English
USMỹWaltham
Bentley University

Đại học BentleyBentley University

  • Tư thục

Đại học Bentley: học phí quốc tế 65.860 USD/năm, tổng chi phí một năm 94.270 USD, tỉ lệ nhận 45,1%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế.

Bentley nói rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận need-based funding. Academic scholarship được xét tự động cho mọi applicant nhưng các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được nhận hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 45,1% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 630–700, Toán 650–730, ACT 28–31. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Trường chưa công bố mức tiếng Anh tối thiểu.

Chi phí một năm. Một năm hết 94.270 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Bentley là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 65.860 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 94.270 USD.

Đại học Bentley có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Bentley nói rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận need-based funding. Academic scholarship được xét tự động cho mọi applicant nhưng các trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được nhận hay không.

Tỉ lệ nhận của Đại học Bentley là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 45,1%.

Tổng chi phí / năm
94.270 USD≈ 2,46 tỷ ₫
học phí 65.860 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
45,1%
SV quốc tế
14,6%
bậc đại học
Ngành
38 ngành
Thành lập
1917
Số sinh viên
5.281
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Waltham
614 người
0,9% dân số399 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Morwadi Mase2026Vlog
  • Morwadi Mase2025Vlog
  • Emma Grace2024Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
175 Forest St, Waltham, MA 02452-4705
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
94.270 USD≈ 2,46 tỷ ₫
Học phí quốc tế
65.860 USD≈ 1,72 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 87% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí65.860 USD≈ 1,72 tỷ ₫
Phí bắt buộc520 USD≈ 13,6 triệu ₫
Ký túc + ăn22.010 USD≈ 574 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.550 USD≈ 40,4 triệu ₫
Các khoản kháci3.130 USD≈ 81,6 triệu ₫
Tổng chi phí một năm94.270 USD≈ 2,46 tỷ ₫

Trường gộp học phí và một phần phí trong cùng một dòng; các khoản tách riêng được liệt kê thêm.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõMerit được xét cùng hồ sơ nhập học, không cần đơn riêng, nhưng trang chỉ nói 'all applicants' chứ không nêu sinh viên quốc tế, nên để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không, nên là Unclear.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCSS Profile chỉ được nhắc cho need-based aid, mà sinh viên quốc tế không đủ điều kiện loại này; trang không nói rõ mẫu aid nào cần cho merit của họ, nên Unclear.

Học bổng của trường

Theo nhu cầu tài chính3Thành tích (merit)3Giảm học phí1Toàn phần / kết hợp1Khác1
  • BGX Bentley-Administered Scholarships (study abroad)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Điều kiện chung của các học bổng BGX do Bentley quản lý là công dân hoặc thường trú nhân Mỹ, nên sinh viên quốc tế không được xét.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: Aligned with BGX course deadlines

  • Bentley Academic Scholarships (First Year)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all applicants for admission' được xét, không nêu sinh viên quốc tế, nên chưa rõ học sinh Việt Nam có đủ điều kiện không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Bentley University Grants (need-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang xin aid giới hạn người đủ điều kiện xin need-based aid ở công dân hoặc thường trú nhân Mỹ nhưng không nhắc thẳng sinh viên quốc tế, nên chưa kết luận được.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Nov 15 (ED I); Jan 15 (ED II, Regular Decision)

  • BentleyFirstChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Yêu cầu là công dân Mỹ hoặc thường trú nhân, nhưng đây là điều kiện hẹp của riêng chương trình và không dùng chữ loại trừ sinh viên quốc tế; chưa đủ để chắc chắn loại trừ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: Complete admission and financial aid applications by the published deadlines

  • First Falcons Internship Abroad ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang yêu cầu người nộp đơn First Falcons Internship Abroad phải là công dân Mỹ hoặc thường trú nhân Mỹ, nên sinh viên quốc tế bị loại.

    • Chỉ năm đầu
  • FirstGen Presidential Fellows ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói chương trình dành cho sinh viên thế hệ đầu vào đại học, không nêu sinh viên quốc tế; vì Bentley nói sinh viên quốc tế không nhận need-based funding nên khả năng thấp, nhưng trang này không xác nhận.

  • Julius E. Babbitt Scholarship (study abroad)Chưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ nói sinh viên cử nhân toàn thời gian đủ điều kiện, không nhắc quốc tịch. Đây cũng là học bổng cho sinh viên đang học đi study abroad.

  • Women's Leadership Award (CWB Women's Leadership Program)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu điều kiện quốc tịch hay sinh viên quốc tế cho giải thưởng này, nên không thể kết luận.

  • Women's Leadership Award (Center for Women and Business)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có được xét giải này hay không.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
45,1%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
75 USD≈ 1,96 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800630–700
SATToán200800650–730
ACTtổng13628–31

Tiếng Anh

So sánhTrường chưa công bố điểm tiếng Anh tối thiểu. Biểu đồ bên dưới là mức các trường tương tự yêu cầu — hỏi trường để biết mức áp dụng cho bạn.

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Bài bổ sungTùy chọn
  • Thư giới thiệu (counselor)Bắt buộc
  • Thư giới thiệu (giáo viên)Bắt buộc
  • SATACTTùy chọn
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu thường gặp

IELTS Academic
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5Trường chưa công bố số này

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBT
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90Trường chưa công bố số này

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp kỳ Spring 2027
    Hạn nộpcòn17ngày
  2. Hạn nộp Early Decision I (Fall 2027) (ED)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn nộp giấy tờ kỳ Spring 2027
    Giấy tờ+36 ngày
  4. Hạn nộp giấy tờ Early Decision I (ED)
    Giấy tờ+48 ngày
  5. Hạn nộp hồ sơ Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  6. Hạn nộp hồ sơ Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+92 ngày
  7. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+97 ngày
  8. Hạn nộp tài liệu Early Decision II (ED2)
    Giấy tờ+103 ngày
  9. Hạn nộp tài liệu Regular Decision (RD)
    Giấy tờ+119 ngày
  10. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+139 ngày
  11. Hạn đặt cọc nhập học Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Bentley có thể cấp tín chỉ cho AP đạt 4 hoặc 5 ở hầu hết môn, trừ AP Precalculus, AP Research và AP Seminar.

    Điểm được tính12345
  • Tín chỉ IB có thể được cấp cho môn higher-level đạt ít nhất 5; không cấp tín chỉ cho Business hoặc Management.

    Điểm được tính1234567

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
APArt History4+3 tín chỉ
HE 1100
APBiology4+3 tín chỉ
NAS 1123
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MA 131
APCalculus BC4+6 tín chỉ
MA 131 & MA 139
APCalculus BC: AB Subscore4+3 tín chỉ
MA 131
APChemistry4+3 tín chỉ
NAS 1123
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
MLCH 201
APChinese Language and Culture5+3 tín chỉ
MLCH 202
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
GLS 102
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CS 180
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
CS 150
APDrawing4+3 tín chỉ
HE 1100
APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
EMS 101
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
EMS 1100
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
NAS 1123
APEuropean History4+3 tín chỉ
HI 329
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
MLFR 201
APFrench Language and Culture5+3 tín chỉ
MLFR 202
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
ML 1200
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GLS 110
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
MLIT 201
APItalian Language and Culture5+3 tín chỉ
MLIT 202
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
MLJA 201
APJapanese Language and Culture5+3 tín chỉ
MLJA 202
APLatin4+3 tín chỉ
ML 1200
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
EC 112
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
EC 111
APPhysics 14+3 tín chỉ
NAS 1123
APPhysics 24+3 tín chỉ
NAS 1123
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
NAS 1123
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
NAS 1123
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 1100
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
MLSP 201
APSpanish Language and Culture5+3 tín chỉ
MLSP 202
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
MLSP 304
APStatistics4+3 tín chỉ
ST 113
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
GLS 100
APUnited States History4+3 tín chỉ
HI 343
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HI 200

39 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

38 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
120.959 USD≈ 3,15 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
86.679 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
124 ngày
Có tuyết
T12 → T4
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1917
Số sinh viên
5.281
SV bậc đại học
4.474
SV quốc tế
14,6% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBentley University
Bang MassachusettsWaltham, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
92,7%
Tốt nghiệp sau 6 năm
86,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu