English
USMỹLeesburg
Beacon College

Beacon College

  • Tư thục

Beacon College: học phí quốc tế 56.160 USD/năm, tổng chi phí một năm 56.800 USD, tỉ lệ nhận 43,5%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71.

Điều kiện vào. Trường nhận 43,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 71.

Chi phí một năm. Một năm hết 56.800 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua online application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Beacon College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 56.160 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 56.800 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Beacon College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 71.

Tỉ lệ nhận của Beacon College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 43,5%.

Tổng chi phí / năm
56.800 USD≈ 1,48 tỷ ₫
học phí 56.160 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
43,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL71
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
17 ngành
6 ngành STEM
Thành lập
1989
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Leesburg
khoảng 49 người
0,2% dân số40 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Orlando–Kissimmee–Sanford
23.305 người
0,8% dân số13.832 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • GrowingBolder2023Kênh của trường
  • Life With The Spectrum2022Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
105 E Main St, Leesburg, FL 34748
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
56.800 USD≈ 1,48 tỷ ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
56.160 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 77% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí56.160 USD≈ 1,46 tỷ ₫
Phí bắt buộc640 USD≈ 16,7 triệu ₫
Cộng các khoản trên56.800 USD≈ 1,48 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính4Khác2
  • Beacon ScholarsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu FAFSA và nhu cầu tài chính; trang không nói về sinh viên quốc tế và thông tin là của năm 2025-26.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Monday, April 7, 2025

  • Beacon need-based scholarships (via FAFSA)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói xét tự động khi nộp FAFSA, không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa rõ.

  • Edward C. Fogg, III & Lisbeth A. Fogg ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu FAFSA 2026-27 trên hồ sơ; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Friday, April 17, 2026

  • Named scholarships (Civitan, Fogg, S & E, Erica, Harbor Hills, Renee Keller, etc.)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Đều yêu cầu FAFSA trong hồ sơ và không nhắc SV quốc tế; đợt 2026-27 đã đóng.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Friday, April 17, 2026 (closed)

  • Pathway School ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Chỉ dành cho học sinh từ các trường Pathway liệt kê (đều ở Mỹ); trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Professional Educator Referral ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Cần phiếu giới thiệu từ nhà giáo dục ở trường cấp 3; trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
43,5%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 71

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài bổ sungiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
online application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 1000 Fundamentals of 2-D and Color
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    ART 1500 3-D Fundamentals
    APArt History3+3 tín chỉ
    ART 3450 Survey of Art History I
    APArt History4+6 tín chỉ
    ART 3450 Survey of Art History I ART 3550 Survey of Art History II
    APBiology3+4 tín chỉ
    ANZ 2200 & ANZ 2200L Principles of Organismal Biology I & Lab
    APBiology5+8 tín chỉ
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MAT 2200 Topics in Mathematics
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MAT 2200 Topics in Mathematics
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MAT 2200 Topics in Mathematics MAT 3200 Topics in Mathematics
    APChemistry3+4 tín chỉ
    SCI 1200 Topics in Science
    APChemistry5+8 tín chỉ
    SCI 1200 Topics in Science SCI 2200 Topics in Science
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    ELE 2004 Elective: World Politics
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    CIS 2258 Computer Programming Concepts
    APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
    CIS 1255 Technology in Global Environments
    APDrawing3+3 tín chỉ
    ART 2300 Drawing I
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENG 1101 College Composition
    APEnglish Language and Composition4+6 tín chỉ
    ENG 1101 College Composition and ENG 1102 Writing Across the Community
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENG 1101 College Composition
    APEnglish Literature and Composition4+6 tín chỉ
    ENG 1101 College Composition and ENG 1102 Writing Across the Community
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    ANZ 1326 Florida Ecology & Conservation
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIS 2574 Topics in History
    APEuropean History4+6 tín chỉ
    HIS 2574 Topics in History and HIS 3574 Topics in History
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    ELE 1093 Elective: French I
    APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
    ELE 1094 Elective: French II
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    ELE 1075 Elective: Human Georgraphy
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
    APLatin3+3 tín chỉ
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    BUS 2211 Topics in Business
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    BUS 2211 Topics in Business
    APMusic Theory3+3 tín chỉ
    ELE 1040 Elective: Music Theory I
    APPhysics 13+4 tín chỉ
    SCI 2200 Topics in Science
    APPhysics 23+4 tín chỉ
    SCI 2200 Topics in Science
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
    SCI 2200 Topics in Science
    APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
    SCI 2200 Topics in Science
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 2851 General Psychology
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    ELE 1017 Elective: Elementary Spanish I
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    ELE 1019 Elective: Elementary Spanish II
    APStatistics3+3 tín chỉ
    ANZ 3600 Research Methods OR PSY 2900 Behavioral Statistics OR MAT 2200 Topics in Mathematics
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    HIS 1576 History of U.S. Government
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    HIS 2577 U.S. History to 1877 OR HIS 2578 U.S. History since 1865
    APUnited States History4+6 tín chỉ
    HIS 2577 U.S. History to 1877 AND HIS 2578 U.S. History since 1865
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HUM 2801 Moments of Global Change OR HUM 2956 From Villages to Empires

    48 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    17 ngành6 STEM
    Computer and Information Sciences, GeneralCao đẳng
    STEMThu nhập 54.246*
    Fine and Studio ArtsCao đẳng
    Thu nhập 31.650*
    Fine and Studio Arts
    Thu nhập 41.367*
    Human Services, General
    Thu nhập 48.597*
    Human Services, GeneralCao đẳng
    Thu nhập 39.422*
    Psychology, General
    Thu nhập 50.706*
    Zoology/Animal Biology
    STEMThu nhập 44.055*

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    29.420 USD≈ 767 triệu ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    19.919 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    8°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 20°C
    Nóng nhất
    32°C
    Ban ngày tháng 5, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    4 ngày
    Có tuyết
    Hầu như không
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Ngoại ô
    Thành lập
    1989
    SV bậc đại học
    506
    SV quốc tế
    1,6% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBeacon College
    Bang FloridaLeesburg, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    84,9%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    60,2%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu