English
USMỹBrevard
Brevard College

Brevard College

  • Tư thục

Brevard College: học phí quốc tế 32.450 USD/năm, tổng chi phí một năm 50.500 USD, tỉ lệ nhận 42,2%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 100.

Brevard College xét Merit Scholarship $10.000–$11.000 mỗi năm (gia hạn 4 năm) cho sinh viên quốc tế năm nhất cùng với hồ sơ nhập học. Các trang không nói gì về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 42,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 440–620, Toán 430–600, ACT 16–26. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 75 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 50.500 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 15/8. Hồ sơ nộp qua Brevard College Application for Admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Brevard College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 32.450 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 50.500 USD.

Brevard College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Brevard College xét Merit Scholarship $10.000–$11.000 mỗi năm (gia hạn 4 năm) cho sinh viên quốc tế năm nhất cùng với hồ sơ nhập học. Các trang không nói gì về need-based aid, need-blind hay CSS Profile cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Brevard College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 75, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Brevard College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 42,2%.

Tổng chi phí / năm
50.500 USD≈ 1,32 tỷ ₫
học phí 32.450 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
42,2%
IELTStối thiểu
6
TOEFL75DET100
SV quốc tế
6,5%
bậc đại học
Ngành
24 ngành
Thành lập
1934
Số sinh viên
869
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Brevard
Gần như không có
Cả vùng Brevard
khoảng 6 người
dưới 0,1% dân số47 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Brevard College Tornados2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Brevard College, One Brevard College Drive, Brevard, NC 28712
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
50.500 USD≈ 1,32 tỷ ₫
Học phí quốc tế
32.450 USD≈ 846 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 79% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí32.450 USD≈ 846 triệu ₫
Phí bắt buộc2.250 USD≈ 58,7 triệu ₫
Các khoản kháci15.800 USD≈ 412 triệu ₫
Tổng chi phí một năm50.500 USD≈ 1,32 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõĐoạn trích chỉ nói cán bộ sẽ xét hồ sơ và trao học bổng cho sinh viên quốc tế. Câu nói đơn xin nhập học đồng thời là đơn xin học bổng không nêu riêng sinh viên quốc tế, nên chưa đủ kết luận.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói trường có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế khi quyết định tuyển sinh hay không, nên chưa kết luận được.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế. Chỉ có yêu cầu sao kê ngân hàng để làm I-20, và đó không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)4Khác3Tài năng3Theo nhu cầu tài chính2Toàn phần / kết hợp1
  • Merit Scholarship (international first-year)Thành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường10.000 – 11.000 USD/năm≈ 261 triệu ₫ – 287 triệu ₫

    Mục dành cho thí sinh quốc tế nêu rõ họ được xét và trao Merit Scholarship này.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Brevard College GrantChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhCách nộp chưa rõTrang của trường

    Grant được Financial Aid Office xác định sau FAFSA, nhưng trang không xác nhận sinh viên quốc tế được dùng hoặc nhận grant này.

  • Brevard College GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Xét sau khi nộp FAFSA; trang không nói sinh viên quốc tế có được xét hay không.

  • Early Enrollment Fee GrantChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế đối với khoản grant này.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: March 15

  • Full Tuition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói rõ sinh viên quốc tế có đủ điều kiện hay không.

  • Homeschooled Student ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácXét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho học sinh học tại nhà; trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Honors Program ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế cho học bổng này.

  • Institute for Women in Leadership (IWIL) ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nêu số tiền hay điều kiện về sinh viên quốc tế.

  • Merit ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nêu Merit Scholarships nhưng không nói sinh viên quốc tế, gồm học sinh Việt Nam, có đủ điều kiện.

  • Music ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế cho học bổng này.

  • Scholarship Competition awardsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Phải nộp đơn riêngTrang của trường
  • Theatre and Musical Theatre ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế cho học bổng này.

  • Visual Arts ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang chỉ có lời mời nộp đơn, không nêu đối tượng quốc tế hay số tiền.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
42,2%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800440–620
SATToán200800430–600
ACTtổng13616–26

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 75
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • SATACTiTùy chọn
  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc
  • Phỏng vấniBắt buộc
  • Thư giới thiệu (counselor)iKhông yêu cầu
  • Thư giới thiệu (giáo viên)iKhông yêu cầu
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Brevard College Application for Admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Quy đổi tín chỉ

    • Điểm AP từ 3 trở lên (theo điểm chính thức từ College Board) thì Brevard mới xét cấp tín chỉ đại học.

      Điểm được tính12345

    Bảng quy đổi AP theo từng môn

    Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

    Điểm của bạn
    AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
    AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
    APArt History4+3 tín chỉ
    ARH 201
    APArt History5+6 tín chỉ
    ARH 201 & ARH 202
    APBiology3+4 tín chỉ
    BIO 120
    APBiology4+8 tín chỉ
    BIO 110 & BIO 120
    APCalculus AB3+4 tín chỉ
    MAT 211
    APCalculus BC3+4 tín chỉ
    MAT 211
    APCalculus BC4+8 tín chỉ
    MAT 211 & MAT 221
    APChemistry3+4 tín chỉ
    CHE 101
    APChemistry4+8 tín chỉ
    CHE 103 & CHE 104
    APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
    APComputer Science A3+3 tín chỉ
    IFT 210
    APDrawing3+3 tín chỉ
    APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
    ENG 111
    APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
    ENG 112
    APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
    ENV 101
    APEuropean History3+3 tín chỉ
    HIS 102
    APFrench Language and Culture4+6 tín chỉ
    WSG D00 & LNG XEC
    APGerman Language and Culture4+6 tín chỉ
    WSG D00 & LNG XEC
    APHuman Geography3+3 tín chỉ
    WSG D00
    APLatin4+6 tín chỉ
    WSG D00 & LNG XEC
    APMacroeconomics3+3 tín chỉ
    ECN 201
    APMicroeconomics3+3 tín chỉ
    ECN 202
    APMusic Aural Subscore3+
    APMusic Non-Aural Subscore3+
    APMusic Theory3+
    APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
    PHY 201
    APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
    PHY 202
    APPre-Calculus3+4 tín chỉ
    MAT 121 - Precalculus with Trigonometry
    APPsychology3+3 tín chỉ
    PSY 101
    APSpanish Language and Culture4+6 tín chỉ
    WSG D00 & LNG XEC
    APSpanish Literature and Culture4+6 tín chỉ
    WSG D00 & LNG XEC
    APStatistics3+3 tín chỉ
    MAT 141
    APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
    PLS 210
    APUnited States History3+6 tín chỉ
    HIS 103 & HIS 104
    APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
    HIS 110

    37 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    24 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    43.545 USD≈ 1,14 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    34.401 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −1°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 9°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    67 ngày
    Có tuyết
    T12 → T2
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Thị trấn
    Thành lập
    1934
    Số sinh viên
    869
    SV bậc đại học
    815
    SV quốc tế
    6,5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBrevard College
    Bang North CarolinaBrevard, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    61,5%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    48,8%

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu