English
USMỹMiami
Barry University

Đại học BarryBarry University

  • Tư thục

Đại học Barry: học phí quốc tế 34.350 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.778 USD, tỉ lệ nhận 77,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Sinh viên quốc tế năm nhất (kể cả học sinh Việt Nam) có thể được xét merit scholarship của Barry, nhưng trường không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế. Chưa rõ merit có được xét tự động hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 77,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 460–550, Toán 440–520, ACT 17–21. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 61 hoặc Duolingo từ 85.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.778 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua myBarry account. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Barry là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.350 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.778 USD.

Đại học Barry có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất (kể cả học sinh Việt Nam) có thể được xét merit scholarship của Barry, nhưng trường không cấp need-based aid cho sinh viên quốc tế. Chưa rõ merit có được xét tự động hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Barry?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 61, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Đại học Barry là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 77,2%.

Tổng chi phí / năm
50.778 USD≈ 1,32 tỷ ₫
học phí 34.350 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
77,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL61DET85
SV quốc tế
13,5%
bậc đại học
Ngành
48 ngành
Thành lập
1940
Số sinh viên
5.805
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Miami Shores
246 người
2,1% dân số50 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Miami–Fort Lauderdale–West Palm Beach
19.483 người
0,3% dân số12.307 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Reshe Love2025Vlog
  • Random Robin2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
11300 NE 2nd Ave Miami Shores, FL 33161
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
50.778 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.350 USD≈ 896 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 74% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.350 USD≈ 896 triệu ₫
Ký túc + ăn18.650 USD≈ 486 triệu ₫
Tổng chi phí một năm50.778 USD≈ 1,32 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõCác trang chỉ nói merit được xét 'cạnh tranh', không nói có được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, nên chưa kết luận được.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; chỉ có một học bổng lẻ nhắc 'Financial Support Form', chưa đủ để kết luận.

Học bổng của trường

Tài năng3Thành tích (merit)3Khác2
  • Cheerleading ScholarshipTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Trang ghi rõ dành cho cả sinh viên trong nước và quốc tế tham gia đội cổ vũ, nên ghi Yes.

  • Merit-based scholarships for international first-year studentsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói họ có thể được xét merit scholarship renewable, nên ghi Yes.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Pep Band GrantTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.000 USD/năm≈ 26,1 triệu ₫

    Trang ghi rõ dành cho cả sinh viên năm nhất trong nước và quốc tế, nên ghi Yes.

  • Barry University Athletic AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Cristo Rey ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: March 15

  • Founders' ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 15

  • Gregory F. and Donna Greene Scholarship for EducationChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: April 1

  • Transfer Scholarship (partner institutions)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Certification of Finances
USSố liệu của sinh viên Mỹ2020–21Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Học bổng merit và khoản vay
Nợ trung bình khi tốt nghiệp
33.251,127 USD
≈ 867 triệu ₫
66%sinh viên tốt nghiệp có vay để đi học
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
77,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800460–550
SATToán200800440–520
ACTtổng13617–21
SATcó nộp68%
ACTcó nộp24%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 61
DETDuolingo10160≥ 85

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
myBarry account
Đặt cọc nhập học
500 USDi≈ 13 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Tiền đặt cọc kỳ spring không hoàn lại sau ngày này
    Đặt cọckhoảng47ngày
  2. Tiền đặt cọc kỳ fall không hoàn lại sau ngày này
    Đặt cọc+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Art 102B
APArt History3+6 tín chỉ
Art 329 & 330
APBiology3+8 tín chỉ
Biology 110 & 111
APCalculus AB3+7 tín chỉ
Mathematics 110 & 211
APCalculus BC3+8 tín chỉ
Mathematics 211 & 212
APChemistry4+4 tín chỉ
Chemistry 111
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
English 111
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
English 210 & 112
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
APEuropean History3+6 tín chỉ
History 101 & 102
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
French 101 & 102
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Geography 301
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
Economics 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
Economics 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Music 109
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
Psychology 281
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
Spanish 101 & 102
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
Mathematics 152
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
Political Science 201
APUnited States History3+6 tín chỉ
History 201 & 202
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
History 101 & 102 or HIS Elective

32 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

48 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
55.966 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.637 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
20°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 23°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 28°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1940
Số sinh viên
5.805
SV bậc đại học
2.212
SV quốc tế
13,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBarry University
Bang FloridaMiami, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
68%
Tốt nghiệp sau 6 năm
37,9%
SV / giảng viên
15 : 1
Lớp dưới 20 sinh viên
65%

Số lớp theo sĩ số

2-9 SV153 lớp
10-19 SV343 lớp
20-29 SV228 lớp
30-39 SV29 lớp
40-49 SV9 lớp
50-99 SV1 lớp

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất
Năm nhất ở ký túc
42%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu