English
USMỹWilson
Barton College

Barton College

  • Tư thục

Barton College: học phí quốc tế 39.964 USD/năm, tổng chi phí một năm 53.606 USD, tỉ lệ nhận 94,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Trường nhận 94,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 53.606 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Theo Common Data Set 2025-2026, có 31 sinh viên quốc tế được hỗ trợ tài chính, trung bình 31.385 USD mỗi người.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua free online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Barton College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.964 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 53.606 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Barton College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Barton College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 94,2%.

Tổng chi phí / năm
53.606 USD≈ 1,4 tỷ ₫
học phí 39.964 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
94,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71DET95
SV quốc tế
5,3%
bậc đại học
Ngành
28 ngành
Thành lập
1902
Số sinh viên
1.068
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Wilson
314 người
0,6% dân số265 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Wilson
314 người
0,4% dân số265 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
200 E. ACC Drive, Wilson, NC 27893-7000
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
53.606 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Học phí quốc tế
39.964 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 57% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí39.964 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Phí bắt buộc300 USD≈ 7,82 triệu ₫
Các khoản kháci13.342 USD≈ 348 triệu ₫
Tổng chi phí một năm53.606 USD≈ 1,4 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
SV quốc tế được hỗ trợ
31
trên 40 SV quốc tế
Mức hỗ trợ trung bình
31.385 USD
mỗi năm, SV quốc tế

Học bổng của trường

Khác2Thành tích (merit)2Giảm học phí1
  • Alumni ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Disciples of Christ ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • First-Year Merit Scholarships (Scholarship Merit Index)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả merit scholarships cho năm nhất nhưng không xác nhận rõ sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, đủ điều kiện.

  • Multiple Family Member DiscountChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường
Sinh viên quốc tếĐược trường hỗ trợ tài chính2025–26
78%sinh viên quốc tế năm nhất có hỗ trợ của trường
Một năm học nếu được trường hỗ trợ (trung bình) Trường hỗ trợ 31.385 USD Gia đình trả 22.221 USD
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
94,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.28
4.09%3.75–3.9914%3.50–3.7420%3.25–3.4911%3.00–3.2418%2.50–2.9922%2.00–2.496%1.00–1.99—< 1.00—

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp0%
ACTcó nộp4%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 95
Chương trình tiếng Anh dự bị
English Language Schools program

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu

Cách nộp

Nộp qua
free online application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nhận toàn bộ hồ sơ cho kỳ mùa xuân
    Giấy tờkhoảng17ngày
  2. Hạn nhận toàn bộ hồ sơ cho kỳ mùa thu
    Giấy tờ+259 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Historical Contexts elective
APArt History3+3 tín chỉ
APBiology3+4 tín chỉ
APCalculus AB3+4 tín chỉ
APCalculus BC3+4 tín chỉ
APChemistry3+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POL Elective
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CIS Elective
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
ART 110Drawing I
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG Elective
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG Elective
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FRE 101
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
FRE 101/102
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 110Music Survey
APPhysics 13+4 tín chỉ
APPhysics 23+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MTH 130College Algebra
APPre-Calculus4+3 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA Elective
APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
SPA Elective
APStatistics3+3 tín chỉ
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+3 tín chỉ

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

28 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.913 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
40.785 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
0°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
56 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1902
Số sinh viên
1.068
SV bậc đại học
982
SV quốc tế
5,3% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBarton College
Bang North CarolinaWilson, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
65,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
45,9%
SV / giảng viên
16 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
40

Ký túc

Ở ký túc
Bắt buộc ở ký túc năm nhất

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu