English
USMỹBluffton
Bluffton University

Đại học BlufftonBluffton University

  • Tư thục

Đại học Bluffton: học phí quốc tế 38.790 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.476 USD, tỉ lệ nhận 67,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 95.

Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất theo diện sinh viên quốc tế có thể xin/xét academic scholarship quốc tế trị giá $22,000, $24,000 hoặc $26,000. Chưa rõ trường có need-based aid, xét tự động, need-blind hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 67,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 430–550, Toán 430–580, ACT 16–22. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.476 USD, chưa trừ học bổng. Có ba suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/7. Hồ sơ nộp qua Bluffton online application form (Common App also accepted). Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Bluffton là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 38.790 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.476 USD.

Đại học Bluffton có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Học sinh Việt Nam nộp năm nhất theo diện sinh viên quốc tế có thể xin/xét academic scholarship quốc tế trị giá $22,000, $24,000 hoặc $26,000. Chưa rõ trường có need-based aid, xét tự động, need-blind hoặc mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Bluffton?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Bluffton là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 67,2%.

Tổng chi phí / năm
51.476 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 38.790 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
67,2%
IELTStối thiểu
6
DET95
SV quốc tế
1,2%
bậc đại học
Ngành
45 ngành
Thành lập
1899
Số sinh viên
645
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bluffton
Gần như không có
Cả vùng Lima
khoảng 10 người
dưới 0,1% dân số9 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Bluffton University2023Kênh của trường
  • Bluffton University2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1 University Drive, Bluffton, OH 45817-2104
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
51.476 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Học phí quốc tế
38.790 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 61% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí38.790 USD≈ 1,01 tỷ ₫
Phí bắt buộc206 USD≈ 5,37 triệu ₫
Các khoản kháci12.480 USD≈ 325 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.476 USD≈ 1,34 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõKhông có trang nào nói academic scholarships quốc tế được xét tự động cùng hồ sơ tuyển sinh.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông có thông tin liệu khả năng chi trả có được xét trong quyết định tuyển sinh quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế được nêu.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3
  • International Achievement ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường24.000 USD≈ 626 triệu ₫

    Trang ghi rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận một trong các Academic Scholarships được liệt kê.

  • International Honors ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường26.000 USD≈ 678 triệu ₫

    Trang ghi rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận một trong các Academic Scholarships được liệt kê.

  • International ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường22.000 USD≈ 574 triệu ₫

    Trang ghi rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận một trong các Academic Scholarships được liệt kê.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
67,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800430–550
SATToán200800430–580
ACTtổng13616–22

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Thư giới thiệu (giáo viên)iBắt buộc
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Bluffton online application form (Common App also accepted)
Đặt cọc nhập học
100 USDi≈ 2,61 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ khuyến nghị cho sinh viên năm nhất (xét tuyển theo đợt liên tục) (ROLLING)
    Hạn nộpkhoảng259ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
ART 202 Design 1
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ART 207 Design 2
APArt History4+3 tín chỉ
One art history course
APBiology4+3 tín chỉ
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MAT 135 Calculus 1
APCalculus BC4+6 tín chỉ
Mat 135 Calculus 1 and MAT 136 Calculus 2
APChemistry4+3 tín chỉ
APChinese Language and Culture4+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics4+3 tín chỉ
PLS 100 Introduction to Politics
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CPS 108 Computer Programming
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
APDrawing4+3 tín chỉ
ART 204 Drawing
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APEnglish Literature and Composition4+3 tín chỉ
ENG 160 Approaches to Literature
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
NSC 192 Earth/Space Science transfer course
APEuropean History3+3 tín chỉ
APEuropean History4+3 tín chỉ
HIS 245 Regional and National Studies
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
APHuman Geography4+3 tín chỉ
GEO 111 Principles of Geography
APItalian Language and Culture4+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture4+3 tín chỉ
APLatin4+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 141 Principles of Macroeconomics
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECN 142 Principles of Microeconomics
APMusic Theory4+3 tín chỉ
MUS 135 Introduction to Music
APPhysics 14+3 tín chỉ
APPhysics 24+3 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+3 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+3 tín chỉ
APPsychology4+3 tín chỉ
PSY 110 Introduction to Psychology
APResearch4+3 tín chỉ
APSeminar4+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPA 111 Beginning Spanish 1
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
BUS/PSY 284 General Statistics
APUnited States Government and Politics4+3 tín chỉ
PLS 251 American Political Process
APUnited States History3+3 tín chỉ
APUnited States History4+3 tín chỉ
HIS 200 Foundations of American Civilization OR HIS 201 The Making of Contemporary America
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
APWorld History: Modern4+3 tín chỉ
HIS 205 World Civilizations

42 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

45 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
49.547 USD≈ 1,29 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.940 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
127 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Nông thôn
Thành lập
1899
Số sinh viên
645
SV bậc đại học
582
Sinh viên năm nhất
168
SV quốc tế
1,2% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBluffton University
Bang OhioBluffton, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
59,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
52,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu