English
USMỹGainesville
Brenau University

Đại học BrenauBrenau University

  • Tư thục

Đại học Brenau: học phí quốc tế 34.027 USD/năm, tổng chi phí một năm 46.010 USD, tỉ lệ nhận 87,8%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 59, Duolingo 85.

Điều kiện vào. Trường nhận 87,8% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 500–620, Toán 430–580, ACT 18–22. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 5,5, TOEFL iBT từ 59 hoặc Duolingo từ 85.

Chi phí một năm. Một năm hết 46.010 USD, chưa trừ học bổng.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Hồ sơ nộp qua online application at brenau.edu/apply. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Brenau là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.027 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 46.010 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Brenau?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 5,5, TOEFL iBT 59, Duolingo 85.

Tỉ lệ nhận của Đại học Brenau là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,8%.

Tổng chi phí / năm
46.010 USD≈ 1,2 tỷ ₫
học phí 34.027 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
87,8%
IELTStối thiểu
5,5
TOEFL59DET85
SV quốc tế
5,7%
bậc đại học
Ngành
26 ngành
Thành lập
1878
Số sinh viên
2.192
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Gainesville
493 người
1,1% dân số320 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Gainesville
1.551 người
0,7% dân số983 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Hart & Hustle2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Admissions Office, Brenau University, 500 Washington St. SE, Gainesville, Georgia 30501
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
46.010 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.027 USD≈ 887 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 76% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.027 USD≈ 887 triệu ₫
Ký túc + ăn12.850 USD≈ 335 triệu ₫
Tổng chi phí một năm46.010 USD≈ 1,2 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có

Sắp có. Chúng tôi đang xác minh chính sách học bổng và hỗ trợ tài chính cho sinh viên quốc tế từ trang chính thức của trường. Mục này sẽ mở khi có đủ trích dẫn.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
87,8%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
5,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800500–620
SATToán200800430–580
ACTtổng13618–22

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 59
DETDuolingo10160≥ 85

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Mốc hạn

So sánhTrường chưa công bố mốc hạn cho năm nay. Ở các trường Mỹ trong dữ liệu Duckling, hạn Early Decision thường quanh 1/11, hạn xét thường (Regular Decision) thường quanh 15/1. Kiểm lại trên trang trường trước khi nộp.

Cách nộp

Nộp qua
online application at brenau.edu/apply

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AR 101
AP2-D Art and Design5+6 tín chỉ
AR 101 & AR 102
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
AR 102
APArt History3+3 tín chỉ
AH 223
APBiology4+8 tín chỉ
BY 111/111L & BY 112/112L
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MS 111
APCalculus AB4+3 tín chỉ
MS 210
APCalculus BC3+3 tín chỉ
MS 111
APCalculus BC4+3 tín chỉ
MS 210
APChemistry3+4 tín chỉ
CY 121/121L
APChemistry5+8 tín chỉ
CY 121/121L & CY 122/122L
APDrawing4+3 tín chỉ
AR 112
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
EH 101
APEnglish Language and Composition5+6 tín chỉ
EH 101 & 102
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
EH 101
APEnglish Literature and Composition5+6 tín chỉ
EH 101 & 102
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GY 201
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BA 207
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BA 206
APPhysics 14+4 tín chỉ
PS 121
APPhysics 24+4 tín chỉ
PS 122
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
PS 122
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
PS 121
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MS 111
APPsychology3+3 tín chỉ
PY 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SH 102
APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
SH 102, 201
APSpanish Language and Culture5+9 tín chỉ
SH 102, 201, 202
APStatistics3+3 tín chỉ
MS 205
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PO 101
APUnited States History3+3 tín chỉ
HY 201
APUnited States History4+6 tín chỉ
HY 201 & HY 202
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HY 210
APWorld History: Modern4+6 tín chỉ
HY 210 & HY 211

34 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

26 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
54.003 USD≈ 1,41 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
41.664 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−1°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 10°C
Nóng nhất
32°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
63 ngày
Có tuyết
T2
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Đô thị
Thành lập
1878
Số sinh viên
2.192
SV bậc đại học
1.029
SV quốc tế
5,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBrenau University
Bang GeorgiaGainesville, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
65%
Tốt nghiệp sau 6 năm
32,9%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu