English
AUÚcSydney
Australian University of Theology

Australian University of Theology

    Australian University of Theology: học phí quốc tế ≈ 28.056 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 57.766 AUD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 57.766 AUD, chưa trừ học bổng.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua Nộp hồ sơ trực tiếp tại một trường cao đẳng liên kết (affiliated college). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Australian University of Theology là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 28.056 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 57.766 AUD.

    Điều kiện tiếng Anh vào Australian University of Theology?

    Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 57.766 AUD≈ 1,06 tỷ ₫
    học phí ≈ 28.056 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    IELTStối thiểu
    6,5
    Ngành
    3 ngành
    Thành lập
    1891
    Số sinh viên
    2.500
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Sydney
    342 người
    2,1% dân số
    Cả khu Sydney
    3.281 người
    1,6% dân số

    Liên hệ

    Điện thoại
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 57.766 AUD≈ 1,06 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 28.056 AUD≈ 513 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có

    Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    IELTS tối thiểu
    6,5
    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6

    Cách nộp

    Nộp qua
    Nộp hồ sơ trực tiếp tại một trường cao đẳng liên kết (affiliated college)

    Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

    IELTS AcademicNgang mức thường gặp
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    3 ngành
    Bachelor of Ministry
    3 năm28.056 AUD/năm ≈ 513 triệu ₫
    Bachelor of Theology
    3 năm28.056 AUD/năm ≈ 513 triệu ₫
    Bachelor of Theology / Bachelor of Ministry
    4 năm28.056 AUD/năm ≈ 513 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    12°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 17°C
    Nóng nhất
    26°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 21°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1891
    Số sinh viên
    2.500

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWAustralian University of Theology
    Bang New South WalesSydney, Úc

    Bản đồ chi tiết

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu