English
USMỹLa Mirada
Biola University

Đại học BiolaBiola University

  • Tư thục

Đại học Biola: học phí quốc tế 52.944 USD/năm, tổng chi phí một năm 67.118 USD, tỉ lệ nhận 74,4%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 125.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận Academic Scholarship (merit) và International Student Aid Grant ($500–$2,000/năm). Các trang không nói rõ về need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện vào. Trường nhận 74,4% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 600–700, Toán 560–670, ACT 24–29. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 125.

Chi phí một năm. Một năm hết 67.118 USD, chưa trừ học bổng. Có bốn suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 30/11. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Biola là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 52.944 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 67.118 USD.

Đại học Biola có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận Academic Scholarship (merit) và International Student Aid Grant ($500–$2,000/năm). Các trang không nói rõ về need-blind hay CSS Profile.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Biola?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 125.

Tỉ lệ nhận của Đại học Biola là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 74,4%.

Tổng chi phí / năm
67.118 USD≈ 1,75 tỷ ₫
học phí 52.944 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
74,4%
IELTStối thiểu
6,5
DET125
SV quốc tế
6,9%
bậc đại học
Ngành
50 ngành
Thành lập
1908
Số sinh viên
5.427
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngCó

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố La Mirada
525 người
1,1% dân số252 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Los Angeles–Long Beach–Anaheim
381.187 người
2,9% dân số252.027 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Canadian ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường4.000 USD/năm≈ 104 triệu ₫

    Học bổng Canada dành cho cư dân Canada, nằm trong mục sinh viên quốc tế; đây là điều kiện hẹp theo nơi cư trú, không loại trừ sinh viên quốc tế nói chung.

    • Được gia hạn các năm sau

Sinh viên kể về trườngi

  • David Hong2023Vlog
  • Biola Admissions2025Kênh của trường
  • Biola University2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
13800 Biola Ave, La Mirada, California 90639
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
67.118 USD≈ 1,75 tỷ ₫
Học phí quốc tế
52.944 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 72% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí52.944 USD≈ 1,38 tỷ ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân3.510 USD≈ 91,5 triệu ₫
Đi lại1.380 USD≈ 36 triệu ₫
Các khoản kháci8.084 USD≈ 211 triệu ₫
Tổng chi phí một năm67.118 USD≈ 1,75 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõFreshman Academic Scholarship không cần đơn riêng, do Admissions xét khi nhận hồ sơ, và trang quốc tế xác nhận SV quốc tế đủ điều kiện học bổng này.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của SV quốc tế.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõTrang không nhắc CSS Profile; chỉ nói SV quốc tế không cần FAFSA và International Student Aid Grant cần nộp mẫu ISAG riêng sau khi được nhận, nhưng chưa rõ đó có phải mẫu bắt buộc cho mọi aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Theo nước / vùng1Theo nhu cầu tài chính1Khác1Toàn phần / kết hợp1
  • Academic Scholarship: Freshman StudentsThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang liệt kê rõ Academic Scholarship: Freshman Students trong các học bổng dành cho sinh viên quốc tế bậc cử nhân.

  • Campus Visit ScholarshipThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường500 – 1.000 USD≈ 13 triệu ₫ – 26,1 triệu ₫

    Trang ghi rõ SV quốc tế đủ điều kiện, nhưng cần đến thăm trường trực tiếp.

    • Chỉ năm đầu

    Hạn: August 30, 2027 (visit deadline)

  • Church Matching Scholarship (Undergraduate)Theo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường1.300 USD/năm≈ 33,9 triệu ₫

    Trang quốc tế liệt kê học bổng này cho SV quốc tế và miễn FAFSA, nhưng cần nhà thờ tài trợ và chứng minh nhu cầu.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: October 1 (fall or full year); March 1 (spring only)

  • International Student Aid Grant (Undergraduate)KhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường500 – 2.000 USD/năm≈ 13 triệu ₫ – 52,2 triệu ₫

    Dành riêng cho SV quốc tế diện F-1 đã được nhận vào trường.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Canadian ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng Canada dành cho cư dân Canada, nằm trong mục sinh viên quốc tế; đây là điều kiện hẹp theo nơi cư trú, không loại trừ sinh viên quốc tế nói chung.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Freshman Academic Scholarship (President's/Provost's/Dean's/Eagle's/Founder's Grant)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: May 1 (updated GPA and SAT/ACT scores)

  • Trustee ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về SV quốc tế cho học bổng này nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 15, 2027

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
74,4%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
45 USD≈ 1,17 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800600–700
SATToán200800560–670
ACTtổng13624–29

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 125

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Action mùa xuân (EA)
    Hạn nộpcòn0ngày
  2. Hạn nộp Early Action 1 mùa thu (EA)
    Hạn nộp+46 ngày
  3. Hạn nộp Regular mùa xuân (RD)
    Hạn nộp+46 ngày
  4. Hạn nộp hồ sơ và thi tuyển Conservatory (kỳ Spring)
    Hạn nộp+47 ngày
  5. Hạn Early Action của Conservatory of Music (kỳ Fall) (EA)
    Khác+61 ngày
  6. Thông báo kết quả Early Action 1 (EA)
    Kết quả+92 ngày
  7. Hạn nộp Early Action 2 mùa thu (EA)
    Hạn nộp+92 ngày
  8. Thông báo Early Action 2 (EA)
    Kết quả+123 ngày
  9. Hạn xét học bổng ưu tiên của Conservatory (kỳ Fall)
    Học bổng+128 ngày
  10. Hạn nộp Regular mùa thu (RD)
    Hạn nộp+137 ngày
  11. Hạn xét học bổng đợt hai của Conservatory (kỳ Fall)
    Học bổng+156 ngày
  12. Hạn mở rộng mùa thu
    Hạn nộp+198 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
Elective
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
Elective
APArt History3+3 tín chỉ
Core Curriculum Fine Arts
Chỉ tính cho Art
APBiology3+5 tín chỉ
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 150Calculus I
APCalculus BC4+8 tín chỉ
APChemistry3+4 tín chỉ
Core Curriculum Science
APChinese Language and Culture3+4 tín chỉ
Language 100
APChinese Language and Culture4+8 tín chỉ
Language 100 and 200
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POSC elective (lower-division)
APComputer Science A3+3 tín chỉ
Elective
APComputer Science Principles3+2 tín chỉ
Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
Elective
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 112
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENGL 112
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
Core Curriculum Science
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST elective (lower-division)
APFrench Language and Culture3+4 tín chỉ
Language 100
APFrench Language and Culture4+8 tín chỉ
Language 100 and 200
APGerman Language and Culture3+4 tín chỉ
Language 100
APGerman Language and Culture4+8 tín chỉ
Language 100 and 200
APHuman Geography3+3 tín chỉ
Elective
APItalian Language and Culture3+4 tín chỉ
Language 100
APItalian Language and Culture4+8 tín chỉ
Language 100 and 200
APJapanese Language and Culture3+4 tín chỉ
Language 100
APJapanese Language and Culture4+8 tín chỉ
Language 100 and 200
APLatin3+4 tín chỉ
Language 100
APLatin4+8 tín chỉ
Language 100 and 200
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BUSN 201
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BUSN 202
APMusic Theory3+3 tín chỉ
Elective
APPhysics 14+4 tín chỉ
Core Curriculum Science
APPhysics 24+4 tín chỉ
Core Curriculum Science
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
Core Curriculum Science
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
Core Curriculum Science
APPsychology3+3 tín chỉ
APSeminar3+3 tín chỉ
Elective
APSpanish Language and Culture3+4 tín chỉ
Language 100
APSpanish Language and Culture4+8 tín chỉ
Language 100 and 200
APSpanish Literature and Culture4+4 tín chỉ
SPAN 351
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
APUnited States History3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ

44 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

50 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
56.778 USD≈ 1,48 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.752 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
8°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 18°C
Nóng nhất
31°C
Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 19°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1908
Số sinh viên
5.427
SV bậc đại học
3.474
SV quốc tế
6,9% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBiola University
Bang CaliforniaLa Mirada, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
83,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
67,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu