English
AUÚcNorth Sydney
Australian Catholic University

Australian Catholic University

    Australian Catholic University: học phí quốc tế ≈ 36.624 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 66.334 AUD. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 66.334 AUD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Australian Catholic University là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 36.624 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 66.334 AUD.

    Australian Catholic University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Các trang được cung cấp cho thấy ACU có học bổng riêng cho SV quốc tế, nhưng không có chi tiết về merit, need-based hay cách xét. Chỉ xác nhận được học bổng giảm 20% tiền ký túc xá.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 66.334 AUD≈ 1,21 tỷ ₫
    học phí ≈ 36.624 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    Ngành
    79 ngành
    Thành lập
    1991
    Cơ sở
    7 cơ sở
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngCó

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu North Sydney
    86 người
    1% dân số
    Cả khu North Sydney
    479 người
    0,7% dân số

    Học bổng theo quốc gia / khu vực

    • ACU Vietnam-related scholarships for high-achieving Vietnamese students (partnership with Vietnam's Ministry of Education and Training)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Liên hệ

    Điện thoại
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 66.334 AUD≈ 1,21 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 36.624 AUD≈ 667 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

    Học bổng của trường

    Khác1Theo nước / vùng1
    • ACU International Student Accommodation ScholarshipKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

      Mức: 20% remission of accommodation fees for 12 months

      Học bổng này được thiết kế cho SV quốc tế nên SV Việt Nam đủ điều kiện, nhưng chỉ giảm tiền ở ký túc xá, không phải học phí.

      • Chỉ năm đầu
    • ACU Vietnam-related scholarships for high-achieving Vietnamese students (partnership with Vietnam's Ministry of Education and Training)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường
    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    Tiếng Anh

    So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

    Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

    IELTS Academic
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5Trường chưa công bố số này

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBT
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94Trường chưa công bố số này

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Khối này chưa được rà cho trường này.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    79 ngành
    Bachelor of Accounting and Finance
    3 năm36.016 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Allied Health
    3 năm33.360 AUD/năm ≈ 608 triệu ₫
    Bachelor of Applied Public Health
    3 năm33.360 AUD/năm ≈ 608 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Arts / Bachelor of Global Studies
    4 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Arts / Bachelor of Laws
    5 năm37.904 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Bachelor of Business
    4 năm36.016 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Science
    3 năm33.360 AUD/năm ≈ 608 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Science / Bachelor of Laws
    5 năm37.904 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Biomedical Science/Bachelor of Business
    4 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm36.016 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Business Administration
    3 năm36.016 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Business/Bachelor of Global Studies
    4 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Business/Bachelor of Laws
    5 năm37.904 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Commerce
    3 năm36.016 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Commerce (Accounting)
    3 năm36.016 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Commerce (Data Analytics)
    3 năm36.016 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Commerce (HRM and Management)
    3 năm36.016 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Commerce (Marketing)
    3 năm36.016 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Commerce/Bachelor of Business Administration
    4 năm36.016 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Computer Science
    3 năm39.784 AUD/năm ≈ 725 triệu ₫
    Bachelor of Criminology and Criminal Justice
    3 năm37.904 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Criminology and Criminal Justice/Bachelor of Laws
    5 năm37.904 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Early Childhood Education (Birth to Five Years)
    4 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood and Primary)
    4 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary and Secondary)
    4 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary and Special Education)
    4 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Education (Primary)
    4 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary and Special Education)
    4 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary)
    4 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary)/Bachelor of Arts
    4 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Education (Secondary)/Bachelor of Arts (Mathematics)
    4,5 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Educational Studies
    3 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Exercise and Sports Science
    3 năm33.360 AUD/năm ≈ 608 triệu ₫
    Bachelor of Exercise and Sports Science/Bachelor of Business
    4 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of High Performance Sport
    3 năm33.360 AUD/năm ≈ 608 triệu ₫
    Bachelor of Human Rights
    3 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Human Rights/Bachelor of Laws
    5 năm37.904 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology
    3 năm36.016 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Information Technology/Bachelor of Business
    4 năm36.016 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of International Development Studies
    3 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Laws
    4 năm37.904 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Laws (Graduate Entry)
    3 năm37.904 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Laws / Bachelor of Global Studies
    5 năm37.904 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Nursing
    3 năm39.672 AUD/năm ≈ 723 triệu ₫
    Bachelor of Nursing (Enrolled Nurses)
    2 năm39.672 AUD/năm ≈ 723 triệu ₫
    Bachelor of Nursing / Bachelor of Business Administration
    4,5 năm38.570 AUD/năm ≈ 703 triệu ₫
    Bachelor of Nursing/Bachelor of Business
    4 năm43.391 AUD/năm ≈ 791 triệu ₫
    Bachelor of Nutrition Science
    3 năm33.360 AUD/năm ≈ 608 triệu ₫
    Bachelor of Nutrition Science/Bachelor of Business
    4 năm36.016 AUD/năm ≈ 656 triệu ₫
    Bachelor of Occupational Therapy
    4 năm54.120 AUD/năm ≈ 986 triệu ₫
    Bachelor of Philosophy/Bachelor of Laws
    5 năm37.904 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Physiotherapy
    4 năm54.120 AUD/năm ≈ 986 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Science
    3 năm33.360 AUD/năm ≈ 608 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Science/ Bachelor of Laws
    5 năm37.904 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Science/Bachelor of Arts
    4 năm33.360 AUD/năm ≈ 608 triệu ₫
    Bachelor of Psychological Science/Bachelor of Business
    4 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Social and Environmental Sustainability
    3 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Social Work
    4 năm33.360 AUD/năm ≈ 608 triệu ₫
    Bachelor of Speech Pathology
    4 năm54.120 AUD/năm ≈ 986 triệu ₫
    Bachelor of Theology
    3 năm29.224 AUD/năm ≈ 533 triệu ₫
    Bachelor of Theology / Bachelor of Laws
    5 năm37.904 AUD/năm ≈ 691 triệu ₫
    Bachelor of Theology/ Bachelor of Philosophy
    4 năm29.224 AUD/năm ≈ 533 triệu ₫
    Bachelor of Theology/Bachelor of Global Studies
    4 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Visual Arts and Design
    3 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫
    Bachelor of Youth Work
    3 năm36.624 AUD/năm ≈ 667 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 16/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    12°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 17°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1991

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWBlacktownMelbourneStrathfieldAustralian Catholic University
    Bang VictoriaBang New South WalesNorth Sydney, Úc4 cơ sở

    7 cơ sở

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu