English
USMỹKansas City
Avila University

Đại học AvilaAvila University

  • Tư thục

Đại học Avila: học phí quốc tế 40.540 USD/năm, tổng chi phí một năm 41.540 USD, tỉ lệ nhận 87,8%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 430–500, Toán 370–460, ACT 16–21. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 90.

Chi phí một năm. Một năm hết 41.540 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 1.260 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/12. Hồ sơ nộp qua Avila online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 12/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Avila là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 40.540 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 41.540 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Avila?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5, TOEFL iBT 61, Duolingo 90.

Tỉ lệ nhận của Đại học Avila là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,8%.

Tổng chi phí / năm
41.540 USD≈ 1,08 tỷ ₫
học phí 40.540 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
87,8%
IELTStối thiểu
5
TOEFL61DET90
SV quốc tế
4,4%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1916
Số sinh viên
2.749
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

SV Việt Nam tại trường
3i

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Kansas City
3.952 người
0,8% dân số2.020 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Kansas City
10.226 người
0,5% dân số4.888 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Kajikalu Explores2024Vlog
  • SK Vlogs 2024Vlog
  • SK Vlogs 2024Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
11901 Wornall Road, Kansas City, MO 64145
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
41.540 USD≈ 1,08 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
40.540 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 54% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí40.540 USD≈ 1,06 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.000 USD≈ 26,1 triệu ₫
Cộng các khoản trên41.540 USD≈ 1,08 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Tài năng2Thành tích (merit)1Theo nhu cầu tài chính1Khác1
  • Athletic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Vận động viên phải nộp FAFSA và làm việc với huấn luyện viên; trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Avila Academic ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dựa trên GPA và ACT cho first-year, nhưng trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không.

  • Avila Access AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho học sinh sống trong hộ gia đình ở Missouri; thông tin từ năm 2024, không nói về sinh viên quốc tế.

  • Avila Legacy ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên có cha/mẹ là cựu sinh viên Avila; trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Performance GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên có tài năng hoặc quan tâm đến sân khấu; trang không nói về sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800430–500
SATToán200800370–460
ACTtổng13616–21

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5mỗi kỹ năng ≥ 5
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 90

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Avila online application
Đặt cọc nhập học
12.000 USDi≈ 313 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ (xét tuyển liên tục) trước học kỳ mùa thu dự định nhập học (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng61ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AR 117
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+6 tín chỉ
AR 181, AR 183
APBiology4+4 tín chỉ
BI 111
APBiology5+5 tín chỉ
BI 111 or 112
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MA 241
APCalculus BC3+5 tín chỉ
MA 241
APCalculus BC4+9 tín chỉ
MA 241 & MA 242
APChemistry3+4 tín chỉ
CH 135
APChemistry4+8 tín chỉ
CH 135, CH 137
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS 314
APComputer Science Principles3+
CS 116
APDrawing2+3 tín chỉ
AR 111
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
EN 111
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
EN 111 and EN 278
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
HI 201 or HI 202
APEuropean History4+6 tín chỉ
HI 201 and HI 202
APFrench Language and Culture3+12 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+12 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GG 101
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
APLatin3+6 tín chỉ
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
EC 203
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
EC 202
APMusic Theory3+6 tín chỉ
MU 271 and MU 272
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+5 tín chỉ
PH 232
APPhysics C: Mechanics3+5 tín chỉ
PH 231
APPsychology3+3 tín chỉ
PY 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SP 211
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SP 211 & SP 212
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SP 211, SP 212, & either SP 312 or SP 313
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SP 211
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SP 211 & SP 212
APSpanish Literature and Culture5+9 tín chỉ
SP 211, SP 212, & SP 313
APStatistics3+3 tín chỉ
MA 155
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PS 120
APUnited States History3+3 tín chỉ
HI 203 or HI 203
APUnited States History4+6 tín chỉ
HI 203 and HI 203
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HI 201 or HI 202
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HI 201 and HI 202

43 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.773 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
48.975 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 3°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
111 ngày
Có tuyết
T12 → T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1916
Số sinh viên
2.749
SV bậc đại học
1.312
SV quốc tế
4,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKAvila University
Bang MissouriKansas City, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
52,4%

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu