English
USMỹBelmont
Belmont Abbey College

Belmont Abbey College

  • Tư thục

Belmont Abbey College: học phí quốc tế 22.500 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 34.788 USD, tỉ lệ nhận 74,7%.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 490–610, Toán 470–590, ACT 18–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 34.788 USD, chưa trừ học bổng. Có 12 suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 34.500 USD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Belmont Abbey College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 22.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 34.788 USD.

Tỉ lệ nhận của Belmont Abbey College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 34.788 USD≈ 907 triệu ₫
học phí 22.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
74,7%
SV quốc tế
5,7%
bậc đại học
Ngành
25 ngành
Thành lập
1876
Số sinh viên
1.366
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Belmont
khoảng 77 người
0,5% dân số77 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Charlotte–Concord–Gastonia
16.903 người
0,6% dân số10.482 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Belmont Abbey College2024Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
100 Belmont-Mt. Holly Road, Belmont, NC 28012
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 34.788 USD≈ 907 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
22.500 USD≈ 587 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
34.500 USDi≈ 900 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 92% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)10Tài năng2Theo nhu cầu tài chính1
  • Abbey Advantage ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ yêu cầu là cư dân North Carolina và nhận đủ Pell Grant cùng NC Need-Based Grant; không nhắc sinh viên quốc tế, nên chưa thể kết luận học bổng này loại trừ họ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Bishop William G. Curlin ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu GPA, không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Bishop William G. Curlin Scholarship (Premier)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu GPA và thời hạn gia hạn, không đề cập đến sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Preferred consideration: apply before February 1

  • Fr. John Oetgen Theatre & Dance ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Accepted before November 1 for greater opportunity

  • Fr. John Oetgen Theatre & Dance Scholarship (Premier)Chưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không đề cập đến sinh viên quốc tế; học bổng dành cho sinh viên theo minor Theatre Arts hoặc Dance.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply after admission; accepted before November 1 gives a greater opportunity for a larger scholarship

  • Hintemeyer Catholic Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế; yêu cầu là người Công giáo đã xác nhận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Hintemeyer Catholic Leadership Scholarship (Premier)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế; điều kiện chính là là người Công giáo có thực hành đạo và GPA từ 3.2.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Preferred consideration: apply before February 1; Scholarship Weekend Feb. 27-28, 2026

  • Honors College ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến điều kiện quốc tịch hay sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Apply before February 15th (financial-aid page) / February 1 (premier page) for preferred consideration

  • Merit Awards (Trustees / Chancellor's / Presidential / Providence / Abbey Community Grant)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nêu mức GPA, không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Out-of-State GrantChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Yêu cầu nộp FAFSA nên chưa rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện không.

  • St. Thomas More Civic Integrity ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • St. Thomas More Civic Integrity Scholarship (Premier)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nêu yêu cầu GPA, SAT/ACT và phỏng vấn nhưng không nói gì về sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Preferred consideration: apply before February 1

  • The Honors College scholarship (Premier)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét hay không, chỉ nêu điều kiện GPA và quy trình apply/phỏng vấn.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Preferred consideration: apply before February 1; Scholarship Weekend Feb. 6-7, 2026

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,7%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800490–610
SATToán200800470–590
ACTtổng13618–26

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80Trường chưa công bố số này

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History4+
ART 2000or 2810
APArt History5+
ART 2800
APBiology4+
BIO 1010
APBiology5+
BIO 1020
APCalculus BC3+
MTH 1210
APCalculus BC4+
MTH 1210 & MTH 1220
APChemistry3+
PHY 1010
APChemistry4+
CEM 1610
APChemistry5+
CEM 1610 & CEM 1620
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PSC elective
APComputer Science A4+
CSC 1110
APEnglish Language and Composition4+
ENG 1010
APEnglish Literature and Composition4+
ENG 1010
APEnvironmental Science4+
ENV 1110
APEuropean History4+
HIS 1020 or 3 hours HIS elective
APFrench Language and Culture3+
FRE 1010, 1020, 2010 or 2020
APGerman Language and Culture3+
GER 1010, 1020, 2010 or 2020
APLatin3+
LAT 1010, 1020, 2010 or 2020
APMacroeconomics4+
ECO 2210
APMicroeconomics4+
ECO 2220
APMusic Theory4+
MUT 1310 or MUT 1380
APStatistics4+
MTH 1150
APUnited States Government and Politics4+
PSC 1210
APUnited States History4+
Either HIS 2010 or HIS 2020

24 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

25 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.937 USD≈ 1,25 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
43.816 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
70 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1876
Số sinh viên
1.366
SV bậc đại học
1.276
SV quốc tế
5,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBelmont Abbey College
Bang North CarolinaBelmont, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
70,4%
Tốt nghiệp sau 6 năm
46,7%

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu