English
USMỹAve Maria
Ave Maria University

Đại học Ave MariaAve Maria University

  • Tư thục
  • Liberal arts

Đại học Ave Maria: học phí quốc tế 33.200 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.898 USD, tỉ lệ nhận 41,4%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 80.

Điều kiện vào. Trường nhận 41,4% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 80. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.898 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/7. Hồ sơ nộp qua online application through our admissions portal. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Ave Maria là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 33.200 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.898 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Ave Maria?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 80.

Tỉ lệ nhận của Đại học Ave Maria là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 41,4%.

Tổng chi phí / năm
50.898 USD≈ 1,33 tỷ ₫
học phí 33.200 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
41,4%
SV quốc tế
2,3%
bậc đại học
Ngành
31 ngành
Thành lập
2003
Số sinh viên
1.420
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Ave Maria
Gần như không có
Cả vùng Naples–Marco Island
624 người
0,2% dân số331 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • CharacteristicRefund2022Dạo khuôn viên
  • Ave Maria University2024Kênh của trường
  • Ave Maria University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
5050 Ave Maria Blvd, Ave Maria, FL 34142-9505
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
50.898 USD≈ 1,33 tỷ ₫
Học phí quốc tế
33.200 USD≈ 866 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 77% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí33.200 USD≈ 866 triệu ₫
Phí bắt buộc560 USD≈ 14,6 triệu ₫
Ký túc + ăn16.094 USD≈ 420 triệu ₫
Các khoản kháci1.044 USD≈ 27,2 triệu ₫
Tổng chi phí một năm50.898 USD≈ 1,33 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Tài năng1Thành tích (merit)1Khác1
  • Athletic scholarships (AMU)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ được nhắc chung cho vận động viên có tài năng, không có thông tin về sinh viên quốc tế.

  • Merit-based awards (AMU)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói có merit-based awards, không nêu điều kiện về quốc tịch hay tình trạng visa nên chưa rõ.

  • Specialized scholarships (heritage, community involvement, career interests, faith, experiences)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói có hàng chục học bổng chuyên biệt nhưng không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
41,4%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 80

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • SATACTiKhuyến nghị
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
online application through our admissions portal

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ xét tuyển sớm (EA)
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ xét tuyển sớm (Early Admissions)
    Hạn nộp+0 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ học kỳ mùa Xuân (sinh viên quốc tế)
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Ngày công bố kết quả xét tuyển sớm (EA)
    Kết quả+17 ngày
  5. Ngày công bố kết quả xét tuyển sớm (Early Admissions)
    Kết quả+17 ngày
  6. Hạn đặt cọc nhập học cho diện xét tuyển sớm (EA)
    Đặt cọc+54 ngày
  7. Hạn đặt cọc nhập học để nhận Early Deposit Scholarship
    Đặt cọc+54 ngày
  8. Hạn nộp hồ sơ học kỳ mùa Thu (sinh viên quốc tế)
    Hạn nộp+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History3+3 tín chỉ
General Elective
APBiology4+3 tín chỉ
BIOL 201/211
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MATH 150
APCalculus AB5+3 tín chỉ
MATH 151
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MATH 151
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM 125
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
Foreign Language Req. (score of 5 = 6 cr)
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
POLT 202 Comparative Politics
APComputer Science A4+3 tín chỉ
General Elective (CSCI majors require review by Program Director and AMU exam for course credit).
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
General Elective (CSCI majors require review by Program Director & AMU exam for course credit).
APDrawing3+3 tín chỉ
General Elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
General Elective
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
RETP 102 Rhetoric & Poetics II
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BIOL 105
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIST 102 Western Civilization & Culture II
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 102; score of 5 = 6 credits.
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
(French Literature AP) General Elective
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GERM 102; score of 5 = 6 credits.
APHuman Geography3+3 tín chỉ
General Elective
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
ITAL 102; score of 5 = 6 credits.
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
Foreign Language Req.; score of 5 = 6 credits.
APLatin3+3 tín chỉ
LATN 102; score of 5 = 6 credits.
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 201
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 202
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUSC 104 Music Theory I
APPhysics 14+3 tín chỉ
PHYS 211
APPhysics 24+3 tín chỉ
PHYS 212
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
PHYS 222
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
PHYS 221
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 201
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 102; score of 5 = 6 credits.
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 203
APStatistics4+3 tín chỉ
STAT 230
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
POLT 301 American Government
APUnited States History4+3 tín chỉ
POLT 203 American Civilization
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
General Elective

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

31 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.520 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.572 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 23°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 5, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
1 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
2003
Số sinh viên
1.420
SV bậc đại học
1.298
SV quốc tế
2,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAve Maria University
Bang FloridaAve Maria, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
78,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,9%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu