English
USMỹBoston
Berklee College of Music

Berklee College of Music

  • Tư thục

Berklee College of Music: học phí quốc tế 52.040 USD/năm, tổng chi phí một năm 72.700 USD, tỉ lệ nhận 43,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin merit scholarships của Berklee qua tuyển sinh và audition, nhưng không được nhận institutional need-based aid khi mới nhập học. Chính sách need-blind và yêu cầu CSS Profile chung cho năm nhất không được nêu rõ.

Điều kiện vào. Trường nhận 43,5% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 110.

Chi phí một năm. Một năm hết 72.700 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 30/7. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Berklee College of Music là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 52.040 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 72.700 USD.

Berklee College of Music có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể xin merit scholarships của Berklee qua tuyển sinh và audition, nhưng không được nhận institutional need-based aid khi mới nhập học. Chính sách need-blind và yêu cầu CSS Profile chung cho năm nhất không được nêu rõ.

Điều kiện tiếng Anh vào Berklee College of Music?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Berklee College of Music là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 43,5%.

Tổng chi phí / năm
72.700 USD≈ 1,9 tỷ ₫
học phí 52.040 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Không
Tỉ lệ nhận
43,5%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET110
SV quốc tế
31,9%
bậc đại học
Ngành
9 ngành
2 ngành STEM
Thành lập
1945
Số sinh viên
8.288
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Boston
13.079 người
2% dân số8.912 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Have a Tea Night Podcast2026Vlog
  • thy2024Vlog
  • Cynthia Hau2025Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
1140 Boylston St, Boston, MA 02215
Điện thoại
Email tuyển sinh
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
72.700 USD≈ 1,9 tỷ ₫
Học phí quốc tế
52.040 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 71% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí52.040 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Ký túc + ăn19.930 USD≈ 520 triệu ₫
Các khoản kháci730 USD≈ 19 triệu ₫
Tổng chi phí một năm72.700 USD≈ 1,9 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõUnclear: trang nói mọi sinh viên đầu vào được tự động xét merit, nhưng không có đoạn trích liên tục nào gắn quy tắc này trực tiếp với sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõUnclear: các trang không cho biết khả năng chi trả của sinh viên quốc tế có được xem xét trong quyết định tuyển sinh hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõUnclear: CSS Profile được khuyến khích cho Thrive sau học kỳ hai và bắt buộc khi appeal, nhưng không có yêu cầu chung cho sinh viên quốc tế năm nhất.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nhu cầu tài chính2Toàn phần / kết hợp1
  • Division AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang mô tả giải cho sinh viên Berklee College of Music nhưng không nêu rõ sinh viên quốc tế.

    Hạn: Generally decided in the spring semester

  • Entering Merit-Based ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Full-Tuition ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Institutional Need-Based GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trong mục Institutional Need-Based Grants, Berklee nêu rõ sinh viên quốc tế mới nhập học không đủ điều kiện nhận hỗ trợ của trường dựa trên nhu cầu.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: CSS Profile by the posted deadlines

  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện cho Presidential Scholarship kết hợp audition và financial need này hay không.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Thrive ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
43,5%
SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
150 USD≈ 3,91 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácCao hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 110

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Phỏng vấniBắt buộc

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    APArt History3+3 tín chỉ
    LVIS-223
    APBiology3+3 tín chỉ
    LMSC 200
    APCalculus AB3+3 tín chỉ
    LMSC 200
    APCalculus BC3+3 tín chỉ
    LMSC 200
    APChemistry3+3 tín chỉ
    LMSC 200
    APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
    LHUM 200
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    LSOC 331
    APEnglish Language and Composition4+3 tín chỉ
    LENG 111
    APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
    LENG-223
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    LMSC 318
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    LHIS 217
    APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
    LFRN 151
    APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
    LHUM 200
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    LSOC 200
    APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
    LHUM 200
    APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
    LJPN 171
    APLatin3+3 tín chỉ
    LHUM 200
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    LSOC 225
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    LSOC 225
    APPhysics 13+3 tín chỉ
    LMSC306
    APPhysics 23+3 tín chỉ
    LMSC306
    APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
    LMSC 306
    APPhysics C: Mechanics3+3 tín chỉ
    LMSC 306
    APPsychology3+3 tín chỉ
    LSOC 211
    APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
    LSPN 161
    APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
    LHUM 200
    APStatistics3+3 tín chỉ
    LMSC 251
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    LSOC 335
    APUnited States History3+3 tín chỉ
    LHIS 223
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    LHIS 223

    30 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    9 ngành2 STEM
    Arts, Entertainment, and Media Management
    Thu nhập 59.703Nợ 25.543
    Computer Software and Media Applications
    STEMThu nhập 40.186Nợ 24.250
    Dance
    Thu nhập 35.702Nợ 27.000
    Music
    Thu nhập 38.617Nợ 23.392
    Rehabilitation and Therapeutic Professions
    Thu nhập 55.792*Nợ 23.750
    Visual and Performing Arts, Other
    Thu nhập 37.117Nợ 27.000

    * Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    33.647 USD≈ 878 triệu ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    26.462 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −7°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
    Nóng nhất
    28°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 17°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    124 ngày
    Có tuyết
    T12 → T4
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1945
    Số sinh viên
    8.288
    SV bậc đại học
    7.468
    SV quốc tế
    31,9% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBerklee College of Music
    Bang MassachusettsBoston, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    88,6%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    67,3%

    Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

    Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu