English
USMỹSmithfield
Bryant University

Đại học BryantBryant University

  • Tư thục

Đại học Bryant: học phí quốc tế 54.934 USD/năm, tổng chi phí một năm 77.992 USD, tỉ lệ nhận 65,5%. Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét academic merit scholarship khi nộp hồ sơ Bryant; mức công bố là $12,500–$40,000 mỗi năm. Chưa rõ international students có nhận need-based aid hay cần CSS Profile/mẫu riêng không.

Điều kiện vào. Trường nhận 65,5% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 610–660, Toán 580–670, ACT 27–28. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6,5, TOEFL iBT từ 80 hoặc Duolingo từ 115.

Chi phí một năm. Một năm hết 77.992 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Để trường cấp I-20, cần chứng minh tài chính 80.000 USD.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ là 1/11. Hồ sơ nộp qua Common Application. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Bryant là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 54.934 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 77.992 USD.

Đại học Bryant có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có học bổng xét thành tích cho sinh viên quốc tế. Có. Sinh viên quốc tế năm nhất, gồm học sinh Việt Nam, được xét academic merit scholarship khi nộp hồ sơ Bryant; mức công bố là $12,500–$40,000 mỗi năm. Chưa rõ international students có nhận need-based aid hay cần CSS Profile/mẫu riêng không.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Bryant?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6,5, TOEFL iBT 80, Duolingo 115.

Tỉ lệ nhận của Đại học Bryant là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 65,5%.

Tổng chi phí / năm
77.992 USD≈ 2,03 tỷ ₫
học phí 54.934 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit CóNeed Chưa rõ
Tỉ lệ nhận
65,5%
IELTStối thiểu
6,5
TOEFL80DET115
SV quốc tế
5,5%
bậc đại học
Ngành
30 ngành
Thành lập
1863
Số sinh viên
3.630
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnCó
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Cả vùng Providence–Warwick
4.124 người
0,2% dân số1.921 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Estudar Fora2026Vlog
  • Bryant University Graduate Programs2026Kênh của trường

Liên hệ

Địa chỉ
1150 Douglas Pike, Smithfield, RI 02917-1291
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
77.992 USD≈ 2,03 tỷ ₫
Học phí quốc tế
54.934 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Chứng minh tài chính (I-20)
80.000 USDi≈ 2,09 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácCao hơn 75% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí54.934 USD≈ 1,43 tỷ ₫
Phí bắt buộc600 USD≈ 15,6 triệu ₫
Các khoản kháci22.458 USD≈ 586 triệu ₫
Tổng chi phí một năm77.992 USD≈ 2,03 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Có
Need-based cho SV quốc tếi
Chưa rõ
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?CóInternational students được xét academic scholarship ngay khi nộp đơn vào Bryant, không thấy yêu cầu đơn merit riêng.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõTrang nói mọi applicant được xét tuyển không phụ thuộc hoàn cảnh tài chính, nhưng không nêu rõ điều này áp dụng cho international students.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không nêu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng dành cho international students.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)1
  • First-Time Incoming Student Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường

    Trang nói sinh viên quốc tế được xét học bổng học thuật nói chung, nhưng không nêu rõ họ đủ điều kiện cho học bổng First-Time Incoming Student Academic Scholarships cụ thể.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
65,5%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6,5
Phí nộp hồ sơ
50 USD≈ 1,3 triệu ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácMức thường gặp
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800610–660
SATToán200800580–670
ACTtổng13627–28

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6,5
TOEFLiBT0120≥ 80
DETDuolingo10160≥ 115

Yêu cầu hồ sơ

  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Phỏng vấnTùy chọn
  • Bài bổ sungBắt buộc
  • Chứng minh tài chínhBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Common Application

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 190 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 71–8080% số trường: 61–90

So với 164 trường Mỹ có tỉ lệ nhận 40–70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp Early Decision I (ED)
    Hạn nộpkhoảng17ngày
  2. Hạn nộp Early Action (EA)
    Hạn nộp+31 ngày
  3. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision I (ED)
    Đặt cọc+79 ngày
  4. Hạn nộp Early Decision II (ED2)
    Hạn nộp+92 ngày
  5. Hạn nộp Regular Decision (RD)
    Hạn nộp+109 ngày
  6. Hạn đặt cọc nhập học Early Decision II (ED2)
    Đặt cọc+151 ngày
  7. Hạn đặt cọc nhập học Early Action (EA)
    Đặt cọc+198 ngày
  8. Hạn đặt cọc nhập học Regular Decision (RD)
    Đặt cọc+212 ngày

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design4+3 tín chỉ
ACI 220CW1
AP3-D Art and Design4+3 tín chỉ
ACI 220CW1
APAfrican American Studies3+3 tín chỉ
LCS 2XX
APArt History3+3 tín chỉ
LCS 2XX
APBiology3+3 tín chỉ
SCI 251
APCalculus AB3+3 tín chỉ
MATH 110
APCalculus BC3+6 tín chỉ
MATH 121 MATH 122
APChemistry3+3 tín chỉ
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
ML CH 2XX
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 361
APComputer Science A4+3 tín chỉ
ISA 221
APComputer Science Principles3+3 tín chỉ
ISA 1XX
APDrawing4+3 tín chỉ
ACI 220CW1
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
LCS 1XX
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
LCS 1XX
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
SCI 268
APEuropean History4+6 tín chỉ
HIS 250 & HIS 252
APFrench Language and Culture4+7 tín chỉ
ML FR3XX
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
LCS 1XX
APHuman Geography3+3 tín chỉ
SOC 2XX
APItalian Language and Culture4+7 tín chỉ
ML IT3XX
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
LA ELEC
APLatin3+3 tín chỉ
LCS 1XX
APMacroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 114
APMicroeconomics4+3 tín chỉ
ECO 113
APMusic Theory4+3 tín chỉ
ACI 220CW1
APPhysics 13+3 tín chỉ
SCI 264
APPhysics 23+3 tín chỉ
SCI 264
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
SCI 264
APPhysics C: Mechanics3+4 tín chỉ
SCI 264/L264
APPre-Calculus3+3 tín chỉ
MATH 101
APPsychology3+3 tín chỉ
APSpanish Language and Culture4+7 tín chỉ
ML SP3XX
APSpanish Literature and Culture4+7 tín chỉ
ML SP308
APStatistics3+3 tín chỉ
MATH 201
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
POLS 256
APUnited States History3+3 tín chỉ
HIS 261
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HIS 271

38 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

30 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2025
Có việc hoặc học tiếp
98%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
90.008 USD≈ 2,35 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
66.488 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−6°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 2°C
Nóng nhất
28°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
117 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1863
Số sinh viên
3.630
SV bậc đại học
3.194
SV quốc tế
5,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKBryant University
Bang Rhode IslandSmithfield, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
86,9%
Tốt nghiệp sau 6 năm
79,8%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu