English
USMỹBellevue
Bellevue College

Bellevue College

  • Công lập

Bellevue College: học phí quốc tế 10.502 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 26.375 USD.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 26.375 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Bellevue College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 10.502 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 26.375 USD.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 26.375 USD≈ 688 triệu ₫
học phí 10.502 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
SV quốc tế
10,6%
bậc đại học
Ngành
14 ngành
Thành lập
1966
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bellevue
3.558 người
2,3% dân số2.322 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Seattle–Tacoma–Bellevue
88.215 người
2,2% dân số53.039 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Nys Channel2024Vlog
  • The Pathfinder POV2025Dạo khuôn viên
  • University Walk Tour2023Dạo khuôn viên

Liên hệ

Địa chỉ
3000 Landerholm Cir SE, Bellevue, WA 98007-6484
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 26.375 USD≈ 688 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
10.502 USD≈ 274 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 94% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí10.502 USD≈ 274 triệu ₫
Ký túc + ăn17.310 USD≈ 451 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 26.375 USD≈ 688 triệu ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác1Tài năng1
  • BC Foundation scholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Handbook chỉ nhắc có học bổng của BC Foundation và link đăng ký, không nói về điều kiện cho sinh viên quốc tế.

  • NWAC athletic grants-in-aid / athletic scholarships and waivers (Bellevue College Athletics)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Sổ tay nêu rõ học bổng thể thao NWAC (grant-in-aid) sẽ không được trao cho vận động viên học bằng visa sinh viên quốc tế (chỉ ngoại lệ cho người từ British Columbia), nên loại aid này đóng với sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English
So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85Trường chưa công bố số này

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+5 tín chỉ
ART 110
AP3-D Art and Design3+5 tín chỉ
ART 112
APAfrican American Studies3+5 tín chỉ
Humanities or Social Sciences Distribution
APArt History3+5 tín chỉ
ART 105
APBiology3+6 tín chỉ
BIOL& 100, 160
APBiology4+12 tín chỉ
BIOL& 100, 160
APCalculus AB2+
Placement in MATH& 151
APCalculus AB3+5 tín chỉ
MATH& 151
APCalculus AB5+10 tín chỉ
MATH& 151, 152
APCalculus BC2+
Placement in MATH& 151
APCalculus BC3+5 tín chỉ
MATH& 151, 152
APCalculus BC4+10 tín chỉ
MATH& 151, 152
APChemistry3+6 tín chỉ
CHEM& 121, 161
APChemistry5+12 tín chỉ
CHEM& 121, 161, 162
APChinese Language and Culture3+5 tín chỉ
CHIN& 123
APChinese Language and Culture4+10 tín chỉ
CHIN& 123, 221
APChinese Language and Culture5+15 tín chỉ
CHIN& 123, 221, 222
APComparative Government and Politics3+5 tín chỉ
POLS& 101
APComparative Government and Politics5+5 tín chỉ
POLS& 101, 201
APComputer Science A3+5 tín chỉ
Electives
APComputer Science A4+5 tín chỉ
CS 210
APDrawing3+5 tín chỉ
Humanities Distribution
APDrawing4+5 tín chỉ
ART 120
APEnglish Language and Composition3+5 tín chỉ
Electives, Placement in ENGL& 101
APEnglish Language and Composition4+5 tín chỉ
ENGL& 101
APEnglish Literature and Composition3+5 tín chỉ
ENGL& 111
APEnvironmental Science3+5 tín chỉ
ENVS& 100
APEuropean History3+5 tín chỉ
HIST 103
APFrench Language and Culture3+5 tín chỉ
FRCH& 221
APFrench Language and Culture4+10 tín chỉ
FRCH& 221, 222
APFrench Language and Culture5+15 tín chỉ
FRCH& 221, 222, 223
APGerman Language and Culture3+5 tín chỉ
GERM& 221
APGerman Language and Culture4+10 tín chỉ
GERM& 221, 222
APGerman Language and Culture5+15 tín chỉ
GERM& 221, 222, 223
APHuman Geography3+5 tín chỉ
GEOG& 200
APItalian Language and Culture3+5 tín chỉ
ITAL 121
APItalian Language and Culture4+10 tín chỉ
ITAL 121, 122
APItalian Language and Culture5+15 tín chỉ
ITAL 121, 122, 123
APJapanese Language and Culture3+5 tín chỉ
JAPN& 123
APJapanese Language and Culture4+10 tín chỉ
JAPN& 123, 221
APJapanese Language and Culture5+15 tín chỉ
JAPN& 123, 221, 222
APLatin3+5 tín chỉ
Humanities Distribution
APMacroeconomics3+5 tín chỉ
ECON& 202
APMicroeconomics3+5 tín chỉ
ECON& 201
APMusic Theory3+5 tín chỉ
MUSC 110
APMusic Theory4+5 tín chỉ
MUSC 110, 111
APPhysics 13+6 tín chỉ
PHYS& 114
APPhysics 23+6 tín chỉ
PHYS& 115
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+6 tín chỉ
PHYS& 115
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+6 tín chỉ
PHYS 122
APPhysics C: Mechanics3+6 tín chỉ
PHYS& 114
APPhysics C: Mechanics4+6 tín chỉ
PHYS 121
APPre-Calculus3+5 tín chỉ
MATH&141
APPre-Calculus4+10 tín chỉ
MATH&141, MATH&142
APPsychology3+5 tín chỉ
PSYC& 100
APResearch3+5 tín chỉ
Electives
APSeminar3+5 tín chỉ
Electives
APSpanish Language and Culture3+5 tín chỉ
SPAN& 221
APSpanish Language and Culture4+10 tín chỉ
SPAN& 221, 222
APSpanish Language and Culture5+15 tín chỉ
SPAN& 221, 222, 223
APSpanish Literature and Culture3+5 tín chỉ
SPAN& 121
APSpanish Literature and Culture4+5 tín chỉ
SPAN& 121, 122
APSpanish Literature and Culture5+10 tín chỉ
SPAN& 121, 122, 123
APStatistics3+5 tín chỉ
MATH 130, BA 240
APUnited States Government and Politics3+5 tín chỉ
POLS& 202
APUnited States History3+5 tín chỉ
HIST& 146, 147, 148
APUnited States History5+10 tín chỉ
HIST& 146, 147, 148
APWorld History: Modern3+5 tín chỉ
HIST 120

68 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

14 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.310 USD≈ 1,47 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.460 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 12, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
23°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 12°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
74 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1966
SV bậc đại học
7.364
SV quốc tế
10,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBellevue College
Bang WashingtonBellevue, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Tốt nghiệp sau 6 năm
35,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu