English
USMỹCaldwell
Caldwell University

Đại học CaldwellCaldwell University

  • Tư thục

Đại học Caldwell: học phí quốc tế 41.200 USD/năm, tổng chi phí một năm 60.965 USD, tỉ lệ nhận 71,3%. Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận merit scholarship Academic Scholarships dựa trên GPA tương đương. Tuy nhiên, trường nêu rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận Need-Based Financial Aid.

Điều kiện vào. Trường nhận 71,3% hồ sơ. Sinh viên đã vào có SAT trong khoảng Đọc và Viết 540–630, Toán 590–740. SAT và ACT không bắt buộc: có điểm thì trường xét thêm, không có vẫn nộp hồ sơ được. Về tiếng Anh, trường yêu cầu IELTS từ 6, TOEFL iBT từ 70 hoặc Duolingo từ 105.

Chi phí một năm. Một năm hết 60.965 USD, chưa trừ học bổng. Có năm suất học bổng ghi rõ số tiền, nhưng chưa suất nào nói rõ sinh viên quốc tế được xét, nên chưa trừ vào. Bảo hiểm y tế là 1.170 USD một năm.

Hạn nộp và visa. Hạn nộp hồ sơ kỳ mùa thu là 1/6. Còn visa mất bao lâu thì tùy lãnh sự, xem thêm ở ghi chú theo nước.

Tuyển sinh đã kiểm 10/10/2026Chi phí đã kiểm 10/10/2026

Tổng quan
Nhìn nhanh

Học phí Đại học Caldwell là bao nhiêu?

Học phí quốc tế là 41.200 USD mỗi năm. Tổng chi phí một năm là 60.965 USD.

Đại học Caldwell có học bổng cho sinh viên quốc tế không?

Không có hỗ trợ theo nhu cầu tài chính cho sinh viên quốc tế. Sinh viên quốc tế năm nhất có thể nhận merit scholarship Academic Scholarships dựa trên GPA tương đương. Tuy nhiên, trường nêu rõ sinh viên quốc tế không đủ điều kiện nhận Need-Based Financial Aid.

Điều kiện tiếng Anh vào Đại học Caldwell?

Điểm tiếng Anh tối thiểu đã công bố: IELTS 6, TOEFL iBT 70, Duolingo 105.

Tỉ lệ nhận của Đại học Caldwell là bao nhiêu?

Tỉ lệ nhận là 71,3%.

Tổng chi phí / năm
60.965 USD≈ 1,59 tỷ ₫
học phí 41.200 USD
Hỗ trợ cho SV quốc tế
Chưa rõ
Merit Chưa rõNeed Không
Tỉ lệ nhận
71,3%
IELTStối thiểu
6
TOEFL70DET105
SV quốc tế
22,5%
bậc đại học
Ngành
32 ngành
Thành lập
1939
Số sinh viên
1.963
Cách chi trả
  • Tự trả toàn bộCó
  • Hỗ trợ đi kèm thư nhậnChưa rõ
  • Học bổng nộp đơn riêngChưa rõ

Dành cho học sinh Việt Nam

Cộng đồng người Việt quanh trường

Thành phố Caldwell
Gần như không có
Cả vùng New York–Newark–Jersey City
44.906 người
0,2% dân số26.167 người sinh ở Việt Nam

Sinh viên kể về trườngi

  • Shaurabh2025Vlog
  • Spandan Bista2024Vlog
  • Aayush2024Kinh nghiệm nộp

Liên hệ

Địa chỉ
Caldwell University, Office of Undergraduate Admissions, 120 Bloomfield Ave, Caldwell, NJ 07006
Điện thoại
Email tuyển sinh
Mạng xã hội
Chi phí & học bổng

Học phí và chi phí một năm

Năm học 2026-27
Tổng chi phí / năm
60.965 USD≈ 1,59 tỷ ₫
Học phí quốc tế
41.200 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Học phí quốc tế một năm (USD) so với các trường khácThấp hơn 52% số trường
Nửa số trường: 34.170–55.04080% số trường: 24.734–68.017

So với 727 trường tư thục Mỹ có công bố học phí trong dữ liệu Duckling.

Một năm gồm những khoản nào

Học phí41.200 USD≈ 1,07 tỷ ₫
Phí bắt buộc2.440 USD≈ 63,6 triệu ₫
Ký túc + ăn15.520 USD≈ 405 triệu ₫
Các khoản kháci1.805 USD≈ 47,1 triệu ₫
Tổng chi phí một năm60.965 USD≈ 1,59 tỷ ₫

Quy đổi VND theo tỷ giá bán ra của Vietcombank ngày 15/10/2026; chỉ để hình dung, số tiền thật tính theo tỷ giá lúc chuyển.

Học bổng và hỗ trợ cho sinh viên quốc tế

Merit cho SV quốc tếi
Chưa rõ
Need-based cho SV quốc tếi
Không
  • Học bổng thành tích có tự xét cùng hồ sơ, không cần đơn riêng?Chưa rõTrang quốc tế không nói Academic Scholarships được xét tự động cùng hồ sơ nhập học; chỉ một số học bổng riêng lẻ được tự động trao.
  • Trường có bỏ qua khả năng chi trả khi tuyển SV quốc tế (need-blind)?Chưa rõCác trang được cung cấp không cho biết quyết định tuyển sinh có xét khả năng chi trả của sinh viên quốc tế hay không.
  • Có phải nộp CSS Profile / mẫu xin hỗ trợ riêng?Chưa rõCác trang được cung cấp không yêu cầu CSS Profile hoặc mẫu financial-aid riêng cho sinh viên quốc tế.

Học bổng của trường

Thành tích (merit)3Tài năng2Giảm học phí1
  • Academic ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Cách nộp chưa rõTrang của trường
  • Athletic GrantsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngCách nộp chưa rõTrang của trường
  • CU Residential GrantChưa chắc nhận SV quốc tếGiảm học phíCách nộp chưa rõTrang của trường
  • Catholic High School ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
    • Được gia hạn các năm sau
  • St. Thomas Aquinas ScholarshipChưa chắc nhận SV quốc tếThành tích (merit)Xét tự động cùng hồ sơ nhập họcTrang của trường
  • Talent ScholarshipsChưa chắc nhận SV quốc tếTài năngPhải nộp đơn riêngTrang của trường
Tuyển sinh

Điều kiện vào và tuyển sinh

Tỉ lệ nhận
71,3%
SAT / ACT
Test-optionali
IELTS tối thiểu
6
Phí nộp hồ sơ
0 USD≈ 0 ₫
Phí nộp hồ sơ (USD) so với các trường khácThấp hơn phần lớn trường
Nửa số trường: 45–7580% số trường: 30–85

So với 349 trường Mỹ có công bố phí nộp hồ sơ trong dữ liệu Duckling.

Điểm SAT / ACT của sinh viên nhập học

SATĐọc & Viết200800540–630
SATToán200800590–740

Tiếng Anh

IELTSAcademic09≥ 6
TOEFLiBT0120≥ 70
DETDuolingo10160≥ 105

Yêu cầu hồ sơ

  • Bảng điểm THPTBắt buộc
  • Chứng chỉ tiếng AnhBắt buộc
  • Bài luậnBắt buộc
  • SATACTTùy chọn

Cách nộp

Năm nhập học
Fall 2027

Điểm tiếng Anh tối thiểu so với các trường khác

IELTS AcademicNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 6–6,580% số trường: 5,5–6,5

So với 534 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

TOEFL iBTNgang mức thường gặp
Nửa số trường: 70–7980% số trường: 61–80

So với 454 trường Mỹ có tỉ lệ nhận từ 70% có công bố trong dữ liệu Duckling.

Mốc hạnFall 2027

Hôm nay 15/10
  1. Hạn Early Action (EA)
    Hạn nộpcòn31ngày
  2. Hạn hồ sơ quốc tế kỳ mùa xuân (tháng 1)
    Hạn nộp+47 ngày
  3. Hạn hồ sơ đầy đủ cho kỳ mùa Xuân
    Giấy tờ+47 ngày
  4. Bắt đầu Rolling Admission (ROLLING)
    Hạn nộp+78 ngày
  5. Hạn hồ sơ quốc tế kỳ mùa thu (tháng 8)
    Hạn nộp+229 ngày
  6. Hạn hồ sơ đầy đủ cho kỳ mùa Thu
    Giấy tờ+229 ngày

Quy đổi tín chỉ

  • Điểm IB từ 4 ở môn HL có thể được xét cấp tín chỉ đại học.

    Điểm được tính1234567
  • Điểm từ B ở môn CAMBRIDGE A-Level có thể được xét cấp tín chỉ đại học.

    Điểm được tínhtừ B

Bảng quy đổi AP theo từng môn

Điểm tối thiểu để được tính tín chỉ hoặc xếp lớp, do trường khai với College Board. Không phải điều kiện để được nhận. Một môn có thể có nhiều mức: điểm cao hơn đôi khi đổi được nhiều tín chỉ hơn. Trang chính sách trường đã gửi College Board

Điểm của bạn
AP2-D Art and Design3+3 tín chỉ
AR113
AP3-D Art and Design3+3 tín chỉ
AR118
APArt History3+3 tín chỉ
AH 122 Language Of World Art
APBiology3+3 tín chỉ
BI 101
APCalculus AB3+4 tín chỉ
MA 220
APCalculus BC3+8 tín chỉ
MA 220 AND MA 221
APChemistry3+3 tín chỉ
CH 111
APChinese Language and Culture3+3 tín chỉ
APComparative Government and Politics3+3 tín chỉ
PO364
APComputer Science A3+3 tín chỉ
CS195
APComputer Science Principles3+
CS Elective
APDrawing3+3 tín chỉ
AR111
APEnglish Language and Composition3+3 tín chỉ
EN111
APEnglish Literature and Composition3+3 tín chỉ
APEnvironmental Science3+3 tín chỉ
NP107
APEuropean History3+3 tín chỉ
HI101
APFrench Language and Culture3+3 tín chỉ
APGerman Language and Culture3+3 tín chỉ
APHuman Geography3+3 tín chỉ
GY335
APItalian Language and Culture3+3 tín chỉ
APJapanese Language and Culture3+3 tín chỉ
APLatin3+3 tín chỉ
APMacroeconomics3+3 tín chỉ
BU210
APMicroeconomics3+3 tín chỉ
BU205
APMusic Theory3+3 tín chỉ
MU103
APPhysics 13+3 tín chỉ
PY201
APPhysics 23+3 tín chỉ
PY202
APPhysics C: Electricity and Magnetism3+3 tín chỉ
PY202
APPsychology3+3 tín chỉ
PS150
APSpanish Language and Culture3+3 tín chỉ
APSpanish Literature and Culture3+3 tín chỉ
APStatistics3+3 tín chỉ
BU305 OR MA207
APUnited States Government and Politics3+3 tín chỉ
PO225
APUnited States History3+3 tín chỉ
HI203
APUnited States History5+6 tín chỉ
HI203 AND HI204
APWorld History: Modern3+3 tín chỉ
HI102

36 môn. Cuộn trong bảng để xem hết.

Ngành & việc làm

Ngành học

32 ngành

Kết quả đầu ra

Class of 2020
Có việc hoặc học tiếp
92%i
Thu nhập 10 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
53.843 USD≈ 1,4 tỷ ₫
Tỉ lệ có thông tin
84%
Thu nhập 6 năm sau nhập học, kể cả người không ra trườngi
47.439 USD

Nhà tuyển dụng tiêu biểu

  • American Express
  • Bank of America
  • Deloitte
  • Pfizer
Ở lại làm việc sau tốt nghiệp

OPT: 12 tháng làm việc đúng ngành sau mỗi bậc học; ngành thuộc danh sách STEM của DHS được gia hạn thêm 24 tháng (tổng tối đa 36 tháng). Trong OPT không được thất nghiệp quá 90 ngày (150 ngày nếu có gia hạn STEM). Lưu ý: ngày 8/10/2026 DHS công bố DỰ THẢO thu phí OPT 70.000 USD (lần đầu) và 30.000 USD (các lần sau); dự thảo CHƯA có hiệu lực, nhận góp ý đến 9/11/2026.

Cuộc sống

Khí hậu

Lạnh nhất
−7°C
Ban đêm tháng 1, ban ngày chừng 1°C
Nóng nhất
29°C
Ban ngày tháng 7, ban đêm chừng 18°C
Ngày dưới 0°C mỗi năm
125 ngày
Có tuyết
T12 → T3
Nhiệt độ trong ngày, theo tháng
−10°0°10°20°30°
mm
T1T2T3T4T5T6T7T8T9T10T11T12
Trường: thấp → cao Hà Nội Mưa Tuyết (quy ra nước)

Trường & khuôn viên

Công / tư
Tư thục
Bối cảnh
Ngoại ô
Thành lập
1939
Số sinh viên
1.963
SV bậc đại học
1.575
SV quốc tế
22,5% bậc ĐH

Trường nằm ở đâu

AlabamaArizonaColoradoFloridaGeorgiaIndianaKansasMaineMassachusettsMinnesotaNew JerseyNorth CarolinaNorth DakotaOklahomaPennsylvaniaSouth DakotaTexasWyomingConnecticutMissouriWest VirginiaIllinoisNew MexicoArkansasCaliforniaDelawareDistrict of ColumbiaIowaKentuckyMarylandMichiganMississippiMontanaNew HampshireNew YorkOhioOregonTennesseeUtahVirginiaWashingtonWisconsinNebraskaSouth CarolinaIdahoNevadaVermontLouisianaRhode IslandAlaskaHawaiiALAZCOFLGAINKSMEMAMNNCNDOKPASDTXWYCTMOWVILNMARCAIAKYMDMIMSMTNYOHORTNUTVAWAWINESCIDNVLAAKCaldwell University
Bang New JerseyCaldwell, Mỹ

Bản đồ chi tiết

Học tập & ký túc

Học tiếp năm 2
77,3%
Tốt nghiệp sau 6 năm
57,5%

Ký túc

Ký túc xá năm nhất
Không bảo đảmi
Ở ký túc
Không bắt buộc

Vì sao trường này có trong danh sách: trường nhận hồ sơ qua Common App.

Cập nhật 10/10/2026Cách Duckling lấy số liệu