English
USMỹBennington
Bennington College

Bennington College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Bennington College: học phí quốc tế 71.700 USD/năm, tổng chi phí một năm 95.500 USD, tỉ lệ nhận 44,5%. Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin cả merit scholarship (từ $10,000 đến toàn bộ học phí) và need-based aid của Bennington, nhưng trường là need-aware và thường kỳ vọng gia đình đóng ít nhất $30,000/năm. Xin need-based aid phải nộp CSS Profile for International Applicants trước khi được nhận.

Điều kiện vào. Trường nhận 44,5% hồ sơ (1.334 trên 2.996). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 703–750, Toán 588–653, ACT 30–32. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 95.500 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Bennington College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 71.700 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 95.500 USD.

Bennington College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích và hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin cả merit scholarship (từ $10,000 đến toàn bộ học phí) và need-based aid của Bennington, nhưng trường là need-aware và thường kỳ vọng gia đình đóng ít nhất $30,000/năm. Xin need-based aid phải nộp CSS Profile for International Applicants trước khi được nhận.

Tỉ lệ nhận của Bennington College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 44,5%.

Tổng chi phí / năm
95.500 USD≈ 2,49 tỷ ₫
học phí 71.700 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Có
Tỉ lệ nhận SV quốc tế
7,8%
mọi ứng viên 44,5%
SV quốc tế
11,8%
bậc đại học
Ngành
77 ngành
Thành lập
1932
Số sinh viên
910
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố North Bennington
khoảng 7 người
0,5% dân số1 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Bennington
khoảng 12 người
dưới 0,1% dân số6 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Bennington College2025Dạo khuôn viên
  • Bennington College2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
The Barn, Bennington College, One College Drive, Bennington, VT 05201
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
95.500 USD≈ 2,49 tỷ ₫
Học phí quốc tế
71.700 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 95% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí71.700 USD≈ 1,87 tỷ ₫
Phí bắt buộc1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Các khoản kháci22.600 USD≈ 589 triệu ₫
Tổng chi phí một năm95.500 USD≈ 2,49 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõChỉ chương trình Global Scholars được xét tự động cùng hồ sơ nhập học, và chương trình này tính cả financial need. Trang không nói rõ merit scholarship thông thường có xét tự động hay không.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?KhôngBennington là need-aware với sinh viên quốc tế: khả năng chi trả của gia đình là một yếu tố khi xét tuyển, nên hồ sơ cần aid có thể bị bất lợi.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?CóMuốn xin need-based aid cần nộp CSS Profile for International Applicants. Mọi ứng viên quốc tế còn phải nộp Confirmation of Finances trong quá trình xét tuyển.

Need-aware: xin hỗ trợ có thể ảnh hưởng xét tuyển

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính2Toàn phần / kết hợp1Thành tích (merit)1Khác1
  • Bennington College Global Scholars ProgramToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trườngToàn phần

    Chương trình dành cho ứng viên quốc tế và được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học đầy đủ.

  • Bennington Merit Scholarships (international applicants)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường10.000 USD≈ 261 triệu ₫

    Trang dành riêng cho ứng viên quốc tế nói rõ học bổng merit được trao cho họ, nên đủ điều kiện.

  • Bennington need-based grants (international students)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Same as admission deadlines (e.g., ED I/EA Nov 1; ED II Jan 20; RD Jan 30 per the understanding-finaid page)

  • Nicky Martin Memorial Scholarship for Performing ArtsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu quốc tịch hoặc tình trạng quốc tế đủ điều kiện cho học bổng này.

  • Nicky Martin Memorial Scholarship for the Performing ArtsChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng chỉ dành cho sinh viên năm 3-4 đang học và trang không nhắc đến sinh viên quốc tế, nên không áp dụng cho năm nhất.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
44,5%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

GPA trung học của SV năm nhất
Trung bình 3.53
4.01,3%3.75–3.9932,9%3.50–3.7434,2%3.25–3.4910,5%3.00–3.249,3%2.50–2.997,9%2.00–2.492,6%1.00–1.991,3%< 1.000%

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800703–750
SATToán200800588–653
ACTtổng13630–32
SATcó nộp10,4%
ACTcó nộp3,9%

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn
  • SATACTiTùy chọn

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Decision I (cả hồ sơ xin học bổng/tài chính) (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ Early Action (cả hồ sơ tài chính) (EA)
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (cả hồ sơ tài chính) (RD)
    Hạn nộp+87 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Tỉ lệ nhận 2024–25
Mọi ứng viên44,5%SV quốc tế7,8%Early Decision14,5%Từ danh sách chờ27,4%
Nhận lời nhập học8,9%Trong khoá năm nhất6,5%
Hồ sơ → nhập học 2024–25
Ứng viên
2.996
Được nhận
1.334
44,5% số ứng viên
Nhập học
154
11,5% số được nhận

Vòng sớm & danh sách chờ

Early Decision: nộp
179
Early Decision: nhận
2614,5%
Chờ: được mời
80
Chờ: chấp nhận chờ
73
Nhận từ danh sách chờ
2027,4%

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

AP2-D Art and Design4+4 tín chỉ
AP3-D Art and Design4+4 tín chỉ
APArt History4+4 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
APCalculus BC4+4 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+4 tín chỉ
APComputer Science A4+4 tín chỉ
APDrawing4+4 tín chỉ
APEnglish Language and Composition4+4 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+4 tín chỉ
APEnvironmental Science4+4 tín chỉ
APFrench Language and Culture4+4 tín chỉ
APHuman Geography4+4 tín chỉ
APItalian Language and Culture4+4 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+4 tín chỉ
APMacroeconomics4+4 tín chỉ
APMicroeconomics4+4 tín chỉ
APMusic Theory4+4 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
APPre-Calculus4+4 tín chỉ
APPsychology4+4 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+4 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
APUnited States Government and Politics4+4 tín chỉ
APUnited States History4+4 tín chỉ

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

77 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
38.289 USD≈ 999 triệu ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
24.711 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−12°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −3°C
Nóng nhất
25°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 15°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
161 ngày
Có tuyết
T11 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1932
Số sinh viên
910
SV bậc đại học
780
SV quốc tế
11,8% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBennington College
Bang VermontBennington, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
82%
Tốt nghiệp sau 6 năm
71,2%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu