English
AUÚcCooranbong
Avondale University

Đại học AvondaleAvondale University

    Đại học Avondale: học phí quốc tế ≈ 37.840 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 67.550 AUD.

    Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

    Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 67.550 AUD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

    Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua application form. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

    Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026

    Tổng quan
    Nhìn nhanh

    Học phí Đại học Avondale là bao nhiêu?

    Học phí quốc tế là ≈ 37.840 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 67.550 AUD.

    Tổng chi phí / năm (ước tính)
    ≈ 67.550 AUD≈ 1,23 tỷ ₫
    học phí ≈ 37.840 AUD
    Hỗ trợ cho SV quốc tế
    Sắp có
    Ngành
    9 ngành
    Thành lập
    1897
    Số sinh viên
    1.400
    Cách chi trả
    • Tự trả toàn bộCó
    • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
    • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

    Dành cho học sinh Việt Nam

    Cộng đồng người Việt quanh trường

    Khu Cooranbong
    7 người
    0,1% dân số
    Cả khu Lake Macquarie
    327 người
    0,2% dân số

    Sinh viên kể về trườngi

    • avondaleaustralia2026Kênh của trường

    Liên hệ

    Điện thoại
    Chi phí & học bổng

    Học phí và chi phí một năm

    Tổng chi phí / năm
    ≈ 67.550 AUD≈ 1,23 tỷ ₫
    ước tính, để áng chừng
    Học phí quốc tế
    ≈ 37.840 AUD≈ 692 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

    Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

    Học bổng của trường

    Theo nhu cầu tài chính1Khác1Thành tích (merit)1
    • Economic Hardship GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

      Dành cho SV có nhu cầu tài chính trong mọi khóa học nhưng không nói rõ về SV quốc tế hay SV năm nhất.

    • International Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

      Chỉ thấy tên học bổng được liên kết từ trang International; không có chi tiết về đối tượng hay tiêu chí nên chưa kết luận.

    • Vice Chancellor's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

      Chỉ có tên trong danh sách; không có thông tin về đối tượng quốc tế.

    Tuyển sinh

    Điều kiện vào và tuyển sinh

    Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
    ~150 AUD
    so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

    Tiếng Anh

    So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

    Yêu cầu hồ sơ

    • Bảng điểm THPTiBắt buộc
    • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

    Cách nộp

    Nộp qua
    application form

    Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

    IELTS Academic
    Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5Trường chưa công bố số này

    So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    TOEFL iBT
    Nửa số trường: 72–8580% số trường: 64–94Trường chưa công bố số này

    So với 14 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    9 ngành
    Bachelor of Arts
    3 năm40.400 AUD/năm ≈ 739 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Bachelor of Teaching (Primary)
    4 năm37.840 AUD/năm ≈ 692 triệu ₫
    Bachelor of Arts/Bachelor of Teaching (Secondary)
    4 năm37.840 AUD/năm ≈ 692 triệu ₫
    Bachelor of Business
    3 năm37.840 AUD/năm ≈ 692 triệu ₫
    Bachelor of Education (Early Childhood)(Birth - 5 Years)
    4 năm37.840 AUD/năm ≈ 692 triệu ₫
    Bachelor of Ministry and Theology
    4 năm40.400 AUD/năm ≈ 739 triệu ₫
    Bachelor of Nursing
    3 năm37.840 AUD/năm ≈ 692 triệu ₫
    Bachelor of Science/Bachelor of Teaching
    4 năm37.840 AUD/năm ≈ 692 triệu ₫
    Bachelor of Theology
    3 năm40.400 AUD/năm ≈ 739 triệu ₫

    Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

    Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    6°C
    Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 16°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 18°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    0 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Thành lập
    1897
    Số sinh viên
    1.400

    Trường nằm ở đâu

    Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWLake Macquarie CampusAvondale University
    Bang New South WalesCooranbong, Úc2 cơ sở

    1 cơ sở

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu