English
USMỹLongmeadow
Bay Path University

Đại học Bay PathBay Path University

  • Tư thục

Đại học Bay Path: học phí quốc tế 38.302 USD/năm, tổng chi phí một năm 47.308 USD, tỉ lệ nhận 85,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 71, Duolingo 44.

Điều kiện vào. Trường nhận 85,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–610, Toán 520–600. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 71 hoặc Duolingo từ 44.

Chi phí một năm. Một năm hết 47.308 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 16/8. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Bay Path là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.302 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 47.308 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Bay Path?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 71, Duolingo 44.

Tỉ lệ nhận của Đại học Bay Path là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 85,2%.

Tổng chi phí / năm
47.308 USD≈ 1,23 tỷ ₫
học phí 38.302 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
85,2%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL71DET44
SV quốc tế
0,1%
bậc đại học
Ngành
25 ngành
Thành lập
1897
Số sinh viên
2.536
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Longmeadow
khoảng 21 người
0,1% dân số8 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Springfield
1.893 người
0,4% dân số1.185 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • BPUWildcat2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Bay Path University, 588 Longmeadow Street, Longmeadow, MA 01106
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
47.308 USD≈ 1,23 tỷ ₫
Học phí quốc tế
38.302 USD≈ 999 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 62% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.302 USD≈ 999 triệu ₫
Ký túc + ăn13.582 USD≈ 354 triệu ₫
Tổng chi phí một năm47.308 USD≈ 1,23 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)6Khác1Theo nhu cầu tài chính1
  • 1897 Founder's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng GPA cho năm nhất không nêu rõ điều kiện quốc tịch hoặc diện sinh viên quốc tế.

  • Campus Visit AwardChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu tham quan trường trực tiếp; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Visit by May 1, 2027

  • Dean's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng GPA cho năm nhất không nêu rõ điều kiện quốc tịch hoặc diện sinh viên quốc tế.

  • First-Year Merit Scholarships (1897 Founder's, Provost, Dean's, Seize the Day, Pathways)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét các học bổng này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Free Tuition ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch; chương trình gắn với thu nhập gia đình dưới $75,000, chưa rõ áp dụng cho sinh viên quốc tế.

  • Pathways AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng GPA cho năm nhất không nêu rõ điều kiện quốc tịch hoặc diện sinh viên quốc tế.

  • Provost ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng GPA cho năm nhất không nêu rõ điều kiện quốc tịch hoặc diện sinh viên quốc tế.

  • Seize the Day ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng GPA cho năm nhất không nêu rõ điều kiện quốc tịch hoặc diện sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
85,2%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–610
SATToán200800520–600

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 71
DETDuolingo10160≥ 44

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+6 tín chỉ
    General Elective
    AP3-D Art and Design3+6 tín chỉ
    General Elective
    APArt History3+6 tín chỉ
    APBiology3+8 tín chỉ
    BIO 110/111, BIO 110L/111L, BIO 112 & BIO 112L
    APCalculus AB3+3 tín chỉ
    MAT 221Calculus I
    APChinese Language and Culture3+8 tín chỉ
    General Elective
    APChinese Language and Culture4+12 tín chỉ
    General Elective
    APChinese Language and Culture5+16 tín chỉ
    General Elective
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    Science Elective
    APDrawing3+6 tín chỉ
    General Elective
    APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
    APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
    APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
    General Elective
    APGerman Language and Culture4+9 tín chỉ
    General Elective
    APGerman Language and Culture5+12 tín chỉ
    General Elective
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    APItalian Language and Culture3+8 tín chỉ
    General Elective
    APItalian Language and Culture4+12 tín chỉ
    General Elective
    APItalian Language and Culture5+16 tín chỉ
    General Elective
    APJapanese Language and Culture3+8 tín chỉ
    General Elective
    APJapanese Language and Culture4+12 tín chỉ
    General Elective
    APJapanese Language and Culture5+16 tín chỉ
    General Elective
    APLatin3+8 tín chỉ
    General Elective
    APLatin4+12 tín chỉ
    General Elective
    APLatin5+16 tín chỉ
    General Elective
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO 211Macroeconomics
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECO 212Microeconomics
    APMusic Theory3+5 tín chỉ
    APPsychology3+3 tín chỉ
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MAT 120Statistics
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ

    50 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    25 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    55.383 USD≈ 1,44 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    51.548 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −8°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 0°C
    Nóng nhất
    29°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    135 ngày
    Có tuyết
    T12 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1897
    Số sinh viên
    2.536
    SV bậc đại học
    1.108
    SV quốc tế
    0,1% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBay Path University
    Bang MassachusettsLongmeadow, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    72,8%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    43,9%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu