English
USMỹLanghorne
Cairn University-Langhorne

Đại học Cairn, LanghorneCairn University-Langhorne

  • Tư thục

Đại học Cairn, Langhorne: học phí quốc tế 34.009 USD/năm, tổng chi phí một năm 46.233 USD, tỉ lệ nhận 88,2%. Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Sinh viên Việt Nam diện F-1 có thể xin International Student Award dựa trên financial need, tối đa $2,000/năm. Trang không xác nhận merit scholarships chung hoặc xét tự động merit áp dụng cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện vào. Trường nhận 88,2% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–590, Toán 460–570. Trường bắt buộc nộp SAT hoặc ACT. Về tiếng Anh, trường yêu cầu TOEFL iBT từ 68 hoặc Duolingo từ 95. Riêng IELTS thì trường chưa ghi mức nào.

Chi phí một năm. Một năm hết 46.233 USD, chưa trừ học bổng. Có một suất học bổng đã xác nhận cho sinh viên quốc tế, nhưng chưa trừ vào vì chưa rõ số tiền của từng suất.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/5. Hồ sơ nộp qua Undergraduate Application for Admission. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 13/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Cairn, Langhorne là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 34.009 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 46.233 USD.

Đại học Cairn, Langhorne có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên Việt Nam diện F-1 có thể xin International Student Award dựa trên financial need, tối đa $2,000/năm. Trang không xác nhận merit scholarships chung hoặc xét tự động merit áp dụng cho sinh viên quốc tế.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Cairn, Langhorne?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: TOEFL iBT 68, Duolingo 95.

Tỉ lệ nhận của Đại học Cairn, Langhorne là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 88,2%.

Tổng chi phí / năm
46.233 USD≈ 1,2 tỷ ₫
học phí 34.009 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Có
Merit Chưa rõNeed Có
Tỉ lệ nhận
88,2%
SV quốc tế
3,7%
bậc đại học
Ngành
31 ngành
Thành lập
1913
Số sinh viên
1.016
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Langhorne Manor
Gần như không có
Cả vùng Philadelphia–Camden–Wilmington
46.836 người
0,7% dân số28.197 người sinh ở Việt Nam

Liên hệ

Địa chỉ
200 Manor Ave, Langhorne, PA 19047-2990
Điện thoại
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Tổng chi phí / năm
46.233 USD≈ 1,2 tỷ ₫
Học phí quốc tế
34.009 USD≈ 886 triệu ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 76% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí34.009 USD≈ 886 triệu ₫
Ký túc + ăn12.753 USD≈ 332 triệu ₫
Tổng chi phí một năm46.233 USD≈ 1,2 tỷ ₫

Học phí cho người không cư trú tại bang (College Scorecard); sinh viên quốc tế đóng ít nhất mức này, có trường thu thêm phí quốc tế.

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Có
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrường nói sinh viên được thông báo merit eligibility khi hoặc trước admission, nhưng không xác nhận chính sách này áp dụng cho sinh viên quốc tế.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang cung cấp không nêu việc xét tuyển có bỏ qua khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõViệc phải có diện F-1 chỉ là điều kiện đủ tư cách, không cho biết có phải nộp CSS Profile hoặc mẫu hỗ trợ tài chính quốc tế hay không.

Học bổng của trường

Toàn phần / kết hợp1Theo nhu cầu tài chính1Thành tích (merit)1
  • International Student AwardTheo nhu cầu tài chínhPhải nộp đơn riêngTrang của trường2.000 USD/năm≈ 52,1 triệu ₫

    Học bổng này nêu rõ dành cho sinh viên quốc tế có financial need và yêu cầu diện F-1.

    • Được gia hạn các năm sau
  • International Christian School Leadership ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếToàn phần / kết hợpPhải nộp đơn riêngTrang của trường

    Học bổng nhắm tới học sinh từ trường đối tác quốc tế, nhưng chỉ dành cho con của nhân viên hoặc missionary thuộc trường đối tác được duyệt.

    • Được gia hạn các năm sau
  • Merit Scholarships & GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường

    Trang nêu merit scholarships cho freshmen nhưng không xác định sinh viên quốc tế có đủ điều kiện.

    • Được gia hạn các năm sau
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
88,2%
SAT / ACT
Bắt buộc SAT/ACTi
Phí nộp hồ sơ (thường gặp)
~50 USD
so sánh: trung vị 349 trường Mỹ, không phải phí của trường

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–590
SATToán200800460–570

Tiếng Anh

TOEFLiBT0120≥ 68
DETDuolingo10160≥ 95

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • SATACTBắt buộc

Cách nộp

Nộp qua
Undergraduate Application for Admission

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

TOEFL iBTThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạn

Hôm nay 15/10
  1. Hạn nộp hồ sơ và Form I-20 cho sinh viên quốc tế nhập học kỳ mùa thu (tháng 8)
    Hạn nộpkhoảng198ngày
Ngành & việc làm

Ngành học

31 ngành

Kết quả đầu ra

Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
44.172 USD≈ 1,15 tỷ ₫
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
37.077 USD
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−5°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 4°C
Nóng nhất
30°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 20°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
105 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1913
Số sinh viên
1.016
SV bậc đại học
775
SV quốc tế
3,7% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCairn University-Langhorne
Bang PennsylvaniaLanghorne, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
76,6%
Tốt nghiệp sau 6 năm
59,7%

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu