English
USMỹOwosso
Baker College

Baker College

  • Tư thục

Baker College: học phí quốc tế 13.020 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 24.526 USD, tỉ lệ nhận 81,9%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 64.

Baker College nói rõ aid dạng grants, loans, employment không dành cho SV quốc tế; các học bổng của trường đều yêu cầu FAFSA nên học sinh Việt Nam gần như không có khả năng nhận aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,6% hồ sơ (447 trên 522). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–530, Toán 440–550, ACT 16–22. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 64. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 24.526 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Baker College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 13.020 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 24.526 USD.

Baker College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Baker College nói rõ aid dạng grants, loans, employment không dành cho SV quốc tế; các học bổng của trường đều yêu cầu FAFSA nên học sinh Việt Nam gần như không có khả năng nhận aid.

Điều kiện tiếng Anh vào Baker College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 64.

Tỉ lệ nhận của Baker College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 81,9%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 24.526 USD≈ 640 triệu ₫
học phí 13.020 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
85,6%
SV quốc tế
0,2%
bậc đại học
Ngành
34 ngành
Thành lập
1911
Số sinh viên
3.386
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Owosso
khoảng 11 người
0,1% dân số3 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Owosso
khoảng 11 người
dưới 0,1% dân số3 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Acumen Stories2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1020 S Washington St, Owosso, MI 48867-8956
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 24.526 USD≈ 640 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
13.020 USD≈ 340 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 98% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Học phí theo nhóm

  • Undergraduate Programs13.020 USD≈ 340 triệu ₫
  • Nursing BSN (Traditional and Accelerated)14.000 USD≈ 365 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang không nói merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học cho SV quốc tế; học bổng hiện có còn yêu cầu FAFSA. Không đủ căn cứ nên Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrường yêu cầu bằng chứng tài chính (sponsor, sao kê, trả đủ học phí và nhà ở trước khi cấp I-20), nhưng không nói rõ có xét khả năng chi trả khi quyết định tuyển sinh hay không. Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho SV quốc tế; chỉ có Affidavit of Support để cấp I-20, không phải mẫu xin aid. Không đủ căn cứ nên Unclear.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Khác3Theo nhu cầu tài chính1Tài năng1
  • Academic DistinctionChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • BC Housing ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế và yêu cầu FAFSA hằng năm; nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • BeFree Tuition GuaranteeChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Esports Varsity ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • First Generation ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc SV quốc tế và yêu cầu FAFSA hằng năm; nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Muskegon Area Promise ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho người sống hoặc học ở khu vực Muskegon; không rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Presidential Scholars AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Scholars of TomorrowChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,6%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.2
4.04,1%3.75–3.9916,3%3.50–3.7418,2%3.25–3.4914,4%3.00–3.2415,2%2.50–2.9920,1%2.00–2.497,1%1.00–1.994,4%< 1.000,3%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–530
SATToán200800440–550
ACTtổng13616–22
SATcó nộp24%
ACTcó nộp2%

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 64

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Định hướng sinh viên mới trực tuyến (Session 1)
    Định hướngcòn82ngày
  2. Định hướng sinh viên mới trực tuyến (Session 2)
    Định hướng+141 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2021–22
Ứng viên
522
Được nhận
447
85,6% số ứng viên
Nhập học
483
108,1% số được nhận
Ngành & việc làm

Ngành học

34 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
35.833 USD≈ 935 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
33.619 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −2°C
Nóng nhất
27°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 16°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
147 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1911
Số cơ sở
6
Số sinh viên
3.386
SV bậc đại học
3.026
SV quốc tế
0,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBaker College
Bang MichiganOwosso, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
66,1%
Tốt nghiệp sau 6 năm
35,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu