English
USMỹSioux City
Briar Cliff University

Đại học Briar CliffBriar Cliff University

  • Tư thục

Đại học Briar Cliff: học phí quốc tế 36.956 USD/năm, tổng chi phí một năm 51.493 USD. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Điều kiện vào. Cả trang trường lẫn College Scorecard đều chưa có tỉ lệ nhận hay khoảng SAT của sinh viên đã vào. Trường không yêu cầu SAT hay ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 95.

Chi phí một năm. Một năm hết 51.493 USD, chưa trừ học bổng. Có bảy suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Trường chưa công bố hạn nộp hồ sơ. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Briar Cliff là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 36.956 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 51.493 USD.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Briar Cliff?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 95.

Tổng chi phí / năm
51.493 USD≈ 1,34 tỷ ₫
học phí 36.956 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET95
SV quốc tế
12,5%
bậc đại học
Ngành
44 ngành
Thành lập
1930
Số sinh viên
805
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Sioux City
1.080 người
1,3% dân số707 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Sioux City
1.106 người
0,8% dân số733 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
Briar Cliff University, 3303 Rebecca Street, Sioux City, IA 51104
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
51.493 USD≈ 1,34 tỷ ₫
Học phí quốc tế
36.956 USD≈ 964 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 66% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí36.956 USD≈ 964 triệu ₫
Ký túc + ăn11.518 USD≈ 300 triệu ₫
Các khoản kháci3.019 USD≈ 78,7 triệu ₫
Tổng chi phí một năm51.493 USD≈ 1,34 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Khác4Thành tích (merit)2Giảm học phí1Toàn phần / kết hợp1Tài năng1
  • Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Học bổng dựa trên CGPA đầu vào, nhưng trang không nêu rõ điều kiện cho sinh viên quốc tế.

  • Academic Scholarships (GPA-based)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Bishop's ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Hạn: Monday, December 15, 2025; interview January 7, 2026

  • Catholic Connection ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói dành cho sinh viên Công giáo, không nhắc quốc tịch.

  • Iowa / Nebraska / South Dakota CommitmentChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Legacy ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho người có cha mẹ/anh chị em là sinh viên hoặc cựu sinh viên BCU; không nhắc sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: October 12 by 5 PM; interview day October 23

  • Promise ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nói về sinh viên quốc tế.

  • Visual Art & Design ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang không nhắc đến sinh viên quốc tế.

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

SAT / ACT
Không yêu cầui
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng minh tài chínhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • SATACTKhông yêu cầu

Cách nộp

Đặt cọc nhập học
75 USD≈ 1,96 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 820 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–8080% số trường: 61–85

So với 696 trường Mỹ có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10

Các mốc của mùa tuyển sinh này đã qua; trường chưa công bố mốc mùa sau.

    Ngành & việc làm

    Ngành học

    44 ngành

    Kết quả đầu ra

    Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    54.475 USD≈ 1,42 tỷ ₫
    Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
    48.338 USD
    Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

    OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

    Cuộc sống

    Khí hậu

    Lạnh nhất
    −11°C
    Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng −1°C
    Nóng nhất
    31°C
    Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 19°C
    Ngày dưới 0°C mỗi năm
    147 ngày
    Có tuyết
    T12 → T3
    Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
    −10°0°10°20°30°
    mm
    T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
    Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

    Trường & khuôn viên

    Công / tư
    Tư thục
    Bối cảnh
    Đô thị
    Thành lập
    1930
    Số sinh viên
    805
    SV bậc đại học
    624
    SV quốc tế
    12,5% bậc ĐH

    Trường nằm ở đâu

    AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBriar Cliff University
    Bang IowaSioux City, Mỹ

    Bản đồ chi tiết

    Học tập & ký túc

    Học tiếp năm 2
    64,2%
    Tốt nghiệp sau 6 năm
    47,5%

    Ký túc

    Ở ký túc
    Bắt buộc ở ký túc năm nhất

    Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

    Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu