English
USMỹBridgewater
Bridgewater College

Bridgewater College

  • Tư thục
  • Liberal arts

Bridgewater College: học phí quốc tế 17.800 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 58.702 USD, tỉ lệ nhận 91,7%. Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Điều kiện vào. Trường nhận 91,7% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–680, Toán 470–680. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5 hoặc Duolingo từ 110. Chưa đủ điểm tiếng Anh, trường vẫn có thể nhận có điều kiện.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 58.702 USD, chưa trừ học bổng. Có hai suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/4. Hồ sơ nộp qua Common App. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Bridgewater College là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 17.800 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 58.702 USD.

Bridgewater College có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Trang này liệt kê 2 học bổng mở cho sinh viên quốc tế. Bridgewater nói rõ sinh viên quốc tế được xét học bổng $2,000-$5,000/năm. Aid dựa trên need, need-blind và CSS Profile cho sinh viên quốc tế không được nêu trong các trang này.

Điều kiện tiếng Anh vào Bridgewater College?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, Duolingo 110.

Tỉ lệ nhận của Bridgewater College là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 91,7%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 58.702 USD≈ 1,53 tỷ ₫
học phí 17.800 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Sắp có
Tỉ lệ nhận
91,7%
IELTStối thiểu
6,5
DET110
SV quốc tế
3,5%
bậc đại học
Ngành
30 ngành
Thành lập
1880
Số sinh viên
1.441
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bridgewater
khoảng 34 người
0,5% dân số
Cả vùng Harrisonburg
562 người
0,4% dân số200 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • BridgewaterCollege2023Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
402 East College Street, Bridgewater, Virginia 22812
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 58.702 USD≈ 1,53 tỷ ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
17.800 USD≈ 464 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 95% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí17.800 USD≈ 464 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.290 USD≈ 33,6 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.950 USD≈ 50,9 triệu ₫
Đi lại2.100 USD≈ 54,8 triệu ₫
Các khoản kháci35.562 USD≈ 927 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 58.702 USD≈ 1,53 tỷ ₫

Mức này dành cho sinh viên toàn thời gian học 12–17 tín chỉ mỗi kỳ.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Sắp có. Chính sách học bổng thành tích / hỗ trợ theo hoàn cảnh cho sinh viên quốc tế đang được xác minh từ trang chính thức.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5Khác3Toàn phần / kết hợp1
  • International student scholarships (general)Thành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường2.000 – 5.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Trang tuyển sinh quốc tế nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng khoảng này.

  • International student scholarships (unnamed)KhácCách nộp chưa rõTrang của trường2.000 – 5.000 USD/năm≈ 52,2 triệu ₫ – 130 triệu ₫

    Trang quốc tế nói rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện nhận học bổng này, nhưng không nêu tên hay loại (merit hay need).

  • BC Merit Scholarships (Trustee/Provost's/Dean's/Crimson)Chưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang học bổng không nói rõ sinh viên quốc tế có được hưởng mức này không; chỉ trang quốc tế nêu mức $2,000-$5,000 chung.

  • Church of the Brethren ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Chỉ dành cho thành viên Church of the Brethren; không nói về sinh viên quốc tế.

  • Flory Honors ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all students who apply' được xét tự động, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa chắc bạn đủ điều kiện.

  • Flory Honors ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Không có câu nào nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện hay không.

  • Out-of-State Incentive ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếKhácCách nộp chưa rõTrang của trường

    Dành cho sinh viên không cư trú Virginia và không đủ điều kiện TAG; không nói rõ về sinh viên quốc tế.

  • President's Merit AwardChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang chỉ nói 'all students who apply' được xét tự động, không nhắc sinh viên quốc tế nên chưa chắc bạn đủ điều kiện.

  • President's Merit Award – Full Tuition ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Trang nói mọi người nộp hồ sơ được xét, nhưng không nhắc riêng sinh viên quốc tế.

    • Được gia hạn các năm sau

    Hạn: January 28

Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
91,7%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–680
SATToán200800470–680

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
DETDuolingo10160≥ 110
Nhận có điều kiện / tiếng Anh dự bị
Cói
Chương trình tiếng Anh dự bị
Intensive English Program at Eastern Mennonite University

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTiBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhiBắt buộc

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027
Nộp qua
Common App
Đặt cọc nhập học
300 USDi≈ 7,82 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn nhận thư kết quả Early Action (kèm mức học bổng merit) (EA)
    Kết quả+47 ngày
  3. Hạn nộp hồ sơ quốc tế cho học kỳ mùa thu
    Hạn nộp+182 ngày
  4. Hạn đặt cọc nhập học năm nhất
    Đặt cọc+198 ngày
  5. Hạn đặt cọc của ứng viên được nhận Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm AP từ 3 trở lên mới được xem xét quy đổi tín chỉ.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
APArt History3+3 tín chỉ
ART 200
APBiology3+3 tín chỉ
APBiology4+4 tín chỉ
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 130
APCalculus AB4+4 tín chỉ
MATH 133
APCalculus BC3+4 tín chỉ
MATH 133
APCalculus BC4+8 tín chỉ
MATH 133, MATH 134
APChemistry3+4 tín chỉ
APChemistry4+4 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 240
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CSCI 1
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
APDrawing3+3 tín chỉ
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
ENG 110
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
ENG 110
APEnvironmental Science3+4 tín chỉ
CHEM/GEOL 102
APEnvironmental Science4+8 tín chỉ
APEuropean History3+3 tín chỉ
HIST 105 or HIST 110
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
FREN 102
APFrench Language and Culture4+3 tín chỉ
FREN 214
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
GER 102
APGerman Language and Culture4+3 tín chỉ
GER 214
APHuman Geography3+3 tín chỉ
EDUC 195
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 200
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
ECON 210
APMusic Aural Subscore3+
MUS 225
APMusic Non-Aural Subscore3+
MUS 225
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUS 225
APPhysics 13+4 tín chỉ
APPhysics 14+4 tín chỉ
APPhysics 23+4 tín chỉ
APPhysics 24+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+4 tín chỉ
APPhysics C: Electricity and Magnetism4+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
APPhysics C: Mechanics4+4 tín chỉ
APPsychology3+3 tín chỉ
PSY 101
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 102
APSpanish Language and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 201
APSpanish Language and Culture5+3 tín chỉ
SPAN 202
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
SPAN 202
APSpanish Literature and Culture4+3 tín chỉ
SPAN 202 & Reviewed by Department for possible lit credit
APSpanish Literature and Culture5+3 tín chỉ
SPAN 202 & Reviewed by Department for possible lit credit
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 140
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PSCI 210
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIST 201
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIST 105 or HIST 110 or HIST 112

50 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

30 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.453 USD≈ 1,39 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
45.620 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
116 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Loại trường
Liberal arts
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1880
Số sinh viên
1.441
SV bậc đại học
1.400
Sinh viên năm nhất
372
SV quốc tế
3,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBridgewater College
Bang VirginiaBridgewater, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
75,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,1%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu