English
USMỹClarksville
Austin Peay State University

Đại học bang Austin PeayAustin Peay State University

  • Công lập

Đại học bang Austin Peay: học phí quốc tế 14.766 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 27.993 USD, tỉ lệ nhận 96,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, Duolingo 85.

Điều kiện vào. Trường nhận 96,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 445–573, Toán 398–553, ACT 18–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5 hoặc Duolingo từ 85. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 27.993 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua Submit an application for admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Austin Peay là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 14.766 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 27.993 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Austin Peay?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Austin Peay là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 96,4%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 27.993 USD≈ 729 triệu ₫
học phí 14.766 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
96,4%
IELTStối thiểu
5,5
DET85
SV quốc tế
2,2%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1927
Số sinh viên
9.073
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Clarksville
280 người
0,2% dân số56 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Clarksville
508 người
0,2% dân số77 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Ebenezer Oluwasakin (USA)2022Kinh nghiệm nộp
  • Ebenezer Oluwasakin (USA)2022Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
601 College Street, Clarksville, TN 37044
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 27.993 USD≈ 729 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
14.766 USD≈ 385 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 86% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí14.766 USD≈ 385 triệu ₫
Ký túc + ăn13.430 USD≈ 350 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 27.993 USD≈ 729 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác2
  • Student Travel AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng Student Travel Awards yêu cầu sinh viên phải là công dân Hoa Kỳ hoặc thường trú nhân, nên sinh viên quốc tế không đủ điều kiện.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Requests should be made 3 weeks prior to the 1st day of Travel.

  • Student Travel Awards (URIL)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu rõ người nhận Student Travel Awards phải là công dân Mỹ hoặc thường trú nhân, nên sinh viên quốc tế diện visa không đủ điều kiện nhận khoản hỗ trợ này.

    Hạn: Requests 3 weeks before first day of travel

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
96,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 651.500 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.35
4.05,6%3.75–3.9921,5%3.50–3.7418,5%3.25–3.4914,3%3.00–3.2415%2.50–2.9916,5%2.00–2.495%1.00–1.991,1%< 1.002,4%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800445–573
SATToán200800398–553
ACTtổng13618–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
DETDuolingo10160≥ 85
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Institute's Intensive English Program

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Submit an application for admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ khuyến nghị cho học kỳ Spring (sinh viên F-1)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ khuyến nghị cho học kỳ Summer (sinh viên F-1)
    Hạn nộp+168 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ khuyến nghị cho học kỳ Fall (sinh viên F-1)
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1045
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 1350
APArt History3+3 tín chỉ
ART 1035
APBiology3+4 tín chỉ
BIOL 1010 /1011
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MATH 1910
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MATH 1910, MATH 1920
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1010/1011 or CHEM 1110/1111
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1010/1011, CHEM 1020/1021
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLS 3010
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI 1010, CSCI 1011
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 1010
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENGL 1010, ENGL 1020
APFrench Language and Culture3+8 tín chỉ
FREN 1010, FREN 1020
APGerman Language and Culture3+8 tín chỉ
GERM 1010, GERM 1020
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1035
APLatin3+8 tín chỉ
LATN 1010, LATN 1020
APLatin4+11 tín chỉ
LATN 1010, LATN 1020, LATN 2010
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2100
APMicroeconomics4+6 tín chỉ
ECON 2100, ECON 2200
APMusic Aural Subscore3+1 tín chỉ
MUS 1058
APMusic Aural Subscore4+2 tín chỉ
MUS 1058, MUS 1156
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 1057
APMusic Theory4+6 tín chỉ
MUS 1057, MUS 1155
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 2010/2011
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 2020/2021
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2120/2121
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2110/2111
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1710
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
MATH 1730
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1030
APSpanish Language and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1010, SPAN 1020
APSpanish Literature and Culture3+8 tín chỉ
SPAN 1010, SPAN 1020
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1530
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 2010
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 2010
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 2010, HIST 2020
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 2320

37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.301 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.779 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−3°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 7°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
82 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1927
Số sinh viên
9.073
SV bậc đại học
7.560
SV quốc tế
2,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAustin Peay State University
Bang TennesseeClarksville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70%
Tốt nghiệp sau 6 năm
40,2%
SV / giảng viên
15 : 1

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu