English
AUÚcGold Coast
Bond University

Đại học BondBond University

  • Tư thục

Đại học Bond: học phí quốc tế ≈ 72.338 AUD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 102.048 AUD. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5.

Bond có học bổng merit giảm 50% (Excellence) hoặc 25% (Stand Out) học phí cho SV quốc tế bậc cử nhân; Stand Out được xét tự động và có Việt Nam trong danh sách. Các trang không nêu aid theo need hay chính sách need-blind.

Điều kiện vào. Trường chưa công bố tỉ lệ nhận, cũng chưa có khoảng SAT của sinh viên đã vào. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 102.048 AUD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 24.505 AUD.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 11/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Bond là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là ≈ 72.338 AUD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 102.048 AUD.

Đại học Bond có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Bond có học bổng merit giảm 50% (Excellence) hoặc 25% (Stand Out) học phí cho SV quốc tế bậc cử nhân; Stand Out được xét tự động và có Việt Nam trong danh sách. Các trang không nêu aid theo need hay chính sách need-blind.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Bond?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 102.048 AUD≈ 1,87 tỷ ₫
học phí ≈ 72.338 AUD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
IELTStối thiểu
6,5
Ngành
62 ngành
Thành lập
1987
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Khu Robina
96 người
0,4% dân số
Cả khu Gold Coast
1.933 người
0,3% dân số

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • Australia AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn trích chỉ liệt kê tên quốc gia, không nói rõ đối tượng quốc tế hay điều kiện xét; đây cũng là chương trình của chính phủ Úc chứ không phải học bổng của trường.

    Hạn: Applications open February each year

  • International Stand Out ScholarshipTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: 25% tuition remission for any single or approved combined undergraduate or postgraduate degree

    Việt Nam có trong danh sách quốc gia đủ điều kiện của học bổng này, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện về quốc tịch.

    Hạn: Applications for Bond programs are always open; eligibility is assessed when the program application is reviewed.

Sinh viên kể về trườngi

  • Indians in australia2023Vlog
  • Kayla Soler2024Vlog
  • Choosing Your Uni2025Dạo khuôn viên

Liên hệ

Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
≈ 102.048 AUD≈ 1,87 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
≈ 72.338 AUD≈ 1,32 tỷ ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
24.505 AUDi≈ 448 triệu ₫

Một năm gồm những khoản nào

Học phí72.338 AUD≈ 1,32 tỷ ₫
Phí bắt buộc373 AUD≈ 6,82 triệu ₫
Các khoản kháci29.337 AUD≈ 536 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 102.048 AUD≈ 1,87 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóTrang Stand Out nói SV quốc tế được xét tự động khi nộp hồ sơ nhập học, dựa trên bằng cấp dùng để xét tuyển, nên không cần đơn riêng cho học bổng này.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang không nói gì về việc Bond có xét khả năng chi trả của SV quốc tế khi tuyển sinh hay không, nên không đủ căn cứ để kết luận.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc đến CSS Profile hay mẫu đơn aid riêng cho SV quốc tế; các học bổng merit chỉ dựa trên kết quả học tập khi xét hồ sơ.

Học bổng của trường

Theo nước / vùng2Thành tích (merit)1
  • International Stand Out ScholarshipTheo nước / vùngXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mức: 25% tuition remission for any single or approved combined undergraduate or postgraduate degree

    Việt Nam có trong danh sách quốc gia đủ điều kiện của học bổng này, nên học sinh Việt Nam đủ điều kiện về quốc tịch.

    Hạn: Applications for Bond programs are always open; eligibility is assessed when the program application is reviewed.

  • International Undergraduate Excellence ScholarshipThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Mức: 50% tuition remission for any single or approved combined undergraduate degree (excluding Bond Medical Program)

    Học bổng dành cho SV quốc tế sống ngoài Úc, mọi quốc tịch đều đủ điều kiện nên học sinh Việt Nam có thể xin.

    Hạn: Applications for Bond programs are always open; eligibility is assessed when the program application is reviewed.

  • Australia AwardsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Đoạn trích chỉ liệt kê tên quốc gia, không nói rõ đối tượng quốc tế hay điều kiện xét; đây cũng là chương trình của chính phủ Úc chứ không phải học bổng của trường.

    Hạn: Applications open February each year

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~150 AUD
so sánh: trung vị 8 trường Úc, không phải phí của trường

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5mỗi kỹ năng ≥ 6
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Bond English Program

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 6–6,5

So với 22 trường Úc có công bố trong dữ liệu Duckling.

Ngành & việc làm

Ngành học

62 ngành
Bachelor of Actuarial Science
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Actuarial Science (3 Year Program)
3 năm50.080 AUD/năm ≈ 915 triệu ₫
Bachelor of Actuarial Science/Bachelor of Laws
4 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Arts
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Arts/Bachelor of Laws
3,5 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Biomedical Science
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Biomedical Science/Bachelor of Laws
4 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Business
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Business (3 Year Program)
3 năm50.080 AUD/năm ≈ 915 triệu ₫
Bachelor of Business / Bachelor of Commerce
3 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Business / Bachelor of Social Science
3 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Business Data Analytics (3 Year Program)
3 năm50.080 AUD/năm ≈ 915 triệu ₫
Bachelor of Business Law
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Business/Bachelor of Laws
4 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Climate Change and Sustainable Action
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Clinical Exercise Physiology
2,5 năm64.810 AUD/năm ≈ 1,18 tỷ ₫
Bachelor of Commerce
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Commerce (3 Year Program)
3 năm50.080 AUD/năm ≈ 915 triệu ₫
Bachelor of Commerce/Bachelor of Laws
4 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Communication
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Communication (Business)
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Communication (Business)/Bachelor of Laws
4 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Communication/Bachelor of Laws
3,5 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Construction Management and Quantity Surveying
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Creative Arts
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Criminal Justice and Criminology
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Data Analytics
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Data Analytics (3 Year Program)
3 năm50.080 AUD/năm ≈ 915 triệu ₫
Bachelor of Design in Architecture
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Digital Transformation
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Digital Transformation / Bachelor of Laws
4 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Enterprise Artificial Intelligence
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Entrepreneurial Transformation
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Exercise and Sports Performance
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Exercise and Sports Science
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Film and Television
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Film and Television (3 Year Program)
3 năm50.080 AUD/năm ≈ 915 triệu ₫
Bachelor of Global Studies (Sustainability)
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Health Sciences
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of International Hotel and Tourism Management
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of International Relations
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of International Relations (3 Year Program)
3 năm50.080 AUD/năm ≈ 915 triệu ₫
Bachelor of International Relations / Bachelor of Business
3 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of International Relations/Bachelor of Laws
3,5 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Journalism
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Journalism/Bachelor of Laws
4 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Jurisprudence
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Laws
3 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Medical Science
2 năm97.096 AUD/năm ≈ 1,77 tỷ ₫
Bachelor of Medical Studies
3 năm97.096 AUD/năm ≈ 1,77 tỷ ₫
Bachelor of Policy, Philosophy and Economics
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Project Management
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Property
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Psychological Science
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Psychological Science/Bachelor of Laws
4 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Social Science
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫
Bachelor of Sport Management
2 năm72.338 AUD/năm ≈ 1,32 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Khoá cử nhân trường đăng ký nhận sinh viên quốc tế theo sổ CRICOS của Chính phủ Úc. Danh sách đăng ký có thể chưa cập nhật theo kỳ tuyển mới nhất.

Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

Visa Temporary Graduate (subclass 485), diện Post-Higher Education Work: tốt nghiệp cử nhân được 2 năm. Điều kiện chính: 35 tuổi trở xuống khi nộp, đang ở Úc, có visa du học trong 6 tháng gần nhất và vừa tốt nghiệp khoá học đăng ký CRICOS.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
10°C
Ban đêm tháng 7, ban ngày chừng 20°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 1, ban đêm chừng 21°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Thành lập
1987

Trường nằm ở đâu

Western AustraliaNorthern TerritorySouth AustraliaQueenslandTasmaniaVictoriaAustralian Capital TerritoryNew South WalesWANTSAQLDTASVICNSWBond University
Bang QueenslandGold Coast, Úc

Bản đồ chi tiết

Cập nhật 11/10/2026Cách Duckling lấy số liệu