD≈ 1,06 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói merit scholarships không cần đơn riêng, nhưng không có câu trích liên tục vừa nêu sinh viên quốc tế vừa xác nhận xét tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không nói quyết định tuyển sinh của Aurora University là need-blind với sinh viên quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác1Tài năng1
  • Connection AwardKhácCách nộp chưa rõTrang của trường1.000 – 1.500 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫ – 39,1 triệu ₫

    Connection Award được liệt kê trong các cơ hội dành cho sinh viên quốc tế học full-time.

  • First-Year International Award 1Thành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường19.000 USD/năm≈ 496 triệu ₫

    Học bổng này nằm trong nhóm First-Year International Merit Scholarships của Aurora University.

  • First-Year International Award 2Thành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường17.000 USD/năm≈ 443 triệu ₫

    Học bổng này nằm trong nhóm First-Year International Merit Scholarships của Aurora University.

  • First-Year International Award 3Thành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường15.000 USD/năm≈ 391 triệu ₫

    Học bổng này nằm trong nhóm First-Year International Merit Scholarships của Aurora University.

  • First-Year International Award 4Thành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường13.000 USD/năm≈ 339 triệu ₫

    Học bổng này nằm trong nhóm First-Year International Merit Scholarships của Aurora University.

  • Music and Theatre ScholarshipsTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường500 – 5.000 USD/năm≈ 13 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Học bổng Music and Theatre được liệt kê trong các cơ hội dành cho sinh viên quốc tế học full-time.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
80,9%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800470–580
SATToán200800430–570
ACTtổng13621–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa hè
    Hạn nộpkhoảng109ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu
    Hạn nộp+229 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APStudio Art: 2-D Design3+
ART 1210
APStudio Art: 3-D Design3+
ART 1310
APArt History3+
Art Elective
APStudio Art: Drawing3+
ART 2100
APMusic Theory3+
MUS 2600
APEnglish Lang/Comp3+
ENG 1000
APEnglish Lit/Comp3+
English Elective
APComparative Govt./Politics3+
Political Science Elective
APEuropean History3+
History Elective
APHuman Geography3+
Social Behavior Science Elective
APMacroeconomics3+
Economics Elective
APMicroeconomics3+
Economics Elective
APPsychology3+
PSY 1100
APU.S. Govt./Politics3+
PSC 1300
APU.S. History5+8 tín chỉ
HIS 1200, HIS 1210
APWorld History5+8 tín chỉ
HIS 1300, HIS 1400
APCalculus AB3+
MTH 2210
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MTH 2210, MTH 2220
APComputer Science A3+
CSC 1700
APComputer Science Principles3+
CSC 1010
APPrecalculus3+
MTH 1100
APStatistics3+
MTH 2100
APBiology4+8 tín chỉ
BIO 1210/Z, BIO 1220/Z
APChemistry4+
CHM 1310/Z
APEnvironmental Science3+
BIO 2200
APPhysics 1: Algebra Based3+
PHY 2210/Z
APPhysics 2: Algebra Based3+
PHY 2220/Z
APPhysics C: E&M3+
PHY 2250/Z
APPhysics C: Mech3+
PHY 2240/Z
APChinese Lang/Culture3+8 tín chỉ
Foreign Language Elective
APFrench Lang/Culture3+8 tín chỉ
FRN 1120, FRN 1220
APGerman Lang/Culture3+8 tín chỉ
Foreign Language Elective
APItalian Lang/Culture3+8 tín chỉ
Foreign Language Elective
APJapanese Lang/Culture3+8 tín chỉ
Foreign Language Elective
APLatin3+8 tín chỉ
Foreign Language Elective
APSpanish Lang/Culture3+8 tín chỉ
SPN 1120, SPN 1220
APSpanish Lit/Culture3+
Spanish Elective
AP* Macroeconomics3+
Economics Elective
AP* Microeconomics3+
Economics Elective

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
58.709 USD≈ 1,53 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
51.237 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
136 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1893
Số sinh viên
5.791
SV bậc đại học
3.974
SV quốc tế
0,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAurora University
Bang IllinoisAurora, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
60,3%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu