English
USMỹLaie
Brigham Young University-Hawaii

Đại học Brigham Young, HawaiiBrigham Young University-Hawaii

  • Tư thục

Đại học Brigham Young, Hawaii: học phí quốc tế 9.376 USD/năm, tổng chi phí một năm ≈ 25.098 USD, tỉ lệ nhận 47%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 66.

Sinh viên quốc tế có thể xin IWORK, chương trình work-study dựa trên nhu cầu tài chính, nhưng chỉ dành cho thành viên LDS từ Oceania hoặc Asian Rim. Chưa thấy học bổng merit rõ ràng cho SV quốc tế năm nhất.

Điều kiện vào. Trường nhận 47% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 480–620, Toán 480–570, ACT 21–25. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6 hoặc TOEFL iBT từ 66.

Chi phí một năm. Một năm ước tính hết 25.098 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/3. Hồ sơ nộp qua BYU–Hawaii Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Brigham Young, Hawaii là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 9.376 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là ≈ 25.098 USD.

Đại học Brigham Young, Hawaii có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế có thể xin IWORK, chương trình work-study dựa trên nhu cầu tài chính, nhưng chỉ dành cho thành viên LDS từ Oceania hoặc Asian Rim. Chưa thấy học bổng merit rõ ràng cho SV quốc tế năm nhất.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Brigham Young, Hawaii?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 66.

Tỉ lệ nhận của Đại học Brigham Young, Hawaii là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 47%.

Tổng chi phí / năm (ước tính)
≈ 25.098 USD≈ 655 triệu ₫
học phí 9.376 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
47%
IELTStối thiểu
6
TOEFL66
SV quốc tế
61%
bậc đại học
Ngành
40 ngành
11 ngành STEM
Thành lập
1955
Số sinh viên
2.822
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Laie
khoảng 7 người
0,1% dân số19 người sinh ở Việt Nam
Cả vùng Urban Honolulu
15.610 người
1,6% dân số8.462 người sinh ở Việt Nam

Học bổng theo quốc gia / khu vực

  • David O. McKay Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói hai sinh viên hàng đầu của các trường giáo hội ở Thái Bình Dương được xem xét, không nói loại trừ sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận là không.

  • IWORK Work-Study ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Mức: Covers remaining tuition, health insurance, housing and meal plan after student work and family contribution

    IWORK chỉ yêu cầu đến từ châu Đại Dương hoặc vành đai châu Á và là thành viên Giáo hội; điều này ngụ ý nhưng chưa nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

Sinh viên kể về trườngi

  • Joseph James Aguilar2025Vlog
  • Joseph James Aguilar2025Dạo khuôn viên
  • Randy Biador2022Vlog

Liên hệ

Địa chỉ
Admissions, BYU–Hawaii #1973, 55-220 Kulanui St. BLDG 5, Laie, HI 96762-1293
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
≈ 25.098 USD≈ 655 triệu ₫
ước tính, để áng chừng
Học phí quốc tế
9.376 USD≈ 245 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 99% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí9.376 USD≈ 245 triệu ₫
Sách & dụng cụ1.200 USD≈ 31,3 triệu ₫
Chi tiêu cá nhân1.500 USD≈ 39,1 triệu ₫
Đi lại900 USD≈ 23,5 triệu ₫
Các khoản kháci12.122 USD≈ 316 triệu ₫
Tổng chi phí một năm (ước tính)≈ 25.098 USD≈ 655 triệu ₫

Học phí hằng năm áp dụng cho sinh viên thuộc nhóm LDS, với chương trình học toàn thời gian ba học kỳ.

Học phí theo nhóm

  • LDS9.376 USD≈ 245 triệu ₫
  • Non-LDS18.752 USD≈ 489 triệu ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõDean's List được xét tự động không cần đơn, nhưng chỉ dành cho SV đang học (GPA tích lũy), không phải merit tự động cùng hồ sơ nhập học năm nhất.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang yêu cầu SV quốc tế phải chứng minh khả năng chi trả, nhưng không nói rõ quyết định tuyển sinh có xét tài chính hay không, nên chưa rõ.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõKhông thấy CSS Profile; SV quốc tế xin IWORK cần nộp đơn IWORK riêng kèm tài liệu thu nhập, nhưng trang không gọi đó là mẫu aid bắt buộc cho mọi SV quốc tế.

Học bổng của trường

Theo nước / vùng2Thành tích (merit)2
  • David O. McKay Presidential ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngCách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang chỉ nói hai sinh viên hàng đầu của các trường giáo hội ở Thái Bình Dương được xem xét, không nói loại trừ sinh viên quốc tế nên chưa thể kết luận là không.

  • Dean's List ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Dành cho SV đang học có GPA tích lũy từ 3.75; được liệt kê cho SV quốc tế nhưng không áp dụng cho năm nhất mới nhập học.

  • IWORK Work-Study ProgramChưa chắc nhận SV quốc tếTheo nước / vùngPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    IWORK chỉ yêu cầu đến từ châu Đại Dương hoặc vành đai châu Á và là thành viên Giáo hội; điều này ngụ ý nhưng chưa nêu rõ sinh viên quốc tế đủ điều kiện.

  • Return Missionary ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Được liệt kê cho nhóm International Students nhưng điều kiện yêu cầu từng phục vụ truyền giáo LDS ở khu vực mục tiêu và do mission president chọn, nên chưa rõ.

    • Chỉ năm đầu
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
47%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
30 USD≈ 782.400 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800480–620
SATToán200800480–570
ACTtổng13621–25

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6mỗi kỹ năng ≥ 5,5
TOEFLiBT0120≥ 66
Chương trình tiếng Anh dự bị
English as an International Language (EIL) Program

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
BYU–Hawaii Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp tài liệu kỳ Spring
    Giấy tờkhoảng0ngày
  2. Hạn nộp hồ sơ kỳ Spring
    Hạn nộp+17 ngày
  3. Hạn đăng ký ELAT kỳ Fall
    Khác+47 ngày
  4. Hạn giấy tờ kỳ Spring theo trang tổng quan tuyển sinh
    Giấy tờ+61 ngày
  5. Hạn nộp đơn kỳ Spring theo trang tổng quan tuyển sinh
    Hạn nộp+78 ngày
  6. Hạn nộp tài liệu kỳ Fall
    Giấy tờ+109 ngày
  7. Hạn nộp hồ sơ kỳ Fall
    Hạn nộp+137 ngày
  8. Mở đơn kỳ Winter
    Khác+137 ngày
  9. Hạn đăng ký ELAT kỳ Winter
    Khác+168 ngày
  10. Hạn nộp tài liệu kỳ Winter
    Giấy tờ+229 ngày
  11. Hạn nộp hồ sơ kỳ Winter
    Hạn nộp+259 ngày
  12. Mở đơn kỳ Spring
    Khác+259 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • BYU–Hawaii cấp tín chỉ cho một số môn AP; điểm yêu cầu và môn hoặc tín chỉ tương đương thay đổi theo từng bài thi.

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm của bạn
APStudio Drawing4+3 tín chỉ
ART 220
APStudio Art 2-D4+3 tín chỉ
ART 220
APStudio Art 3-D4+3 tín chỉ
ART 220
APHistory4+3 tín chỉ
GEN ELECTIVE
APBiology3+3 tín chỉ
BIOL 100
APSeminar4+3 tín chỉ
GEN ELECTIVE
APResearch4+3 tín chỉ
GEN ELECTIVE
APChemistry4+3 tín chỉ
CHEM 105
APLanguage & Culture4+3 tín chỉ
GEN ELECTIVE
APComputer Science A4+3 tín chỉ
CIS 101
APComputer Science Principles4+3 tín chỉ
GEN ELECTIVE
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 200
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECON 201
APLanguage & Comp4+3 tín chỉ
ENG 101
APLiterature & Comp4+3 tín chỉ
GEN ELECTIVE
APEnvironmental Science4+3 tín chỉ
GEN ELECTIVE
APHuman3+3 tín chỉ
GEOG 101
APUS4+3 tín chỉ
POSC 110
APComparative4+3 tín chỉ
POSC 150
APU.S.4+3 tín chỉ
HIST 120 or HIST 121
APWorld: Modern4+3 tín chỉ
HIST 202
APMusic Theory3+
MUSC 111 & MUSC 111L
APPsychology4+3 tín chỉ
PSYC 111
APStatistics4+3 tín chỉ
MATH 121
APLatin3+
WLNG 101 & WLNG 102
APCalculus AB3+
MATH 110 & MATH 111
APCalculus BC3+
MATH 110 & MATH 111
APC : Electricity & Magnetics4+
PHYS 220/L
APC : Mechanics4+3 tín chỉ
PHYS 121/L
APLanguage3+
SPAN 101 & SPAN 102
APLiterature & Culture3+
SPAN 101 & SPAN 102

31 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

40 ngành11 STEM
Information Science/Studies
STEMThu nhập 85.294*

* Số toàn nước Mỹ cùng ngành — trường không công bố số riêng.

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
52.064 USD≈ 1,36 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
39.316 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
22°C
Ban đêm tháng 2, ban ngày chừng 24°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 9, ban đêm chừng 25°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
0 ngày
Có tuyết
Hầu như không
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Thị trấn
Thành lập
1955
Số sinh viên
2.822
SV bậc đại học
2.889
SV quốc tế
61% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBrigham Young University-Hawaii
Bang HawaiiLaie, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
73,5%
Tốt nghiệp sau 6 năm
52,6%

Vì sao trường này có trong danh sách: thuộc 50 trường Mỹ có nhiều sinh viên quốc tế bậc đại học nhất (College Scorecard). Nguồn

Cập nhật 13/10/2026Cách Duckling lấy số liệu