English
AUÚcCanberra
Australian National University

Australian National University

    Australian National University: học phí quốc tế 57.640 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 87.350 AUD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5.

    ANU có giải thưởng merit giảm học phí dành cho sinh viên quốc tế (20% năm đầu và đến 50% tối đa bốn năm), được xét tự động khi nộp hồ sơ. Các trang không cho biết gì về aid dựa trên nhu cầu tài chính hay chính sách need-blind.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 87.350 AUD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Australian National University là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là 57.640 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 87.350 AUD.

    Australian National University có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

    Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. ANU có giải thưởng merit giảm học phí dành cho sinh viên quốc tế (20% năm đầu và đến 50% tối đa bốn năm), được xét tự động khi nộp hồ sơ. Các trang không cho biết gì về aid dựa trên nhu cầu tài chính hay chính sách need-blind.

    Điều kiện tiếng Anh vào Australian National University?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 87.350 AUD≈ 1,6 tỷ ₫
    học phí 57.640 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Có
    Merit CóNeed Chưa rõ
    IELTStối thiểu
    6,5
    Ngành
    55 ngành
    Thành lập
    1946
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Acton
    17 người
    0,6% dân số
    Cả khu Unincorporated ACT
    5.957 người
    1,3% dân số

    Sinh viên kể về trườngi

    • Nhu Y Hoang (ys)2026Vlog
    • Ananya Sarma2025Vlog
    • Australian Universities2025Dạo khuôn viên
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 87.350 AUD≈ 1,6 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    57.640 AUD≈ 1,05 tỷ ₫
    Học phí quốc tế một năm (AUD) so với các trường khácCao hơn 91% số trường
    Nửa số trường: 35.000–45.10080% số trường: 28.500–47.316

    So với 11 trường Úc có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

    Đây là mức học phí ước tính cho một năm của ngành này dành cho sinh viên quốc tế, tính theo tải học chuẩn 48 đơn vị mỗi năm; học phí thực tế có thể thay đổi theo các môn bạn chọn.

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Merit cho SV quốc tếi
    Có
    Need-based cho SV quốc tếi
    Chưa rõ
    • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang nói rõ giải thưởng thành tích cho sinh viên quốc tế được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng.
    • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không đề cập việc quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
    • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc đến CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho sinh viên quốc tế; hai giải thưởng merit thì không cần đơn riêng.

    Học bổng của trường

    Khác2Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính1Toàn phần / kết hợp1
    • ANU International Achievement AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Mức: Up to 50% off tuition, for up to four years

      Trang nói rõ giải thưởng mở cho sinh viên quốc tế có thành tích cao và được xét tự động.

    • ANU Vice-Chancellor's International Achievement AwardThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20% off first-year tuition

      Trang nêu rõ giải thưởng này dành cho sinh viên quốc tế có thành tích học tập tốt.

      • Chỉ năm đầu
    • ANU All-Rounder ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

      Trang chỉ mô tả chung, không nêu đối tượng quốc tế hay trong nước.

    • ANU Changing Futures ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

      Trang chỉ nói học bổng dành cho sinh viên đại học trong nước gặp khó khăn, không nhắc sinh viên quốc tế hay nói rõ họ bị loại, nên chưa thể kết luận.

      • Được gia hạn các năm sau
    • ANU Vice-Chancellor Scholars ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

      Trang chỉ nói chương trình hỗ trợ sinh viên trong nước đủ điều kiện, không nhắc đến sinh viên quốc tế hay nói rõ họ bị loại, nên chưa thể kết luận.

    • Tuckwell ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

      Trang tổng quan không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    6,5
    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6

    Yêu cầu hồ sơ

    • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
    • Bảng điểm THPTiBắt buộc

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    55 ngành
    Bachelor of Accounting
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Actuarial Studies
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Applied Data Analytics
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Archaeological Practice
    3 năm48.000 AUD/năm ≈ 877 triệu ₫
    Bachelor of Art History and Curatorship
    3 năm48.000 AUD/năm ≈ 877 triệu ₫
    Bachelor of Arts
    3 năm51.232 AUD/năm ≈ 937 triệu ₫
    Bachelor of Arts (with Year in Asia)
    4 năm48.678 AUD/năm ≈ 890 triệu ₫
    Bachelor of Asia-Pacific Affairs
    2 năm53.825 AUD/năm ≈ 984 triệu ₫
    Bachelor of Asian Studies
    3 năm51.232 AUD/năm ≈ 937 triệu ₫
    Bachelor of Asian Studies (with Year in Asia)
    4 năm48.678 AUD/năm ≈ 890 triệu ₫
    Bachelor of Biotechnology
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Business Administration
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Business Administration/Bachelor of Laws
    5 năm56.260 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫
    Bachelor of Business Information Systems
    3 năm59.387 AUD/năm ≈ 1,09 tỷ ₫
    Bachelor of Commerce
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Computing
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Criminology
    3 năm48.000 AUD/năm ≈ 877 triệu ₫
    Bachelor of Design
    3 năm48.000 AUD/năm ≈ 877 triệu ₫
    Bachelor of Development Studies
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Development Studies (with Year in Asia)
    4 năm58.525 AUD/năm ≈ 1,07 tỷ ₫
    Bachelor of Economics
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Environment and Sustainability
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of European Studies
    3 năm48.000 AUD/năm ≈ 877 triệu ₫
    Bachelor of Finance
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Genetics
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Health Science
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Information Technology
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of International Business
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of International Relations
    3 năm54.610 AUD/năm ≈ 998 triệu ₫
    Bachelor of International Relations (with Year in Asia)
    4 năm55.383 AUD/năm ≈ 1,01 tỷ ₫
    Bachelor of International Security Studies
    3 năm54.610 AUD/năm ≈ 998 triệu ₫
    Bachelor of Languages
    3 năm48.000 AUD/năm ≈ 877 triệu ₫
    Bachelor of Languages (with Year in Asia)
    4 năm48.678 AUD/năm ≈ 890 triệu ₫
    Bachelor of Mathematical Sciences
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Medical Science
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Middle Eastern and Central Asian Studies
    3 năm54.610 AUD/năm ≈ 998 triệu ₫
    Bachelor of Music
    3 năm48.000 AUD/năm ≈ 877 triệu ₫
    Bachelor of Pacific Studies
    3 năm51.232 AUD/năm ≈ 937 triệu ₫
    Bachelor of Philosophy, Neuroscience, and Psychology
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Policy Studies
    3 năm54.610 AUD/năm ≈ 998 triệu ₫
    Bachelor of Political Science
    3 năm54.610 AUD/năm ≈ 998 triệu ₫
    Bachelor of Politics, Philosophy and Economics
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Public Policy
    3 năm54.610 AUD/năm ≈ 998 triệu ₫
    Bachelor of Science
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Science (Joint degree ANU-NUS)
    4 năm58.525 AUD/năm ≈ 1,07 tỷ ₫
    Bachelor of Science (Psychology)
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Science (with Year in Asia)
    4 năm58.525 AUD/năm ≈ 1,07 tỷ ₫
    Bachelor of Statistics
    3 năm57.710 AUD/năm ≈ 1,05 tỷ ₫
    Bachelor of Visual Arts
    3 năm48.000 AUD/năm ≈ 877 triệu ₫
    Flexible Double Degree - Engineering
    5,5 năm59.795 AUD/năm ≈ 1,09 tỷ ₫
    Flexible Double Degree - Law
    5 năm56.260 AUD/năm ≈ 1,03 tỷ ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    2°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 11°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 14°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    23 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1946
    SV bậc đại học
    10.252

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWAustralian National University
    Bang Australian Capital TerritoryCanberra, Úc

    1 cơ sở

    Học tập & ký túc

    Ký túc xá năm nhất
    Bảo đảm cho năm nhấti

    Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu