English
USMỹBridgewater
Bridgewater State University

Đại học bang BridgewaterBridgewater State University

  • Công lập

Đại học bang Bridgewater: học phí quốc tế 18.930 USD/năm, tổng chi phí một năm 46.448 USD, tỉ lệ nhận 87,8%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Sinh viên quốc tế năm nhất có vẻ nhận được Horace Mann Scholarship $5,000/năm (có thể gia hạn), nhưng aid dựa trên nhu cầu tài chính thì không có cho sinh viên quốc tế. Các học bổng merit lớn hơn chưa rõ có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện vào. Trường nhận 82,3% hồ sơ (7.865 trên 9.555). Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 550–650, Toán 510–613, ACT 25–30. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 4 hoặc Duolingo từ 100.

Chi phí một năm. Một năm hết 46.448 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 46.448 USD. Bảo hiểm y tế là 4.962 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 15/2. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 12/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học bang Bridgewater là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 18.930 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 46.448 USD.

Đại học bang Bridgewater có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có vẻ nhận được Horace Mann Scholarship $5,000/năm (có thể gia hạn), nhưng aid dựa trên nhu cầu tài chính thì không có cho sinh viên quốc tế. Các học bổng merit lớn hơn chưa rõ có mở cho sinh viên quốc tế hay không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học bang Bridgewater?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 4, Duolingo 100.

Tỉ lệ nhận của Đại học bang Bridgewater là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 87,8%.

Tổng chi phí / năm
46.448 USD≈ 1,21 tỷ ₫
học phí 18.930 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
82,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL4DET100
SV quốc tế
0,7%
bậc đại học
Ngành
36 ngành
Thành lập
1840
Số sinh viên
9.286
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Bridgewater Town
khoảng 72 người
0,3% dân số
Cả vùng Boston–Cambridge–Newton
51.685 người
1% dân số29.724 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Bridgewater State University2024Kênh của trường
  • Team TVS2025Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
Welcome Center, 45 Plymouth Street, Bridgewater, MA 02325
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
46.448 USD≈ 1,21 tỷ ₫
Học phí quốc tế
18.930 USD≈ 494 triệu ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
46.448 USDi≈ 1,21 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 67% số trường
Nửa số trường: 17.736–29.90980% số trường: 12.754–39.344

So với 375 trường công lập Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí18.930 USD≈ 494 triệu ₫
Ký túc + ăn16.956 USD≈ 442 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Các khoản kháci9.362 USD≈ 244 triệu ₫
Tổng chi phí một năm46.448 USD≈ 1,21 tỷ ₫

Con số $18,930 là học phí và các khoản phí gộp chung cho sinh viên quốc tế học toàn thời gian (12 tín chỉ mỗi học kỳ); trang không tách riêng học phí và phí.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang quốc tế nói sinh viên năm nhất đều nhận Horace Mann Scholarship, nhưng không nói rõ merit được xét tự động cùng hồ sơ nhập học hay cần đơn riêng, nên để Unclear.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõKhông trang nào nói quyết định tuyển sinh có xét hay không xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế. Chỉ có yêu cầu nộp Affidavit of Financial Support để cấp I-20.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông có trang nào nhắc CSS Profile hay mẫu aid riêng cho sinh viên quốc tế; Affidavit of Financial Support là giấy chứng minh tài chính để cấp I-20, không phải đơn xin aid.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)5
  • Bear Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Crimson Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Horace Mann Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • Presidential Merit ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang không nêu có hay không dành cho sinh viên quốc tế; không có điều kiện về cư trú nên chưa thể kết luận.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Tsongas ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
82,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800550–650
SATToán200800510–613
ACTtổng13625–30

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 4
DETDuolingo10160≥ 100

Yêu cầu hồ sơ

  • Bài luậnBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhiBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application
Đặt cọc nhập học
200 USDi≈ 5,22 triệu ₫

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ học kỳ mùa xuân (mọi ứng viên)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ học kỳ mùa thu (mọi ứng viên)
    Hạn nộp+123 ngày

Cơ hội đậu qua các con số

Hồ sơ → nhập học 2020–21
Ứng viên
9.555
Được nhận
7.865
82,3% số ứng viên
Nhập học
1.389
17,7% số được nhận

Quy đổi tín chỉ

  • Hầu hết môn AP được tính tín chỉ khi đạt 3 điểm trở lên; cần gửi điểm chính thức từ College Board.

    Điểm được tính12345

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APPsychology3+3 tín chỉ
PSYC 100
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 110
APArt-Drawing3+3 tín chỉ
ARTS 125
APArt - 2D Design3+3 tín chỉ
ARTS 130
APArt – 3D Design3+3 tín chỉ
ARTS 140
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MUSC 170
APComp Science Principles3+3 tín chỉ
CS Free Elective
APCybersecurity3+3 tín chỉ
Free Elective
APEconomics – Micro3+3 tín chỉ
ECON 101
APEconomics – Macro3+3 tín chỉ
ECON 102
APGovt & Politics US3+3 tín chỉ
POLI 172
APComparative Government & Politics3+3 tín chỉ
POLI 275
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GEOG 151
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
Free Elective
APSpanish Literature & Culture3+3 tín chỉ
Spanish Free Elective
APResearch3+3 tín chỉ
Free Elective
APSeminar3+3 tín chỉ
Free Elective
APComputer Science A4+
COMP 151

18 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

36 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
57.466 USD≈ 1,5 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
46.673 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
117 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Công lập
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1840
Số sinh viên
9.286
SV bậc đại học
7.829
Sinh viên năm nhất
2.826
SV quốc tế
0,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBridgewater State University
Bang MassachusettsBridgewater, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
53,4%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 12/10/2026Cách Duckling lấy số liệu