English
USMỹLisle
Benedictine University

Đại học BenedictineBenedictine University

  • Tư thục

Đại học Benedictine: học phí quốc tế 39.450 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 46.713 USD, tỉ lệ nhận 95,2%. Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Điều kiện vào. Trường nhận 95,2% hồ sơ (2.896 trên 3.043). Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 79 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 46.713 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Benedictine là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 39.450 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 46.713 USD.

Đại học Benedictine có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 1 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế bậc cử nhân được xét học bổng merit khi được nhận, tối đa $20,000. Các trang không nói rõ về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Benedictine?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 79, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Benedictine là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 95,2%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 46.713 USD≈ 1,22 tỷ ₫
học phí 39.450 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
95,2%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL79DET105
SV quốc tế
3,4%
bậc đại học
Ngành
53 ngành
Thành lập
1887
Số sinh viên
2.887
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Lisle
khoảng 19 người
0,1% dân số
Cả vùng Chicago–Naperville–Elgin
31.609 người
0,3% dân số17.901 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
5700 College Rd, Lisle, IL 60532-0900
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 46.713 USD≈ 1,22 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
39.450 USD≈ 1,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 58% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Đây là mức “Tuition and Fees” một năm trường công bố cho sinh viên toàn thời gian tại Lisle; trang không tách riêng mức cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)2Theo nhu cầu tài chính2
  • Scholarships for International Undergraduate StudentsThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường20.000 USD≈ 522 triệu ₫

    Trang dành cho sinh viên quốc tế nói rõ họ được xét học bổng khi được nhận, tối đa $20,000.

  • Benedictine Academic Scholars AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói mọi sinh viên năm nhất được nhận đều có merit theo GPA, không nhắc sinh viên quốc tế.

  • Benedictine Need AwardChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Yêu cầu nộp FAFSA, mà trang không nói sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Mani-Sarathy Opportunity GrantKhông nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Chỉ dành cho cư dân hợp pháp tại Mỹ và là sinh viên/cựu sinh viên chương trình MSIP sau đại học, không phù hợp với SV quốc tế năm nhất.

    Hạn: Accepted throughout the year until funds are available

Mẫu đơn SV quốc tế phải nộp để xin hỗ trợ

  • Mẫu khác
USSố liệu của sinh viên Mỹ2024–25Hỗ trợ tài chính cho mọi sinh viên năm nhấtPhần lớn là sinh viên Mỹ, được xét cả hỗ trợ của chính phủ Mỹ mà sinh viên quốc tế không nộp được. Chỉ để hình dung mức hỗ trợ chung của trường, không phải mức bạn sẽ nhận.
Hỗ trợ theo nhu cầu tài chính
100%sinh viên có nhu cầu tài chính được trường hỗ trợ
Học bổng merit và khoản vay
Học bổng merit trung bình
18.346 USD
71 SV không có nhu cầu tài chính được nhận
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
95,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
40 USD≈ 1,04 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung bình năm nhất
3.21

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATcó nộp5%
ACTcó nộp2%

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 79
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iTùy chọn
  • Bài luậniTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nhận hồ sơ sinh viên quốc tế cho kỳ mùa thu (June 1)
    Hạn nộpkhoảng229ngày

Trường coi trọng gì khi xét tuyển

  • Kinh nghiệm làm việcCó xét
  • Tình nguyệnKhông xét
  • Mức quan tâm tới trườngKhông xét

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
3.043
Được nhận
2.896
95,2% số ứng viên
Nhập học
452
15,6% số được nhận

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
FNAR 1CA (QCA)
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
FNAR 1101 (QCA)
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
FNAR 1CA (QCA)
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
FNAR 1103 (QCA)
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
HIST 1HT (QHT)
APArt History3+3 tín chỉ
FNAR 1000 (QCA)
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 1LS (QLS)
APBiology4+8 tín chỉ
BIOL-1197+1195+1198+1199 (QLS)
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 1111 (QCM)
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 2110 (QCM)
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 2210 (QCM)
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 2210 (QCM) + 2211
APCalculus BC: AB Subscore3+3 tín chỉ
MATH 1111 (QCM)
APChemistry3+4 tín chỉ
CHEM 1101 + 1102 (QPS)
APChemistry4+8 tín chỉ
CHEM 1113 + 1114 + CHEM 1123 + 1124 (QPS)
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
CHIN 2201
APChinese Language and Culture4+6 tín chỉ
CHIN 2201+2202
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PLSC 1101 (QPE)
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CMSC 2200 (QCM)
APComputer Science Principles3+2 tín chỉ
CMSC 1180 (QCM)
APDrawing3+3 tín chỉ
FNAR 1CA (QCA)
APDrawing4+3 tín chỉ
FNAR 2111 (QCA)
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
WRIT 1101
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
LITR 1LR (QLR)
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
BIOL 1LS (QLS)
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
BIOL 1180 (QLS)
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 1HT (QHT)
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
MDLG 2201
APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
MDLG 2201 + 2202
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
MDLG 2201
APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
MDLG 2201 + 2202
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 1PE (QPE)
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
MDLG 2201
APItalian Language and Culture4+6 tín chỉ
MDLG 2201 + 2202
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
MDLG 2201
APJapanese Language and Culture4+6 tín chỉ
MDLG 2201 + 2202
APLatin3+3 tín chỉ
MDLG 2201
APLatin4+6 tín chỉ
MDLG 2201 + 2202
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2002 (QPE)
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 2001 (QPE)
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSI 1100 (QCA)
APPhysics 13+3 tín chỉ
PHYS 1101 (QPS)
APPhysics 14+4 tín chỉ
PHYS 1113 + 1114 (QPS)
APPhysics 23+3 tín chỉ
PHYS 1P (QPS)
APPhysics 24+4 tín chỉ
PHYS 1118 + 1119 (QPS)
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PHYS 1PS (QPS)
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
PHYS 2212 + 2206 (QPS)
APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
PHYS 1101 (QPS)
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
PHYS 2211 + 2205 (QPS)
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 1111 (QCM)
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 1100 (QIO)
APResearch3+3 tín chỉ
General Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
General Elective
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 2201
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SPAN 2201 + 2202
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 2291
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 1150 (QCM)
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PLSC 1102 (QPE)
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 1111 (QHT)
APUnited States History4+6 tín chỉ
HIST 1111 + 1112 (QHT)
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 1142 (QHT)
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HIST 1141 + 1142 (QHT)

62 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

53 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
63.446 USD≈ 1,65 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
50.222 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−10°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
136 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1887
Số sinh viên
2.887
SV bậc đại học
1.942
SV quốc tế
3,4% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBenedictine University
Bang IllinoisLisle, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
66%
Tốt nghiệp sau 6 năm
50,3%
SV / giảng viên
15 : 1
Sinh viên quốc tế bậc cử nhân
66

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu