English
USMỹAnnandale-On-Hudson
Bard College

Bard College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Bard College: học phí quốc tế 66.436 USD/năm, tổng chi phí một năm 84.553 USD, tỉ lệ nhận 52,1%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 120.

Bard có aid dựa trên need cho SV quốc tế (qua mẫu BISFAA), nhưng không need-blind và thường kỳ vọng gia đình đóng ít nhất $30,000/năm. Chưa rõ merit-only scholarship có mở cho SV quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 52,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 650–750, Toán 620–700, ACT 28–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 7, TOEFL iBT từ 100 hoặc Duolingo từ 120. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 84.553 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/3. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Bard College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 66.436 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 84.553 USD.

Bard College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Bard có aid dựa trên need cho SV quốc tế (qua mẫu BISFAA), nhưng không need-blind và thường kỳ vọng gia đình đóng ít nhất $30,000/năm. Chưa rõ merit-only scholarship có mở cho SV quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Bard College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 7, TOEFL iBT 100, Duolingo 120.

Tỉ lệ nhận của Bard College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 52,1%.

Tổng chi phí / năm
84.553 USD≈ 2,21 tỷ ₫
học phí 66.436 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
52,1%
IELTStối thiểu
7
TOEFL100DET120
SV quốc tế
14,1%
bậc đại học
Ngành
24 ngành
Thành lập
1860
Số sinh viên
2.887
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bard College
Gần như không có
Cả vùng Kiryas Joel–Poughkeepsie–Newburgh
889 người
0,1% dân số553 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Bard College2026Kênh của trường
  • KHU INTERNATIONAL2024Dạo khuôn viên
  • Bard College2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Annandale Road, Annandale-On-Hudson, NY 12504-5000
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
84.553 USD≈ 2,21 tỷ ₫
Học phí quốc tế
66.436 USD≈ 1,73 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 88% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí66.436 USD≈ 1,73 tỷ ₫
Ký túc + ăn18.852 USD≈ 492 triệu ₫
Tổng chi phí một năm84.553 USD≈ 2,21 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói SV nộp đúng mẫu aid được tự động xét mọi học bổng phù hợp, nhưng đó chủ yếu là aid dựa trên need, và trang khác nói Bard scholarships đều need-based, nên chưa đủ để khẳng định merit tự động.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngTrang nói Bard thường chỉ nhận SV quốc tế chứng minh được đủ nguồn tiền, nên không need-blind; tuy nhiên đây là chính sách thực tế chứ không có câu 'need-aware', nên ghi No dựa trên câu này.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóSV quốc tế muốn xin need-based aid phải nộp mẫu riêng Bard International Student Financial Aid Application (BISFAA) cùng hồ sơ nhập học.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính4Toàn phần / kết hợp1Thành tích (merit)1
  • Bard Global Citizen ScholarshipsTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường10.000 – 60.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫ – 1,56 tỷ ₫

    Trang nêu rõ grant này trao cho non-U.S. citizens dựa trên need và thành tích.

    Hạn: Jan 1 (regular decision) / Nov 1 (early); Jan 15 for international first-year per date table

  • Davis United World College ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đoạn trích chỉ nói Bard đảm bảo đáp ứng nhu cầu cho sinh viên từ United World Colleges, không nêu rõ đối tượng quốc tế trong chính câu đó.

  • IILE Bridge Scholarship for Bard College StudentsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang yêu cầu người nhận đang nhận financial aid từ Bard và học study away; không xác nhận quốc tịch hoặc điều kiện cho học sinh Việt Nam năm nhất.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Applications will be reviewed on a revolving basis.

  • Laureate ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ SV quốc tế có đủ điều kiện hay không.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Regular application deadlines

  • Simon's Rock Provost's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến SV quốc tế; đây là chương trình của Simon's Rock.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 1

  • The Bard Abroad ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Học bổng xét financial need cho người nộp Bard Abroad, nhưng trang không nêu quốc tịch hoặc xác nhận dành cho học sinh Việt Nam.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
52,1%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
7
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800650–750
SATToán200800620–700
ACTtổng13628–32

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 7
TOEFLiBT0120≥ 100
DETDuolingo10160≥ 120
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English language intensive track

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • PortfolioKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (ED)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp Bard Entrance Exam
    Hạn nộp+17 ngày
  4. Hạn nộp đơn học bổng Bard College
    Học bổng+17 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ hỗ trợ tài chính
    Hỗ trợ tài chính+92 ngày
  8. Hạn nộp đơn học bổng Bard College
    Học bổng+92 ngày
  9. Hạn nộp hồ sơ nhập học mùa thu
    Hạn nộp+137 ngày
  10. Hạn hỗ trợ tài chính cho hồ sơ mùa thu
    Hỗ trợ tài chính+137 ngày
  11. Hạn đặt cọc cho Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  12. Hạn đặt cọc nhập học
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design5+
AP3-D Art and Design5+
APArt History5+
APBiology5+
APCalculus AB5+
APCalculus BC5+
APChemistry5+
APChinese Language and Culture5+
APComparative Government and Politics5+
APComputer Science A5+
APComputer Science Principles5+
APDrawing5+
APEnglish Language and Composition5+
APEnglish Literature and Composition5+
APEnvironmental Science5+
APEuropean History5+
APFrench Language and Culture5+
APGerman Language and Culture5+
APHuman Geography5+
APItalian Language and Culture5+
APJapanese Language and Culture5+
APLatin5+
APMacroeconomics5+
APMicroeconomics5+
APMusic Aural Subscore5+
APMusic Non-Aural Subscore5+
APMusic Theory5+
APPhysics 15+
APPhysics 25+
APPhysics C: Electricity and Magnetism5+
APPhysics C: Mechanics5+
APPsychology5+
APResearch5+
APSeminar5+
APSpanish Language and Culture5+
APSpanish Literature and Culture5+
APStatistics5+
APUnited States Government and Politics5+
APUnited States History5+
APWorld History: Modern5+

40 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

24 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.543 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
31.072 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−9°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
143 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1860
Số sinh viên
2.887
SV bậc đại học
2.414
SV quốc tế
14,1% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBard College
Bang New YorkAnnandale-On-Hudson, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
84,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu