English
USMỹJackson
Belhaven University

Đại học BelhavenBelhaven University

  • Tư thục

Đại học Belhaven: học phí quốc tế 30.250 USD/năm, tổng chi phí một năm 39.793 USD, tỉ lệ nhận 49,8%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4.

Sinh viên quốc tế năm nhất tại Belhaven có thể được xét học bổng học thuật dựa trên điểm ACT, CLT hoặc SAT. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 49,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–668, Toán 520–630, ACT 19–24. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 4. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm hết 39.793 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Belhaven là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 30.250 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 39.793 USD.

Đại học Belhaven có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất tại Belhaven có thể được xét học bổng học thuật dựa trên điểm ACT, CLT hoặc SAT. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Belhaven?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4.

Tỉ lệ nhận của Đại học Belhaven là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 49,8%.

Tổng chi phí / năm
39.793 USD≈ 1,04 tỷ ₫
học phí 30.250 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
49,8%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4
SV quốc tế
1,6%
bậc đại học
Ngành
42 ngành
Thành lập
1883
Số sinh viên
4.070
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Jackson
54 người
dưới 0,1% dân số28 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Jackson
1.288 người
0,2% dân số600 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Belhaven University2026Kênh của trường
  • Belhaven University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1500 Peachtree Street, Box 153, Jackson, MS 39202-1789
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
39.793 USD≈ 1,04 tỷ ₫
Học phí quốc tế
30.250 USD≈ 789 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 82% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí30.250 USD≈ 789 triệu ₫
Ký túc + ăn9.800 USD≈ 256 triệu ₫
Tổng chi phí một năm39.793 USD≈ 1,04 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang nói học bổng dựa trên điểm thi nhưng không cho biết có được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, nên chưa rõ.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói trường có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi tuyển sinh, nên chưa rõ need-blind hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang không nhắc CSS Profile hay mẫu xin aid riêng cho sinh viên quốc tế. Affidavit of Financial Support chỉ dùng để xin I-20 và visa, không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • Merit-based academic scholarship (ACT/CLT/SAT) for international freshmenThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ sinh viên năm nhất có thể nhận học bổng học thuật dựa trên điểm ACT, CLT hoặc SAT.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
49,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–668
SATToán200800520–630
ACTtổng13619–24

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
English as a Second Language program (ESL)

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-130
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART-131
APArt History3+3 tín chỉ
ART-000
APBiology3+4 tín chỉ
BIO-105 & BIO-107
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MAT-207
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MAT-208
APCalculus BC: AB Subscore3+
APChemistry3+4 tín chỉ
CHE-111 & CHE-113
APChinese Language and Culture3+6 tín chỉ
CHI-000
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC-311
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSC-000
APComputer Science Principles3+
APDrawing3+3 tín chỉ
ART-120
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG-101
APEnglish Literature and Composition3+6 tín chỉ
ENG-101 & ENG-102
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
BIO-000
APEuropean History3+6 tín chỉ
HIS-000
APFrench Language and Culture3+6 tín chỉ
FRE-000
APGerman Language and Culture3+6 tín chỉ
GER-000
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEO-000
APItalian Language and Culture3+6 tín chỉ
ITA-000
APJapanese Language and Culture3+6 tín chỉ
JPN-000
APLatin3+6 tín chỉ
LAT-000
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECO-205
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECO-206
APMusic Aural Subscore3+
APMusic Non-Aural Subscore3+
APMusic Theory3+4 tín chỉ
MUS-121 & MUS-123
APPhysics 13+6 tín chỉ
PHY-000
APPhysics 23+6 tín chỉ
PHY-000
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+6 tín chỉ
PHY-000
APPhysics C: Mechanics3+6 tín chỉ
PHY-000
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY-203
APResearch3+
APSeminar3+
APSpanish Language and Culture3+6 tín chỉ
SPA-101 & SPA-102
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPA-000
APStatistics3+3 tín chỉ
MAT-200
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSC-101
APUnited States History3+6 tín chỉ
HIS-105 & HIS-106
APWorld History: Modern3+6 tín chỉ
HIS-107 & HIS-108

41 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

42 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.440 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.987 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
2°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 13°C
Nóng nhất
34°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 22°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
37 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1883
Số sinh viên
4.070
SV bậc đại học
1.471
SV quốc tế
1,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBelhaven University
Bang MississippiJackson, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
67,8%
Tốt nghiệp sau 6 năm
48,5%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu