English
USMỹOwensboro
Brescia University

Đại học BresciaBrescia University

  • Tư thục

Đại học Brescia: học phí quốc tế 32.500 USD/năm, tổng chi phí một năm 32.850 USD, tỉ lệ nhận 35,2%. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT ≈ 79.

Điều kiện vào. Trường nhận 35,2% hồ sơ. Khoảng SAT của sinh viên đã vào thì trường chưa công bố. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 79. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 32.850 USD, chưa trừ học bổng. Có sáu suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 14/10/2026Chi phí đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Brescia là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 32.500 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 32.850 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Brescia?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT ≈ 79.

Tỉ lệ nhận của Đại học Brescia là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 35,2%.

Tổng chi phí / năm
32.850 USD≈ 857 triệu ₫
học phí 32.500 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
35,2%
SV quốc tế
7,9%
bậc đại học
Ngành
30 ngành
Thành lập
1950
Số sinh viên
675
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Owensboro
Gần như không có
Cả vùng Owensboro
khoảng 100 người
0,1% dân số

Liên hệ

Địa chỉ
717 Frederica St, Owensboro, KY 42301-3023
Điện thoại
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
32.850 USD≈ 857 triệu ₫
cộng các khoản
Học phí quốc tế
32.500 USD≈ 848 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 79% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí32.500 USD≈ 848 triệu ₫
Phí bắt buộc350 USD≈ 9,13 triệu ₫
Cộng các khoản trên32.850 USD≈ 857 triệu ₫

Trang chỉ nêu một mức học phí chung cho sinh viên cử nhân toàn thời gian, không tách trong nước hay quốc tế, nên đây là mức áp dụng cho sinh viên quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)8Giảm học phí1
  • Achievement GrantChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Catholic Connection GrantChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho học sinh trường Công giáo hoặc có giới thiệu của cha xứ; không nhắc sinh viên quốc tế.

  • Founders ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merici ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Moore Presidential Scholars Endowed ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế nên chưa rõ có đủ điều kiện không.

    Hạn: February 15

  • Southern Star ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế; học bổng dành cho năm 3-4 nên không áp dụng cho sinh viên năm nhất.

  • Trustees ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Mở cho tân sinh viên toàn thời gian nhưng không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Ursuline ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    • Được gia hạn các năm sau
  • William H. Thompson School of Business ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng của khoa và trang không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa rõ.

    Hạn: February 15

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
35,2%
SAT / ACT
Test-optionali
Phí nộp hồ sơ
25 USD≈ 652.000 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≈ ≥ 79

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • SATACTiTùy chọn
  • Bài bổ sungiTùy chọn

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 79–9080% số trường: 70–100

So với 28 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 15–40% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    30 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    45.500 USD≈ 1,19 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    39.897 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −4°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 5°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 8, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    95 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1950
    Số sinh viên
    675
    SV bậc đại học
    545
    SV quốc tế
    7,9% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBrescia University
    Bang KentuckyOwensboro, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    67,4%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    53,7%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu